Từ điển Anh Việt
"yodel"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
yodel
yodel /'joudl/
danh từ
sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim
bài hò (của những người miền núi Thuỵ sĩ)
động từ
hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ sĩ)
Xem thêm:
warble
,
descant
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
yodel
Từ điển WordNet
n.
a songlike cry in which the voice fluctuates rapidly between the normal voice and falsetto
v.
sing by changing register; sing by yodeling;
warble
,
descant
The Austrians were yodeling in the mountains