excess
excess /ik'ses/
- danh từ
- sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
- số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
- neutron excess: (vật lý) số nnơtrôn dôi
- (số nhiều) sự làm quá đáng
- (định ngữ) thừa, quá mức qui định
- excess luggage: hành lý quá mức qui định
| độ dôi |
| mass excess: độ dôi khối lượng |
| độ nhọn |
| dôi |
| excess energy meter: máy đo năng lượng dôi |
| mass excess: độ dôi khối lượng |
| neutron excess number: số nơtron dôi |
| lượng dư |
| excess of mass: khối lượng dư |
| excess weight: trọng lượng dư |
| lượng thừa |
| excess discharge: lưu lượng thừa |
| quá |
| excess and total meter: bộ đếm tổng vượt quá |
| excess attenuation: độ suy giảm quá mức |
| excess consumption: sự tiêu thụ quá mức |
| excess current switch: công tắc ngắt quá dòng điện |
| excess demand: số quá (nhu) cầu |
| excess function: sự vận hành quá mức |
| excess meter: bộ đếm mức vượt quá |
| excess moisture: độ ẩm quá lớn |
| excess of the rate: sự quá định mức |
| excess pressure: áp suất quá mức |
| excess pressure: áp lực quá lớn |
| excess pressure protection: bảo vệ áp suất quá áp |
| excess pressure protector: rơle bảo vệ quá áp |
| excess profits: lợi nhuận quá mức |
| excess profits: sự lời quá mức |
| excess temperature: nhiệt độ quá mức |
| excess voltage: sự quá điện áp |
| fiber excess length: chiều dài vượt quá của sợi |
| fibre excess length: chiều dài vượt quá của sợi |
| probability of excess delay: xác suất trễ quá mức |
| quá mức |
| excess attenuation: độ suy giảm quá mức |
| excess consumption: sự tiêu thụ quá mức |
| excess function: sự vận hành quá mức |
| excess pressure: áp suất quá mức |
| excess profits: lợi nhuận quá mức |
| excess profits: sự lời quá mức |
| excess temperature: nhiệt độ quá mức |
| probability of excess delay: xác suất trễ quá mức |
| số dư |
| excess of a spherical triangle: số dư của một tam giác cầu |
| excess of nine: số dư khi chia cho chín |
| excess pressure ratio: tỷ số dư áp |
| spherical excess: số dư cầu |
| sự dư |
| sự thừa |
| sự vượt quá |
| thừa |
| excess air: lượng không khí thừa |
| excess air: không khí thừa |
| excess air: không khí dư thừa |
| excess ammonia: lượng amoniác thừa |
| excess ammonia: lượng amoniac thừa |
| excess condensate: lượng nước ngưng thừa |
| excess discharge: lưu lượng thừa |
| excess heat: lượng nhiệt thừa |
| excess humidity: độ ẩm thừa |
| excess moisture content: dung ẩm thừa |
| excess moisture content: độ chứa ẩm thừa |
| excess moisture content: hàm lượng ẩm thừa |
| excess pore water: nước lỗ rỗng thừa dư |
| excess pressure: áp suất thừa |
| excess pressure protector: rơle bảo vệ áp suất thừa |
| excess refrigerant: dư thừa môi chất lạnh |
| excess refrigerant: môi chất lạnh thừa |
| excess refrigerating capacity: dư thừa năng suất lạnh |
| excess refrigerating capacity: năng suất lạnh dư thừa |
| excess water: nước dư thừa |
| removal of excess excavated soil: sự chuyển đất đào thừa |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| quá lượng |
| số dôi |
| số thừa |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự quá mức |
| | độ dư axetylen |
|
| | hệ số nhọn |
|
| | khí dư |
|
| | không khí dư |
|
| | sự bổ sung tắt dần |
|
| | sự bổ sung yếu dần |
|
| | dòng dư |
|
| | năng lượng đôi |
|
| | excess external liquidity |
| thặng dư bên ngoài |
|
| | excess external liquidity |
| tình trạng không mắc nợ |
|
| | mã dư năm mươi |
