оружие
° ор́ужи|е с. 7a- vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí
- ~ м́ассового уничтож́ения vũ khí giết người hàng loạt
- к ~ю! cầm vũ khí!
- перен. vũ khí, võ khí, lợi khí
- бить прот́ивника еѓо же ~ем lấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch
оружие
(ору'жи|е) с. 7a ► vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí
• ~ ма'ссового уничтоже'ния vũ khí giết người hàng loạt • к ~ю! cầm vũ khí! ► перен. vũ khí, võ khí, lợi khí
• бить проти'вника его' же ~ем lấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch (Kỹ thuật)
(ору'жие) ► qs. vũ khí
• автомати'ческое ~ vũ khí tự động • а'томное ~ vũ khí nguyên tử • бактериологи'ческое ~ vũ khí vi trùng • группово'е ~ vũ khí công cộng (cần nhiều người sử dụng) • магази'нное ~ súng liên thanh • наступа'тельное ~ vũ khí tấn công • огнестре'льное ~ súng, hỏa khí • противопехо'тное ~ vũ khí chống bộ binh • раке'тное ~ vũ khí tên lửa • раке'тно-я'дерное ~ vũ khí tên lửa-hạt nhân • реакти'вное ~ vũ khí phản lực • ручно'е ~ súng tay • скоростре'льное ~ vũ khí bắn nhanh • стратеги'ческое ~ vũ khí chiến lược • стрелко'вое ~ vũ khí bộ binh, vũ khí hạng nhẹ; súng bộ binh • такти'ческое ~ vũ khí chiến thụat • термоя'дерное ~ vũ khí (nhiệt hach, hạt nhân nóng) • хими'ческое ~ vũ khí hóa học • холо'дное ~ vũ khí bạch binh; vũ khí thô sơ, gươm giáo
оружие
(ору'жие) ► qs. vũ khí
• автомати'ческое оружие — vũ khí tự động
• a'томное оружие — vũ khí nguyên tử
• бактериологи'ческое оружие — vũ khí vi trùng
• группово'е оружие — vũ khí công cộng (cần nhiều người sử dụng)
• магази'нное оружие — súng liên thanh
• наступa'тельное оружие — vũ khí tấn công
• огнестре'льное оружие — súng, hỏa khí
• противопехо'тное оружие — vũ khí chống bộ binh
• раке'тное оружие — vũ khí tên lửa
• раке'тно-я'дерное оружие — vũ khí tên lửa-hạt nhân
• реакти'вное оружие — vũ khí phản lực
• ручно'е оружие — súng tay
• скоростре'льное оружие — vũ khí bắn nhanh
• стратеги'ческое оружие — vũ khí chiến lược
• стрелко'вое оружие — vũ khí bộ binh, vũ khí hạng nhẹ; súng bộ binh
• такти'ческое оружие — vũ khí chiến thụat
• термоя'дерное оружие — vũ khí (nhiệt hach, hạt nhân nóng)
• хими'ческое оружие — vũ khí hóa học
• холо'дное оружие — vũ khí bạch binh; vũ khí thô sơ, gươm giáo
оружие
► vũ khí, súng, khí giới, binh khí, binh đao, quân giới
• бить противника его же оружиеем — lấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch
• брать оружие в положение прикладом вверх — giữ súng ở tư thế báng quay lên trên
• браться за оружие — cầm vũ khí [chiến đấu]
• бряцать оружиеем — đe dọa gây chiến
• владеть оружиеем — làm chủ vũ khí
• держать оружие в положении для стрельбы — giữ súng ở tư thế bắn
• заряжать оружие — nạp đạn vào [sung]
• изготавливать оружие — chế tạo vũ khí, sản xuất vũ khí
• к оружиею! — nhấc súng!, mang súng!
• поднять оружие — nâng súng
• положить оружие — hạ vũ khí
• прибегать к оружие — buộc phải cầm súng
• разбирать оружие — tháo [rời] vũ khí
• разрядить оружие! — tháo đạn!
