mixing

mix /miks/
  • ngoại động từ
    • trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
      • to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
    • pha
      • to mix drugds: pha thuốc
  • nội động từ
    • hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
    • ((thường) + with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
      • he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
    • (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
    • bị lai giống
    • to mix up
      • trộn đều, hoà đều
    • dính dáng vào
      • to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
    • lộn xộn, bối rối, rắc rối
      • it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
      • to be al mixed up: bối rối vô cùng

 sự hỗn hợp
 sự khuấy trộn
 sự nhào trộn
  • mixing with water: sự nhào trộn với nước
  •  sự pha trộn
     sự trộn
  • audio mixing: sự trộn âm
  • batch Pugmill mixing: sự trộn từng mẻ
  • batch mixing: sự trộn phối liệu
  • charge mixing: sự trộn liệu
  • cold plant mixing: sự trộn nguội ở xưởng
  • dry mixing: sự trộn khô
  • dry mixing of mortar: sự trộn vữa khô
  • intimate mixing: sự trộn nhuyễn vào nhau
  • jet mixing: sự trộn phun tia
  • lorry mixing: sự trộn trên xe tải
  • machine mixing: sự trộn bằng máy
  • mixing of cement: sự trộn xi măng
  • mixing of concrete: sự trộn bê tông
  • plant mixing: sự trộn ở nhà máy
  • slip mixing: sự trộn hồ
  • suction mixing: sự trộn bằng cách hút
  • thermal mixing: sự trộn nhiệt
  • vacuum mixing: sự trộn kiểu chân không
  • wet mixing: sự trộn ướt
  •  sự trộn lẫn
     trộn
    Giải thích EN: A process in which something is mixed; specific uses include: the mechanical agitation of the ingredients of a mixture in order to blend, cool, heat, react, or coat them.
    Giải thích VN: Quá trình trong đó các chất được hợp nhất với nhau; ứng dụng cụ thể: máy cơ học với các thành phần hỗn hợp để trộn, làm mát, làm nóng, tiến hành phản ứng hoặc phủ chất.
  • air flow mixing: hòa trộn dòng không khí
  • air mixing box: hộp trộn không khí
  • air mixing box: buồng hòa trộn không khí
  • air mixing station: trạm hòa trộn không khí
  • air mixing unit: tổ hòa trộn không khí
  • amount of mixing: khối lượng trộn
  • asphalt mixing plant: trạm trộn nhựa
  • asphalt mixing plant: trạm trộn atfan
  • asphalt-concrete mixing plant: máy trộn bêtông atfan
  • asphalt-concrete mixing plant: trạm trộn bêtông atfan
  • audio mixing: sự trộn âm
  • automatic concrete mixing plant: thiết bị trộn bê tông tự động
  • automatic mixing: sự tự động trộn
  • batch Pugmill mixing: sự trộn từng mẻ
  • batch mixing: sự trộn phối liệu
  • batch mixing plant: xưởng trộn bê tông từng mẻ
  • bituminous mixing equipment: thiết bị trộn bitum
  • bituminous mixing plant: trạm trộn bitum
  • bituminous mixing tower: tháp trộn bitum
  • brine mixing tank: tăng hòa trộn nước muối
  • brine mixing tank: thùng hòa trộn nước muối
  • central mixing plant: xưởng trộn bê tông trung tâm
  • centralized concrete mixing plant: xưởng trộn bê tông trung tâm
  • charge mixing: sự trộn liệu
  • coated macadam mixing equipment: thiết bị trộn đá dăm với bitum
  • cold mixing: trộn lạnh
  • cold plant mixing: sự trộn nguội ở xưởng
  • concrete mixing plant: trạm trộn bê tông
  • concrete mixing tower: tháp trộn bê tông
  • condensation by mixing: sự ngưng tụ nhờ trộn
  • continuous bituminous mixing equipment: thiết bị trộn bitum liên tục
  • degenerate four-wave mixing: trộn bốn sóng suy biến
  • dry mixing: sự trộn khô
  • dry mixing: trộn khô
  • dry mixing of mortar: sự trộn vữa khô
  • duration of mixing: thời gian trộn vữa
  • foam mixing chamber: buồng trộn bọt
  • free fall type mixing drum: thùng trộn kiểu rơi tự do
