underseal

underseal
  • danh từ
    • lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ )
    • ngoại động từ
      • lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ ) bằng một lớp sơn bảo vệ

    Xem thêm: undercoat



    underseal

    Từ điển WordNet

      n.

    • seal consisting of a coating of a tar or rubberlike material on the underside of a motor vehicle to retard corrosion; undercoat