зенит
° зен́ит м. 1a- астр. thiên đỉnh, đỉnh trời
- с́олнце в ~е mặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng
- перен. đỉnh cao, cực điểm, tột đỉnh
- в ~е сл́авы ở đỉnh cao của vinh quang, vinh quang tột đỉnh
зенит
(зени'т) м. 1a ► астр. thiên đỉnh, đỉnh trời
• со'лнце в ~е mặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng ► перен. đỉnh cao, cực điểm, tột đỉnh
• в ~е сла'вы ở đỉnh cao của vinh quang, vinh quang tột đỉnh (Kỹ thuật)
(зени'т) ► đỉnh, thiên đỉnh, đỉnh trời
• астрономи'ческий ~ thiên đỉnh thiên văn • магни'тный ~ thiên đỉnh từ
зенит
(зени'т) ► đỉnh, thiên đỉnh, đỉnh trời
• астрономи'ческий зенит — thiên đỉnh thiên văn
• магни'тный зенит — thiên đỉnh từ