|
| | đèn xì |
|
| dôi ra |
| dư |
| accumulation of excess cash balance: sự dồn mặt dư thừa |
| capital excess: số dư vốn |
| excess capacity: năng lực sản xuất dư thừa |
| excess capacity: năng lực sản xuất dư |
| excess employment: tình trạng nhân dụng dư thừa |
| excess margin: vốn biên dư đôi |
| excess reserver: dự trữ dư đôi |
| excess share: cổ phiếu dư dôi |
| excess share: cổ phiếu dư đôi |
| excess shares: cổ phiếu dư thừa |
| excess supply: sự sản xuất dư thừa |
| excess supply: lượng cung dư thừa |
| excess supply: sản xuất dư thừa |
| excess tank: thùng chứa dung dịch dư |
| excess weight: trọng lượng dư thừa |
| return an amount paid in excess: trả lại số tiền dư |
| return an amount paid in excess (to...): trả lại số tiền dư |
| mức miễn bồi thường |
| excess policies: đơn bảo hiểm có mức miễn bồi thường |
| quá đáng |
| quá lố |
| quá mức |
| excess of loss reinsurance: tái bảo hiểm quá mức tổn thất |
| số bội |
| số đôi |
| số phải trả thêm |
| số vượt quá |
| sự quá lố |
| thái quá |
| excess demand: mức cầu thái quá |
| excess drawing: ký phát hối phiếu thái quá |
| thừa |
| accumulation of excess cash balance: sự dồn mặt dư thừa |
| excess capacity: thừa công suất |
| excess capacity: năng lượng thừa |
| excess capacity: năng lực sản xuất dư thừa |
| excess employment: tình trạng nhân dụng dư thừa |
| excess inventory: hàng trữ thừa |
| excess purchasing power: sức mua quá thừa |
| excess shares: cổ phiếu dư thừa |
| excess supply: sự sản xuất dư thừa |
| excess supply: lượng cung dư thừa |
| excess supply: sản xuất dư thừa |
| excess weight: trọng lượng dư thừa |
| work off excess inventories: bán hàng trữ thừa |
| thừa ra |
| | giá trả thêm hợp nhất |
|
| | contributed capital in excess of par |
| vốn được góp vượt giá danh nghĩa |
|
| | excess and surplus lines insurer |
| công ty bảo hiểm ngoài tuyến quy định |
|
| . | excess and surplus lines insurers | | những công ty bảo hiểm ngoài tuyến quy định |
|
| | hành lý quá trọng lượng quy định |
|
| | tiền cước hành lý phải trả |
|
| | phiếu hành lý đôi cân |
|
| | hàng vượt quá số lượng (vận đơn) |
|
| | tiền mặt vượt mức quy định |
|
| | bảo hiểm vượt mức |
|
| | cầu quá nhiều |
|
| | cầu vượt cung |
|
| | cầu vượt quá |
|
| | làm phát do (mức) cầu nhiều |
|
| | lạm phát do (mức) cầu nhiều |
|
| | kim ngạch hối phiếu vượt quá thư tín dụng |
|
| | số tiền hối phiếu vượt quá thư tín dụng |
|
| | thu nhập vượt mức |
|
| | tiền vé trả thêm |
|
| | mức miễn bồi thường |
|
| | bảo hiểm ngoại ngạch bổ sung |
|
danh từ o lượng dư, lượng thừa
tính từ o dư, thừa
§ excess cash : tiền mặt quá dư
Số tiền không giao ước và không liên quan với dự án Số tiền này coi như phụ thêm
§ excess factor : hệ số dôi dư
Lượng vữa xi măng dùng trong việc trám xi măng lớn hơn lượng đã tính toán hoặc hơn khối lượng do lý thuyết yêu cầu
§ excess of mass : khối lượng dư
§ excess oil : dầu quá mức
Dầu khai thác quá mức quy định
§ excess royalty : trả quá mức
Chi trả vượt quá một phần tám; Trả vượt quá mức
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Excess
Khoản tiền do người được bảo hiểm thanh toán trong trường hợp đòi bồi thường, thường được tính bằng phần trăm trong một số loại bảo hiểm chẳng hạn như bảo hiểm mùa màng.
Xem thêm: surplus, surplusage, nimiety, excessiveness, inordinateness, surfeit, overabundance, overindulgence, extra, redundant, spare, supererogatory, superfluous, supernumerary, surplus