mixer

mixer /'miksə/
  • danh từ
    • người trộn, máy trộn
    • (thông tục) người giao thiệp, người làm quen
      • good mixer: người giao thiệp giỏi
      • bad mixer: người giao thiệp vụng
    • (raddiô) bộ trộn
    • (điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)

 bộ cộng
 bộ pha trộn
 bộ trộn
  • audio mixer: bộ trộn âm
  • balanced mixer: bộ trộn cân bằng
  • burner mixer: bộ trộn của mỏ hàn
  • complex mixer: bộ trộn phức hợp
  • crystal mixer: bộ trộn tinh thể
  • diode mixer: bộ trộn dùng diode
  • diode mixer: bộ trộn dùng đi-ốt
  • electric mixer: bộ trộn điện
  • harmonic mixer: bộ trộn sóng hài
  • hybrid ring mixer: bộ trộn vòng lai
  • microwave mixer: bộ trộn vi sóng
  • mixer bellcrank: đòn khuỷu bộ trộn
  • mixer concrete: bộ trộn hồ
  • mixer diode: đi-ốt bộ trộn
  • mixer output: đầu ra của bộ trộn
  • mode mixer: bộ trộn kiểu (dao động)
  • pneumatic mixer: bộ trộn không khí
  • push-pull mixer: bộ trộn đẩy kéo
  • silicon crystal mixer: bộ trộn tinh thể silic
  • single-balanced mixer: bộ trộn cân bằng đơn
  • single-valve mixer: bộ trộn một van
  • thermostatic water mixer: bộ trộn nước tĩnh nhiệt
  • video mixer: bộ trộn video
  • vision mixer: bộ trộn thị tần
  • vision mixer: bộ trộn ảnh
  • water mixer: bộ trộn nước
  •  máy khuấy
  • batch mixer: máy khuấy từng mẻ
  • blade mixer: máy khuấy cánh quạt
  • brine mixer: máy khuấy nước muối
  • ice-cream mixer: máy khuấy kem
  • kiln mixer: lò nung máy khuấy
  • refrigerated mixer: máy khuấy trộn lạnh
  • slow speed mixer: máy khuấy tốc độ chậm
  • traveling mixer: máy khuấy di động
  •  máy trộn
  • Banbury mixer: máy trộn Banbury
  • anchor mixer: máy trộn (kiểu) neo xoay
  • arm mixer: máy trộn (kiểu) cánh quạt
  • arm mixer: máy trộn cánh quạt
  • asphaltic concrete mixer: máy trộn bê tông atfan
  • automatic concrete mixer: máy trộn bê tông tự động
  • batch concrete mixer: máy trộn thức ăn hỗn hợp
  • batch mixer: máy trộn từng lô
  • batch mixer: máy trộn bê tông
  • batch mixer: máy trộn phân đoạn
  • batch mixer: máy trộn mẻ
  • batch-type concrete Pugmill mixer: máy trộn bê tông từng mẻ
  • batcher mixer: máy trộn định lượng
  • blade mixer: máy trộn cánh quạt
  • cement mixer: máy trộn bê tông
  • cement mixer: máy trộn vữa ximăng
  • cement mixer: máy trộn ximăng
  • clay mixer: máy trộn đất sét
  • compulsory concrete mixer: máy trộn bê tông cưỡng bức
  • concrete mixer: máy trộn bê tông
  • concrete mixer: máy trộn bêtông
  • concrete mixer bucket: thùng máy trộn bêtông
  • concrete mixer on pneumatic wheels: máy trộn bê tông trên bánh hơi
  • concrete mixer with vibrating blades: máy trộn bê tông kiểu cánh cung
  • concrete pug mill mixer: máy trộn bê tông
  • continuous mixer: máy trộn liên tục
  • continuous-action concrete mixer: máy trộn bêtông liên tục
  • counterflow mixer: máy trộn ngược dòng
  • crane mixer: máy trộn kiểu nâng
  • double-drum mixer: máy trộn hai trống
  • drum concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu trống
  • drum mixer: máy trộn kiểu trống
  • electric concrete mixer: máy trộn bê tông dùng điện
  • free fall mixer: máy trộn kiểu rơi tự do
  • gas concrete mixer: máy trộn bêtông khí
  • gout mixer: máy trộn vữa
  • gravity concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu trọng lực
  • gravity mixer: máy trộn kiểu trọng lực
  • grout mixer: máy trộn vữa
  • gypsum mixer: máy trộn thạch cao
  • heater mixer: máy trộn tăng nhiệt
  • horseshoe mixer: máy trộn (kiểu) neo xoay
  • hydraulic mixer: máy trộn thủy lực
  • ice-cream mixer: máy trộn kem
  • inclined-axis mixer: máy trộn kiểu trục nghiêng
  • injector mixer: máy trộn phun
  • jet mixer: máy trộn phun
  • jet mixer: máy trộn tia
  • kiln mixer: lò nung máy trộn
  • mechanical mixer: máy trộn cơ học
  • mixer concrete: máy trộn hồ
  • mixer efficiency: hiệu suất của máy trộn
  • mixer hopper: phễu máy trộn
  • mixer trestle: sàn công tác máy trộn
  • mixer truck: xe tải mang máy trộn
  • mixer truck: xe tải có máy trộn
  • mobile concrete mixer: máy trộn bêtông di động
  • mobile mortar mixer: máy trộn vữa tự hành
  • moistening mixer: máy trộn ướt
  • mortar mixer: máy trộn vữa
  • mud mixer: máy trộn bùn
  • non-tilting drum mixer: máy trộn kiểu thùng không lật
  • on-the-road mixer: máy trộn trên đường đi
  • paddle concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu cánh
  • paddle concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu bơi chèo
  • paddle mixer: máy trộn (kiểu) cánh quạt
  • paddle mixer: máy trộn có bơi chèo
  • paddle mixer: máy trộn có cánh
  • pick-up blade in the drum of the mixer: lưỡi xúc của trống trong máy trộn (bêtông)
  • powder mixer: máy trộn bột
  • propeller mixer: máy trộn (kiểu) chong chóng
  • revolving-drum concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu trống quay
  • road concrete mixer: máy trộn bêtông làm đường
  • roll mixer: máy trộn có con lăn
  • rotary drum concrete mixer: máy trộn bê tông kiểu trống xoay
  • rotary drum mixer: máy trộn kiểu tang quay
  • rotary drum mixer: máy trộn kiểu trống xoay
  • sand mixer: máy trộn cát
  • screw mixer: máy trộn (kiểu) guồng xoắn
  • screw mixer: máy trộn (kiểu) cánh quạt (chân vịt)
  • single drum mixer: máy trộn một trống
  • site mixer: máy trộn tại hiện trường
  • soil mixer: máy trộn đất
  • straight-arm mixer: máy trộn cánh thẳng
  • tilt mixer: máy trộn tự lật
  • tilting drum concrete mixer: máy trộn bê tông kiểu trống lật
  • tilting drum mixer: máy trộn kiểu trống lật
  • tilting mixer: máy trộn kiểu trống lật
  • towed-type mixer: máy trộn có xe kéo
  • traveling mixer: máy trộn di động
  • trough mixer: máy trộn kiểu máng
  • truck mixer: máy trộn trên xe tải
  • truck-transit mixer: máy trộn trên xe tải
  • turbine mixer: máy trộn kiểu tua bin
  • twin-shaft mixer: máy trộn kiểu 2 trục
  • two-shaft mixer: máy trộn hai trục
  • vacuum mixer: máy trộn chân không
  • vibrating concrete mixer: máy trộn bêtông kiểu rung
  • vibrating gas-concrete mixer: máy trộn rung bêtông khí
  • vibration mixer: máy trộn (kiểu) rung
  • volume production concrete mixer: máy trộn bê tông dung tích lớn
  •  que khuấy
  • straight arm mixer: que khuấy cánh thẳng
  •  thiết bị khuấy
  • agitating mixer: thiết bị khuấy trộn

