unidentified
unidentified /'ʌnai'dentifaid/
- tính từ
- chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích
| không được nhận biết |
| không được phát hiện |
| | unidentified flying object |
| đối tượng không nhận dạng được |
|
| | unidentified flying object (UFO) |
| đĩa bay |
|
| | unidentified flying object-UFO |
| vật bay không được nhận dạng |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): identification, identity, identify, identifiable, unidentified
Xem thêm: nameless, unknown, unnamed