выходя
(вы́ходить) сов. 4a ► см. выха́живать
(выходи́ть) несов. 4c ► (откуда-л.) đi ra, ra; (выбывать из состава) ra, rút ra, rút lui, tách ra; (на поверхность - о жиле, пласте) lộ ra
• ~ из ко́мнаты ra khỏi phòng • ~ из ваго́на ra khỏi toa • ~ из-за стола́ đứng dậy khỏi bàn • ~ из-за туч ló ra (hiện ra) sau đám mây đen • ~ со ста́нции (о поезде) rời khỏi ga, khỏi hành từ ga • ~ из бо́я воен. ra khỏi trận chiến đấu • ~ из войны́ ra khỏi (thoát khỏi) chiến tranh ► (куда-л.) ra, đi ra
• ~ на у́лицу (đi) ra phố • ~ на рабо́ту đi làm • ~ в мо́ре ra khơi • ~ на сце́ну ra sân khấu • ~ в тыл проти́вна đi vào hậu phương của địch • вы́йти на пе́рвое ме́сто lên hàng đầu ► (издаваться) ra, xuất bản, phát hành
• вы́йти на печа́ти (được) xuất bản, phát hành ► (становиться, делаться кем-л.) trở thành, thành
• из него́ вы́йдет хоро́ший врач anh ấy sẽ thành (trở thành) một bác sĩ tốt • он вы́шёл прбеди́телем в э́том совернова́нии anh ấy đã thắng trong cuộc thi này ► (получаться, удаваться) được, thành, được kết quả
• он пло́хо выхо́дит на фотогра́фиях anh ta không ăn ảnh • зада́чка не выхо́дить không giải được bài toán • из э́того ничего́ хоро́шего не вы́йдет việc này không đưa đến điều gì tốt cả • ничего́ не вы́ходит không đi đén đâu cả, không ăn thua gì, không được gì cả ► (случаться) xảy ra
• вы́шло так, что… cơ sự xảy ra là… • всё вы́шло наоборо́т mọi việc đã xảy ra ngược lại ► тк. несов. (на, в В) (быть обращённым) trông ra, nhìn ra
• окно́ выходит на юг cửa sổ nhìn (trông) về phía nam ► Dịch trong cụm từ: • вы́йти за́муж за кого́-л. lấy ai (làm chồng) • вы́йти за врача́ lấy ông bác sĩ ► (происходить) xuất thân
• он вы́шел из крестья́н anh ấy xuất thân từ nông dân ► (расходоваться) tiêu, dùng
• у нас вы́шел весь бензи́н, са́хар chúng tôi đã dùng hết ét-xăng, đường rồi • вы́йти в лю́ди thàn đạt, công thành danh toại • ~ в отста́вку từ chức, thôi việc • ~ из берего́в tràn bờ • ~ из себя́ mất bình tĩnh, mất tự chủ • вы́йти из терпе́ния không nhịn được nữa • ~ из затрудни́тельного положе́ния thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn • ~ дове́рия mất tín nhiệm • ~ мо́ды hết hợp mốt, không hợp thời trang nữa • ~ из повинове́ния không vâng lời nữa, không phục tùng nữa • вы́йти из употребле́ния không thông dụng nữa, không dùng nữa • ~ нару́жу lộ ra, lộ mặt (Kỹ thuật) (выходи́ть) ► ra, sản xuất ra; xuất phát (từ)
• ~ за преде́лы ra ngoài giới hạn • ~ из зацепле́ния ra khớp, nhả, thôi ăn khớp (bánh răng) • ~ из стро́я hư hỏng