yearbook

yearbook
  • danh từ
    • tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám
    • ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu

 niên giám
Giải thích VN: Sách hoặc tạp chí xuất bản mỗi năm một kỳ, vẫn cùng một tên nhưng mỗi lần lại có nội dung khác.
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 biên niên
  • hydrologic yearbook: biên niên thủy văn
  •  niên san
  • meteorologic yearbook: niên san khí tượng
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     niên lịch
    Lĩnh vực: toán & tin
     sách hàng năm

     niên giám
  • demographic yearbook: niên giám thống kê dân số
  • statistical yearbook: niên giám thống kê

  • commodity yearbook
     niêm giám hàng hóa

    o   niên lịch, niên giám


    Xem thêm: annual, yearly



    yearbook

    Từ điển WordNet

      n.

    • a book published annually by the graduating class of a high school or college usually containing photographs of faculty and graduating students
    • a reference book that is published regularly once every year; annual, yearly