Từ điển Anh Việt
"warble"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
warble
warble /'wɔ:bl/
danh từ
chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)
u (do) ruồi giòi
giòi (của ruồi giòi)
danh từ
tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ
động từ
hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
kể lại bằng thơ
Lĩnh vực:
điện tử & viễn thông
tiếng hót líu lo
tiếng róc rách
warble tone
âm rú
Xem thêm:
trill
,
quaver
,
yodel
,
descant
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
warble
Từ điển WordNet
n.
a lumpy abscess under the hide of domestic mammals caused by larvae of a botfly or warble fly
v.
sing or play with trills, alternating with the half note above or below;
trill
,
quaver
sing by changing register; sing by yodeling;
yodel
,
descant
The Austrians were yodeling in the mountains
English Synonym and Antonym Dictionary
warbles|warbled|warbling
syn.:
descant
quaver
trill
yodel