  • Schottky barrier mixer diode
     đi-ốt trộn rào Schottky
    air mixer
     thiết bị trộn không khí
    audio mixer
     bộ hòa âm
    balanced mixer
     mạch hòa trộn cân bằng
    balanced mixer
     mạch trộn cân bằng
    barrel mixer
     thùng khuấy trộn
    batch mixer
     máy trộn
    brine mixer
     bơm tuần hoàn nước muối

     máy khuấy
     máy trộn
  • arm mixer: máy trộn có cánh khuấy
  • batch mixer: máy trộn gián đoạn
  • continuous mixer: máy trộn liên tục
  • drum mixer: máy trộn kiểu tang quay
  • feed mixer: máy trộn thức ăn gia súc
  • flour mixer: máy trộn bột
  • homogenizer mixer: máy trộn đồng hóa
  • vertical mixer: máy trộn kiểu đứng
  •  thiết bị trộn

    mixer arm
     cánh khuấy
    mixer curing
     sụ ướp muối trong thiết bị khuấy trộn

    o   máy trộn, thiết bị khuấy, que khuấy

    §   blade mixer : máy trộn cánh quạt, máy khuấy cánh quạt

    §   cement mixer : máy trộn ximăng

    §   concrete mixer : máy trộn bêtông

    §   hydraulic mixer : máy trộn thủy lực

    §   jet mixer : máy trộn phun, máy trộn tia (trộn phụ gia vào dầu)

    §   mud mixer : máy trộn bùn

    §   sand mixer : máy trộn cát

    §   trough mixer : thùng trộn

    §   truck mixer : ôtô trộn bêtông


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mix, mixer, mixture, mix, mixed


    Xem thêm: sociable, social



    mixer

    Từ điển WordNet

      n.

    • a party of people assembled to promote sociability and communal activity; sociable, social
    • club soda or fruit juice used to mix with alcohol
    • electronic equipment that mixes two or more input signals to give a single output signal
    • a kitchen utensil that is used for mixing foods