unified
unified
| duy nhất |
| hợp nhất |
| unified Chinese character: kí tự tiếng Trung hợp nhất |
| unified architecture: kiến trúc hợp nhất |
| unified propulsion: lực đẩy hợp nhất |
| được thống nhất |
| được thống nhất hóa |
| thống nhất, hợp nhất |
| | GUT (grand unified theory) |
| lý thuyết đại thống nhất |
|
| | GUT (grand unified theory) |
| lý thuyết GUT |
|
| | GUT |
|
| | grand unified theory (GUT) |
| lý thuyết đại thống nhất |
|
| | vít ren thống nhất hóa |
|
| | nhà thống nhất hóa |
|
| | tài liệu thống nhất hóa |
|
| | unified documentation system |
| hệ (thống) tài liệu thống nhất |
|
| | môi trường giống nhau |
|
| | môi trường thống nhất |
|
| | lý thuyết trường thống nhất |
|
| | unified job quotas and rates |
| định mức và đơn giá thống nhất |
|
| | quản lý thống nhất |
|
| | ren đai ốc lồng vào nhau |
|
| | tiêu chuẩn thống nhất |
|
| | unified system of constructional documentation |
| hệ (thống) thống nhất tài liệu xây dựng |
|
| | ren thống nhất hóa |
|
Xem thêm: incorporate, incorporated, integrated, merged, coordinated, co-ordinated, interconnected, unite, merge, mix, mingle, commix, amalgamate, unite, unite, unite, merge