mix
mix /miks/
- ngoại động từ
- trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
- to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
- nội động từ
- hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
- ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
- he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
- (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
- dính dáng vào
- to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
- lộn xộn, bối rối, rắc rối
- it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
- to be al mixed up: bối rối vô cùng
| hỗn hợp |
| asbestos mix: hỗn hợp amiăng |
| asphalt cold mix: hỗn hợp atfan nguội |
| asphalt-tar mix: hỗn hợp bitum-guđôn |
| asphaltic road mix surface course: áo đường hỗn hợp đá dăm nện atfan |
| bitume-concrete mix: hỗn hợp bê tông atfan |
| cold mix asphalt: hỗn hợp atphan nguội |
| compounded mix: hỗn hợp độn |
| concrete mix: hỗn hợp bê tông |
| concrete mix distributor: bộ phân phối hỗn hợp bê tông |
| concrete mix heating: sự sấy hỗn hợp bêtông |
| consistence of concrete mix: độ sệt của hỗn hợp bê tông |
| depolarizing mix: hỗn hợp khử cực |
| frozen mix: hỗn hợp kem đông lạnh |
| hard-concrete mix: hỗn hợp bê tông cứng |
| high-slump mix: hỗn hợp bê tông lỏng |
| hot mix: hỗn hợp nóng (bitum) |
| hot mix construction of roads: hỗn hợp nóng để thi công |
| ice mix: hỗn hợp (nước) đá |
| ice-cream mix: hỗn hợp làm kem |
| ice-cream mix: hỗn hợp để làm kem |
| instruction mix: hỗn hợp lệnh |
| job mix: hỗn hợp công việc |
| lean concrete mix: hỗn hợp bê tông rỗng (nghèo) |
| low slump mix: hỗn hợp bê tông lỏng ít |
| mix cooling: làm lạnh hỗn hợp (kem) |
| mix design: sự tính toán hỗn hợp |
| mix hardening: sự cứng của hỗn hợp |
| mix pipeline: đường ống hỗn hợp kem |
| mix pipeline: đường ống hỗn hợp (kem) |
| mix pump: bơm cấp hỗn hợp |
| mix storage vat: bình chứa hỗn hợp (kem) |
| mix temperature: nhiệt độ hỗn hợp (kem) |
| mix transfer pump: bơm cấp hỗn hợp |
| nominal mix: hỗn hợp cho phép |
| oversanded mix: hỗn hợp quá nhiều cát |
| raw cement mix: hỗn hợp nguyên liệu (làm) ximăng |
| raw mix: hỗn hợp nguyên vật liệu |
| reclaim mix: hỗn hợp tái sinh |
| rich concrete mix: hỗn hợp bê tông béo |
| rich mix concrete: hỗn hợp bê tông giàu |
| segregation of concrete mix: sự phân tầng hỗn hợp bê tông |
| stiff concrete mix: hỗn hợp bê tông cứng |
| tar soil mix: hỗn hợp chất nhựa đường |
| uniform mix: hỗn hợp đồng nhất |
| vibratable mix: hỗn hợp (bê tông) dầm rung được |
| wet mix concrete: hỗn hợp bê tông quá loãng |
| lồng trộn |
| nhào trộn |
| pha |
| face mix: sự pha trộn cho bề mặt bê tông |
| liquid use for mix preparation: chất lỏng dùng trong việc pha |
| mix for preparing a solution: pha chế |
| mix formula: công thức pha trộn |
| pha trộn |
| face mix: sự pha trộn cho bề mặt bê tông |
| mix formula: công thức pha trộn |
| hòa trộn |
| mix and match: hòa trộn và so khớp |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| trộn (hồ) |
| | chì tetraetyl |
|
| | xăng máy bay |
|
| | sự trộn (từng) mẻ |
|
| | sự hòa màu |
|
| | sự trộn màu |
|
| | sự hòa màu |
|
| | sự trộn màu |
|
| | commencement of mix propagation |
| sự bắt đầu ninh kết |
|
| | tính toán trộn bê tông |
|
| | sự hợp phần dẫn điện |
|
| | sự trộn lần cuối |
|
| hỗn hợp |
| marketing communications mix: hỗn hợp truyền thông tiếp thị |
| marketing mix: marketing tiếp thị hỗn hợp |
| media mix: hỗn hợp truyền thông tiếp thị |
| media mix: hỗn hợp truyền thông |
| mix cooler: thiết bị làm lạnh hỗn hợp kem |
| mix strainer: thiết bị lọc hỗn hợp |
| mix variance: sự khác biệt hỗn hợp |
| policy mix: hỗn hợp chính sách |
| policy mix: hỗn hợp (nhiều) chính sách |
| princing mix: hỗn hợp giá |
| promotion mix: hỗn hợp cổ động khuyến mãi |
| promotional mix: hỗn hợp khuyến mãi |
| sales mix profit variance: chênh lệch lợi nhuận hỗn hợp doanh thu |
| hợp chất |
| pha trộn |
| trộn lẫn |
| vật hỗn hợp |
| | phối thức quảng cáo |
|
| | tổ hợp truyền bá |
|
| | communication mix strategy |
| chiến lược truyền thông thương mại |
|
| | hợp thể thù lao |
|
| | tổ hợp yếu tố sản xuất |
|
| | hỗn hợp |
|
| | phối thức tiếp thị |
|
| | tổ hợp tiếp thị |
|
| | phối thể thực đơn |
|
| | hỗn hợp |
|
| | lẫn lộn |
|
| | nhầm lẫn |
|
| | trộn lẫn |
|
| | tổ hợp chính sách |
|
| | phối hợp sản phẩm |
|
. | | tổ hợp sản phẩm |
|
[miks]
danh từ o hỗn hợp, sự pha trộn
động từ o pha trộn
§ aviation mix : chì tetraetyl xăng máy bay
§ depolarizing mix : hỗn hợp khử cực
§ motor mix : chì tetraetyl
§ tar soil mix : hỗn hợp đất nhựa đường
§ mix mud : bùn hỗn hợp
§ mix water : nước trộn
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mix, mixer, mixture, mix, mixed
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mix, mixer, mixture, mix, mixed
Xem thêm: premix, mixture, commixture, admixture, mixture, intermixture, mixing, blend, flux, conflate, commingle, immix, fuse, coalesce, meld, combine, merge, desegregate, integrate, mingle, commix, unify, amalgamate, mix in, shuffle, ruffle