  • heat of mixing: nhiệt trộn lẫn
  • hot bituminous mixing equipment: thiết bị trộn bitum nóng
  • hot plant mixing: quá trình trộn nóng
  • in-situ mixing method: phương pháp trộn tại chỗ
  • intermittently mixing equipment bituminous mixture: thiết bị trộn bitum từng mẻ
  • intimate mixing: sự trộn nhuyễn vào nhau
  • jet mixing: sự trộn phun tia
  • lorry mixing: sự trộn trên xe tải
  • machine mixing: sự trộn bằng máy
  • manual concrete mixing platform: sàn trộn bêtông bằng tay
  • mixing booth: phòng trộn
  • mixing booth: buồng trộn
  • mixing box: hộp trộn
  • mixing box: buồng hòa trộn không khí
  • mixing box: buồng trộn
  • mixing chamber: thùng trộn
  • mixing chamber: phòng trộn
  • mixing chamber: ngăn trộn
  • mixing chamber: bể trộn
  • mixing chamber: buồng trộn
  • mixing chamber: khoang nhào trộn
  • mixing chest: hộp pha trộn
  • mixing cock: van trộn
  • mixing cone: vòi phun trộn
  • mixing cycle: chu trình trộn
  • mixing cycle: chu kỳ trộn
  • mixing cylinder: xi lanh máy trộn
  • mixing damper: tấm điều chỉnh hòa trộn
  • mixing damper: van trộn
  • mixing desk: bàn trộn
  • mixing doom: thùng trộn
  • mixing drum: thùng trộn quay
  • mixing drum: tang trộn (của xe bêtông)
  • mixing drum: thùng trộn
  • mixing equipment: thiết bị trộn
  • mixing formula: công thức pha trộn
  • mixing heat: nhiệt trộn
  • mixing machine: thiết bị trộn
  • mixing machine: máy trộn
  • mixing mill: máy nghiền trộn
  • mixing of cement: sự trộn xi măng
  • mixing of concrete: sự trộn bê tông
  • mixing operation: thao tác trộn bê tông
  • mixing pad: mạch trộn
  • mixing paddle: cánh trộn (bê tông)
  • mixing pan mill: máy nghiền trộn
  • mixing pile: đống trộn (vữa) trạm trộn
  • mixing plant: trạm trộn
  • mixing plant: thiết bị trộn bê tông
  • mixing plant: trạm trộn bê tông
  • mixing platform: sàn trộn
  • mixing point: nơi trộn
  • mixing ratio: tỷ lệ trộn
  • mixing room: phòng trộn
  • mixing room: buồng trộn
  • mixing screw: guồng xoắn trộn
  • mixing screw: vít trộn
  • mixing section: nhóm máy trộn
  • mixing shaft: trục trộn
  • mixing sheet: bảng trộn
  • mixing speed: tốc độ trộn
  • mixing stage: tầng trộn sóng
  • mixing table: bàn trộn
  • mixing tank: bình trộn
  • mixing tap: vôi trộn
  • mixing technique: kỹ thuật trộn
  • mixing temperature: nhiệt độ trộn
  • mixing time: thời gian (khuấy) trộn
  • mixing time: thời gian trộn
  • mixing tower: tháp trộn
  • mixing transistor: tranzito trộn sóng
  • mixing unit: thiết bị trộn
  • mixing unit: bộ trộn
  • mixing unit: cụm máy trộn
  • mixing unit: máy trộn
  • mixing unit: tổ máy trộn
  • mixing valve: van trộn
  • mixing vessel: thùng trộn
  • mixing vessel: bình trộn
  • mixing vessel: nồi trộn
  • mixing water: nước (để) nhào trộn
  • mixing water: nước trộn
  • mixing water: nước để trộn
  • mixing with water: sự nhào trộn với nước
  • mobile bituminous mixing plant: trạm trộn bitum di động
  • mortar mixing machine: máy trộn vữa
  • mortar mixing plant: máy trộn vữa
  • mud mixing hopper: phễu trộn bùn
  • plant mixing: sự trộn ở nhà máy
  • plastics powder mixing machine: máy (khuấy) trộn chất dẻo
  • platform for concrete mixing: sàn trộn bê tông
  • slip mixing: sự trộn hồ
  • suction mixing: sự trộn bằng cách hút
  • temperature of mixing: nhiệt độ trộn
  • thermal mixing: sự trộn nhiệt
  • time of mixing: thời gian trộn
  • to mix, mixing: pha trộn khuấy trộn
  • twin-batch mixing drum: thùng trộn 2 ngăn
  • two-compartment mixing drum: thùng trộn 2 ngăn
  • vacuum mixing: sự trộn kiểu chân không
  • vibratory mixing: sự (khuấy) trộn rung
  • water mixing unit: thiết bị khuấy trộn nước
  • wet mixing: sự trộn ướt
  • Lĩnh vực: toán & tin
     sự hòa trộn

