watering
watering /'wɔ:təriɳ/
- danh từ
- sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...)
- (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy)
- sự làm vân sóng (cho tơ lụa)
- (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)
| sự cấp nước |
| sự làm ẩm |
| sự thấm nước |
| sự thấm ướt |
| sự tưới nước |
| sự cấp nước (cho máy) |
| sự pha nước |
| | pluvial space of watering filter |
| khoảng nước rơi của thiết bị tưới |
|
| | ô tô phun nước |
|
| | xe rửa đường |
|
| | bể chứa nước |
|
| | bình tưới nước |
|
| | đoạn tưới |
|
| | khu tưới |
|
| | đường ống tưới cấp nước (cho máy) |
|
| | màng chắn nước |
|
o sự tưới nước, sự thấm nước
Xem thêm: lacrimation, lachrymation, tearing, H2O, body of water, water system, water supply, urine, piss, pee, piddle, weewee, irrigate