заворот
° з́аворот м. 1a- :
- ~ куш́ок мед. chứng xoắn ruột
заворот
(за'ворот) м. 1a ► Dịch trong cụm từ: • ~ кушо'к мед. chứng xoắn ruột (Kỹ thuật)
(заворо'т) ► sự gấp khúc; sự cuộn; sự xoắn; chỗ ngoặt
(Y học)
(за'ворот) ► xoắn, xoáy vặn, lộn ngược
• ~ кишо'к -volvulus- xoắn ruột • ~ коле'нного суста'ва ngách của khớp gối • межбугорко'вый ~ ngách gian mấu động • подлопа'точный ~ -recessus subscapularis- ngách dưới vai • подмы'шечный ~ -recessus axilaris- ngách nách • рубцо'вый ~ век -entropion cicatriceum- quặm do sẹo • спасти'ческий ~ век -entropion spasticum- quặm do co cứng • ста'рческий ~ век -entropion senile- quặm do tuổi già
заворот
(заворо'т) ► sự gấp khúc; sự cuộn; sự xoắn; chỗ ngoặt
заворот
► khúc xoắn, đọan xoắn
• заворот кишок — bệnh xoắn ruột