unmanned

unmanned /'ʌn'mænd/
  • tính từ
    • không có người
      • to send an unmanned space ship to Mars: phóng một con tàu vũ trụ không có người lên sao Hoả

 không có giám sát
 không có người lái
 tự động
  • unmanned exchange: tổng đài tự động
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     không người điều khiển
     không người lái
  • unmanned train: tàu không người lái

  • unmanned station
     trạm không người trực

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): man, manhood, mankind, manliness, mannishness, man, manly, manned, unmanned, mannish, mannishly, manfully


    Xem thêm: remote-controlled



    unmanned

    Từ điển WordNet

      v.

    • cause to lose one's nerve

      an unmanning experience