мортира
° морт́ира ж. 1a‚воен.- [khẩu] súng cối, moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối; cối (сокр.)
мортира
(морти'ра) ж. 1a ► (khẩu) súng cối, moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối; cối (
сокр.)
(Kỹ thuật)
(морти'ра) ► súng cối
мортира
(морти'ра) ► súng cối
мортира
► súng cối, moocchê, cối, pháo cối
• легкая мортира для метания кумулятивных зарядов — súng cối hạng nhẹ để bắn đạn xuyên lõm
• осадная мортира — súng cối công hãm, súng cối vây hãm
• полевая мортира — súng cối dã chiến
• полевая мортира — súng cối dã chiến, súng moocchê dã chiến
• ружейная мортира — súng cối phóng lựu, súng cối cá nhân