twin

twin /twin/
  • tính từ
    • sinh đôi
      • twin brothers: anh em sinh đôi
    • cặp đôi, ghép đôi
    • danh từ
      • trẻ sinh đôi
      • động từ
        • để sinh đôi
        • (+ with) cặp đôi với, ghép đôi với
        • kết hợp chặt chẽ
          • eye and hand are twinned in action: mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động

       ghép đôi
    • twin cable: cáp ghép đôi
    • twin mount: sự ghép đôi
    • twin residential block: nhà ở ghép đôi
    • twin residential building: ở ghép đôi
    • twin sheet pile: cọc tấm ghép đôi
    •  kép
    • double spark ignition or dual ignition or twin ignition: sự đánh lửa kép
    • flat twin: động cơ kép
    • flat twin engine: động cơ kép
    • twin arithmetic unit: bộ số học kép
    • twin axial: trục đôi, trục kép
    • twin bagging system: hệ đóng bao kép
    • twin bore: lỗ khoan kép
    • twin boundary: biên kép
    • twin brick: gạch kép
    • twin broaching: sự doa kép
    • twin carburetor: bộ chế hòa khí (tiết lưu) kép
    • twin carburettor: bộ chế hòa khí (tiết lưu) kép
    • twin check: kiểm tra kép
    • twin column: cột kép
    • twin compressor: máy nén kép
    • twin conductor: dây kép
    • twin conductor: dây dẫn kép
    • twin cylinder: xi lanh kép
    • twin drill: máy khoan kép
    • twin elbow: khuỷu kép
    • twin ends: sợi dọc kép
    • twin engine: động cơ kép
    • twin engines: động cơ kép
    • twin frame: khung kép
    • twin gate: cửa van kép
    • twin grinder: máy mài kép
    • twin horst: địa lũy kép
    • twin hotel room: buồng kép
    • twin ignition (system): hệ thống đánh lửa kép (2 vít lửa)
    • twin magazine: caset kép
    • twin magazine: hộp phim kép
    • twin pack: bó kép
    • twin pack: gói kép
    • twin piston: pittông kép
    • twin polisher: máy đánh bóng kép
    • twin polishing: sự đánh bóng kép
    • twin port: cổng đôi, cổng kép
    • twin propellers: chân vịt kép
    • twin propellers: thiết bị đẩy kép (thiết bị động lực tàu)
    • twin pump: bơm kép
    • twin segments: các đoạn kép
    • twin sheet pile: màn cừ kép
    • twin steam engine: động cơ hơi nước kép
    • twin tenon: mộng kép
    • twin tetrode: tetrot kép
    • twin track: rãnh kép
    • twin tunnel: đường hầm kép
    • twin tunnel: hầm kép
    • twin wheels: bánh xe kép (càng máy bay)
    •  mắc đôi
       sinh đôi
       sóng đôi
       song tinh
    • growth twin: song tinh phát triển
    • incoherent twin: song tinh không kết hợp
    • juxtaposition twin: song tinh kế tiếp
    • lenticular twin: song tinh dạng thấu kính
    • penetration twin: song tinh xuyên nhau
    • twin lamella: tấm song tinh
    • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       cách đánh lửa kép
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
       tinh thể đôi
      Lĩnh vực: điện lạnh
       tinh thể sinh đôi

      flat twin
       động cơ chữ V phẳng
      flat twin engine
       động cơ chữ V phẳng
      flat twin engine
       động cơ có 2 xi lanh
      flat twin motor
       động cơ hai xi lanh dẹt
      multiple twin quad
       một tứ cấp
      parallel twin
       động cơ hai xi lanh
      stripping with twin trenches
       sự mở mỏ theo từng cặp hào
      twin axle
       cầu xe đôi
      twin barrel or twin choke carburetor
       bộ chế hòa khí có 2 bướm gió
      twin brick
       gạch đôi
      twin cable
       cáp xoắn đôi
      twin cam engine
       động cơ có hai cam
      twin carbon arc brazing
       hàn vày với hồ quang

       cặp
    • twin double: cặp đôi

    • twin compressor
       máy nén đôi
      twin degreemay
       máy cạo lông hai trục
      twin market
       thị trường song sinh
      twin rolls
       máy sấy hai thùng quay
      twin trawl
       lưới đánh gần
      twin trawl
       máy quan trắc gần

      [twin]

    • danh từ

      o   giếng khoan lại

      Giếng khoan gần kề với giếng sẵn có vì giếng trước bị sự cố.

      o   tinh thể đôi, song tính

    • động từ

      o   ghép đôi

      §   juxtaposition twins : song tinh kế tiếp

      §   penetration twin : song tinh xuyên nhau


      Xem thêm: Gemini, Twin, Twin, Twin Falls, counterpart, similitude, duplicate, parallel, match, mate, couple, pair, duplicate, matching, twin(a), twinned, siamese



    • twin

      Từ điển Collocation

      twin noun

      ADJ. identical | fraternal, non-identical | conjoined, Siamese

      QUANT. pair a pair of identical twins

      VERB + TWIN expect | give birth to, have

      TWIN + NOUN boys, girls She had twin girls. | daughters, sons | brother, sister


      Từ điển WordNet

        n.

      • either of two offspring born at the same time from the same pregnancy
      • (astrology) a person who is born while the sun is in Gemini; Gemini, Twin
      • a waterfall in the Snake River in southern Idaho; Twin, Twin Falls
      • a duplicate copy; counterpart, similitude

        v.

      • duplicate or match; duplicate, parallel

        The polished surface twinned his face and chest in reverse

      • bring two objects, ideas, or people together; match, mate, couple, pair

        This fact is coupled to the other one

        Matchmaker, can you match my daughter with a nice young man?

        The student was paired with a partner for collaboration on the project

      • grow as twins

        twin crystals

      • give birth to twins

      English Synonym and Antonym Dictionary

      twins|twinned|twinning
      syn.: Gemini Twin Twin Falls counterpart couple duplicate match matching mate pair parallel siamese similitude twin(a) twinned