worthily

worthily
  • phó từ
    • xứng đáng với, đáng làm
    • đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc
    • <đùA> đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người)
    • thích đáng; thích hợp
    • xứng đáng, tiêu biểu cho

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): worth, worthlessness, worth, worthless, worthwhile, worthy, unworthy, worthily



worthily

Từ điển WordNet

    adv.

  • in a worthy manner; with worthiness