whiten

whiten /'waitn/
  • ngoại động từ
    • làm trắng; làm bạc (tóc)
    • sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)
    • mạ thiếc (kim loại)
    • nội động từ
      • hoá trắng, trắng ra
      • tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)

     làm trắng
     quét trắng
     quét vôi trắng
     tẩy trắng
    Lĩnh vực: xây dựng
     sơn trắng

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): white, whiteness, whitening, whites, whiten, white, whitish


    Xem thêm: white



    whiten

    Từ điển WordNet

      v.

    • turn white; white

      This detergent will whiten your laundry


    English Synonym and Antonym Dictionary

    whitens|whitened|whitening
    ant.: blacken