undisturbed
undisturbed /'ʌndis'tə:bd/
- tính từ
- yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ)
| không bị phá hoại |
| không bị nhiễu loạn |
| | dòng (chảy) lặng |
|
| | rừng chưa khai phá |
|
| | mẫu nguyên dạng |
|
| | mẫu thử nguyên dạng |
|
| | mẫu thử theo mặt cắt |
|
| | đất nguyên dạng |
|
[,ʌndis'tə:bd]
tính từ o ổn định; không xáo động, không bị phá hoại; còn nguyên dạng (mẫu thí nghiệm)
§ undisturbed zone : đới không khuấy động
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): disturbance, disturb, disturbed, undisturbed, disturbing, disturbingly
Xem thêm: unmolested