кончать
° конч́а|ть несов. 1“сов. ќончить- (В, с Т, + инф.) (доводить до конца) làm xong, hoàn thành, kết thúc
- ќончить рем́онт chữa xong, hoàn thành (kết thúc) việc tu sửa
- я ~ю чит́ать кн́игу tôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách
- (В, Т, на П) (завершать чем-л.) kết thúc, kết liễu, chấm dứt
- ~ речь приз́ывом kết thúc bài diễn văn bằng lời kêu gọi
- (В) (учебное заведение) tốt nghiệp, học xong; (курс) mãn khóa
- ќончить Мосќовский универс́итет tốt nghiệp trường đại học tổng hợp Mát-xcơ-va
- ќончить шќолу tốt nghiệp trung học, học xong trường phổ thông
- (В, с Т) (прекращать что-л.) thôi, dừng, ngừng
- ~ ра́б́оту по гудќу còi tan tầm thì ngừng việc ngay
- ~ самоуб́ийством tự tử, tự vẫn, tự sát, tự tận
кончать
(конча'|ть) несов. 1 ► (В, с Т, + инф.) (доводить до конца) làm xong, hoàn thành, kết thúc
• ко'нчить ремо'нт chữa xong, hoàn thành (kết thúc) việc tu sửa • я ~ю чита'ть кни'гу tôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách ► (В, Т, на П) (завершать чем-л.) kết thúc, kết liễu, chấm dứt
• ~ речь призы'вом kết thúc bài diễn văn bằng lời kêu gọi ► (В) (учебное заведение) tốt nghiệp, học xong; (курс) mãn khóa
• ко'нчить Моско'вский универси'тет tốt nghiệp trường đại học tổng hợp Mát-xcơ-va • ко'нчить шко'лу tốt nghiệp trung học, học xong trường phổ thông ► (В, с Т) (прекращать что-л.) thôi, dừng, ngừng
• ~ рабо'ту по гудку' còi tan tầm thì ngừng việc ngay • ~ самоуби'йством tự tử, tự vẫn, tự sát, tự tận
кончать
► làm xong, hoàn thành, kết thúc