wastage
wastage /'weistidʤ/
- danh từ
- sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm
- số lượng hao hụt, số lãng phí
| chất thải |
| lượng hao hụt |
| sự mất mát |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự hao phí |
| | đá vụn thải (ở mỏ) |
|
| lương hao hụt |
| lượng hao hụt |
| số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu) |
| sự hao hụt |
| | actual rate of wastage and obsolescence |
| tỉ lệ hao hụt và loại bỏ thực tế |
|
| | tổn hao hàng hóa |
|
| | hao hụt tự nhiên |
|
| | sự giảm số nhân viên tự nhiên |
|
| | tổn thất tự nhiên |
|
| | rate of loss and wastage of commodity |
| tỷ lệ hư hao hàng hóa |
|
o sự hao phí, sự mất mát; chất thải
§ quarry wastage : đá vụn thải (ở mỏ)
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): wastage, waste, waster, wasteful, wastefully