Từ điển Anh Việt
"yearbook"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
yearbook
yearbook
danh từ
tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám
ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu
niên giám
Giải thích VN:
Sách hoặc tạp chí xuất bản mỗi năm một kỳ, vẫn cùng một tên nhưng mỗi lần lại có nội dung khác.
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
biên niên
hydrologic yearbook
: biên niên thủy văn
niên san
meteorologic yearbook
: niên san khí tượng
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
niên lịch
Lĩnh vực:
toán & tin
sách hàng năm
niên giám
demographic yearbook
: niên giám thống kê dân số
statistical yearbook
: niên giám thống kê
commodity yearbook
niêm giám hàng hóa
o
niên lịch, niên giám
Xem thêm:
annual
,
yearly
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
yearbook
Từ điển WordNet
n.
a book published annually by the graduating class of a high school or college usually containing photographs of faculty and graduating students
a reference book that is published regularly once every year;
annual
,
yearly