extra
extra /'ekstrə/
- phó từ
- thêm, phụ, ngoại
- to work extra: làm việc thêm ngoài
- danh từ
- cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
- (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
- đợt phát hành đặc biệt (báo)
| bổ sung |
| extra bit capacity: lưu lượng của bit bổ sung |
| extra digit: chữ số bổ sung |
| đặc biệt hơn |
| món thêm |
| | National extra fine thread |
| ren Mỹ bước cực nhỏ |
|
| | ống kép siêu cứng |
|
| | mã ngoài |
|
| | chi phí vượt dự đoán |
|
| | dòng điện dư |
|
| | dòng điện từ |
|
| | chiều sâu tăng thêm |
|
| | chữ số phụ |
|
| | chi phí bất thường |
|
| | ren bước cực ngắn |
|
| | ren cực nhỏ |
|
| | thép cực cứng |
|
| | extra high hazard occupancy |
| tình trạng rất nguy hiểm |
|
| | lớn thêm |
|
| | điện áp cực thấp |
|
| | giũa bén |
|
| | cần siêu cứng |
|
| | ngoại tâm thu |
|
| | nước dư |
|
| | nước thừa |
|
| | bánh xe dự phòng |
|
| | bánh xe giữ phòng |
|
| | extra wheel (spare wheel) |
| bánh xe dự phòng |
|
| | công việc làm thêm |
|
| đặc hạng |
| dư |
| extra surplus value: giá trị thặng dư vượt mức |
| hảo hạng |
| extra best quality: phẩm chất thượng hảo hạng |
| hơn thường lệ |
| loại thượng hạng loại đặc biệt |
| ngoại |
| extra allowance: trợ cấp ngoại ngạch |
| extra charges: phí dụng ngoại ngạch |
| extra cost: phí tổn ngoại ngạch |
| extra freight: vận phí ngoại ngạch |
| extra pay: lương ngoại ngạch |
| extra premium: ngoại ngạch |
| extra profit: lợi nhuận ngoại ngạch |
| ngoại ngạch |
| extra allowance: trợ cấp ngoại ngạch |
| extra charges: phí dụng ngoại ngạch |
| extra cost: phí tổn ngoại ngạch |
| extra freight: vận phí ngoại ngạch |
| extra pay: lương ngoại ngạch |
| extra profit: lợi nhuận ngoại ngạch |
| phí trả thêm |
| extra postage: bưu phí trả thêm |
| quá |
| extra charges on heavy lift: phí tính thêm cho hàng quá nặng |
| extra charges on long length: phí tính thêm cho hàng quá dài (trên 9 mét) |
| extra depreciation: khấu hao quá mức |
| extra investment: đầu tư quá mức |
| extra lay-days: số ngày bốc dỡ quá hạn |
| extra profit: lợi nhuận quá mức |
| rất |
| sản phẩm đặc hạng |
| siêu |
| extra extra: siêu siêu đẳng |
| extra profit: siêu lợi nhuận |
| số phát hành đặc biệt |
| số phát hành đặc biệt (báo chí) |
| sự vật hoặc số người tăng thêm |
| thêm |
| dividend extra: cổ tức chia thêm |
| extra charges: số tiền tính thêm |
| extra charges on heavy lift: phí tính thêm cho hàng quá nặng |
| extra charges on long length: phí tính thêm cho hàng quá dài (trên 9 mét) |
| extra charges on long length: phí tính thêm cho hàng hóa dài (trên 9 mét) |
| extra dividend: cổ tức trả thêm |
| extra expense: chi phí thêm |
| extra expense insurance: bảo hiểm thêm cho những khoản chi bất ngờ |
| extra postage: bưu phí trả thêm |
| extra premium: phí bảo hiểm trả thêm |
| extra time to pay: tiền trả thêm ngoài giờ |
| extra work: việc làm thêm giờ |
| optional extra: vật có thêm tùy chọn |
. | take in extra work: nhận việc làm thêm |
| take in extra work (to..): nhận việc làm thêm |
| thừa |
| thượng hạng |
| | trợ cấp bổ sung |
|
| | chi phí bổ sung |
|
| | khoản phụ thu |
|
| | sự đề dời ngày (trên hóa đơn) |
|
| | sự đề dời ngày (trên hóa đơn...) |
|
| | chiết khấu đặc biệt |
|
| | cổ tức đặc biệt |
|
| | thuế bổ sung |
|
| | thuế đặc biệt |
|
| | chi phí đột xuất |
|
| | lãi triển kỳ |
|
Xem thêm: supernumerary, spear carrier, duplicate, excess, redundant, spare, supererogatory, superfluous, supernumerary, surplus, special, additional