    audio mixing
     sự hòa âm
    charge mixing
     sự phối liệu
    concrete mixing plant
     nhà máy bê tông

     hỗn hợp
  • mixing condenser: thiết bị ngưng tụ của hỗn hợp
  • mixing rate: suất cước chở hỗn hợp
  •  sự pha trộn
     sự trộn

    batch mixing machine
     máy trộn gián đoạn
    batch mixing machine
     máy trộn từng phần
    dough mixing machine
     máy trộn bột nhào
    fat mixing and cooling tank
     thùng khuấy và làm lạnh mỡ
    feed mixing machine
     máy trộn thức ăn gia súc
    large mixing tub
     thùng trộn lớn
    meal mixing machine
     máy trộn bột thức ăn gia súc
    mixing apparatus
     thiết bị trộn
    mixing bowl
     thùng trộn
    mixing chamber
     phòng trộn
    mixing chamber
     thùng trộn
    mixing come-up
     thời gian khuấy trộn
    mixing come-up
     thời gian trộn đều
    mixing comminutor
     gian trộn
    mixing conveyor
     thiết bị vừa vận chuyển vừa trộn
    mixing device
     thiết bị trộn
    mixing machine
     máy đảo
    mixing machine
     máy trộn
    mixing method
     phương pháp trộn
    mixing process
     quá trình trộn
    mixing tank
    .
     máy trộn
    mixing tank
     thùng trộn
    mixing trough
     thùng trộn
    saccharate mixing tank
     thùng khuấy trộn sacarat

    [miksiɳ]

  • danh từ

    o   sự trộn

    Một tập hợp năng lượng ghi được từ nhiều kênh địa chấn khác nhau để giảm nhiễu.

    o   sự trộn lẫn, sự hỗn hợp

    §   jet mixing : sự trộn phun tia

    §   suction mixing : sự trộn bằng cách hút

    §   mixing tank : thùng trộn


    Xem thêm: mix, commixture, admixture, mixture, intermixture, premix, mixture, commixture, admixture, mixture, intermixture, mixing, blend, flux, conflate, commingle, immix, fuse, coalesce, meld, combine, merge, desegregate, integrate, mingle, commix, unify, amalgamate, mix in, shuffle, ruffle



  • mixing

    Từ điển WordNet

      n.

    • a commercially prepared mixture of dry ingredients; premix
    • an event that combines things in a mixture; mixture

      a gradual mixture of cultures

    • the act of mixing together; commixture, admixture, mixture, intermixture, mixing

      paste made by a mix of flour and water

      the mixing of sound channels in the recording studio


    English Synonym and Antonym Dictionary

    mixes|mixed|mixing
    syn.: blend combine fuse join merge mingle stir