• складывать оружие — bảo quản vũ khí; xếp vũ khí vào kho
• сложить оружие — hạ vũ khí, đầu hàng
• снимать оружие с вооружения — loại vũ khí khỏi trang bị
• составлять оружие в козлы — đặt súng vào giá
• абсолютное оружие — vũ khí tuyệt đối
• авиационноеоружие — vũ khí không quân
• авиационное противокорабельное оружие — vũ khí không quân chống tàu chiến
• авиационное противолодочное оружие — vũ khí không quân chống tàu ngầm
• авиационное самонаводящееся оружие — vũ khí không quân tự dẫn
• автоматическое оружие — vũ khí tự động
• автоматическое оружие с коротким ходом ствола — vũ khí tự động có nòng lùi ngắn, súng tiểu liên có nòng lùi ngắn
• автоматическое оружие со свободным затвором — vũ khí tự động có khóa nòng tự do
• автоматическое авиационное оружие — vũ khí không quân tự động
• автоматическое магазинное оружие — vũ khí tự động có hộp tiếp đạn
• автоматическое огнестрельное оружие — súng phun lửa tự động
• артиллерийское оружие — vũ khí pháo binh, pháo
• атомное оружие — vũ khí hạt nhân, vũ khí nguyên tử
• атомное оружие взрывного действия — vũ khí nguyên tử tác dụng nổ
• атомное оружие оперативного назначения — vũ khí nguyên tử [có] chức năng chiến dịch
• атомное оружие стратегического назначения — vũ khí nguyên tử có chức năng chiến lược
• атомное оружие тактического назначения — vũ khí nguyên tử có chức năng chiến thuật
• бактериологическое оружие — vũ khí vi trùng; vũ khí sinh học
• баллистическое оружие — vũ khí đạn đạo
• батальонное противотанковое оружие — vũ khí chống tăng cấp tiểu đoàn
• безоткатное оружие — vũ khí không giật
• безоткатное противотанковое оружие — vũ khí không giật chống tăng
• безшумное оружие — súng giảm thanh
• бикалиберное оружие — vũ khí hai nòng, súng hai nòng
• биологическое оружие — vũ khí sinh học
• боевое оружие — vũ khí chiến đấu
• бортовое оружие — vũ khí trên máy bay; vũ khí trên tàu
• бронебойное оружие — vũ khí xuyên thép, vũ khí chống thiết giáp
• бывшее оружие в употреблении — vũ khí đã từng được sử dụng
• водородное оружие — vũ khí khinh khí, vũ khí hydro
• воздушно-космическое оружие — vũ khí hàng không vũ trụ
• воинское оружие — quân khí
• вспомогательное оружие — vũ khí phụ, vũ khí bố trợ
• высокоточное оружие — vũ khí chính xác cao
• гладкоствольное оружие — vũ khí nòng trơn, súng nòng trơn
• групповое оружие — vũ khí tập thể (cần nhiều người sử dụng)
• дальнобойное оружие — vũ khí tầm xa
• двухкомпонентное химическое оружие — vũ khí hóa học có hai thành phần
• дульнозарядное оружие — vũ khí nạp đạn từ miệng nòng
• зажигательное оружие — súng phun lửa
• зенитное оружие — vũ khí phòng không
• зенитное ракетное оружие — tên lửa phòng không
• зенитное управляемое ракетное оружие — tên lửa phòng không có điều khiển
• индивидуальное оружие — vũ khí cá nhân
• инфракзвуковое оружие — vũ khí giảm âm, súng giảm thanh
• карманное оружие — vũ khí bỏ túi
• килотонное ядерное оружие — vũ khí nguyên tử kilôtôn
• колющее оружие — vũ khí đâm, vũ khí lạnh
• конвенциональное оружие — vũ khí thường (không phải vũ khí nguyên tử)
• корабельное оружие — vũ khí tàu; pháo trên tàu
• корабельное ракетное оружие — vũ khí tên lửa tàu, tên lửa trên tàu
• короткоствольное оружие — vũ khí nòng ngắn
• космическое оружие — vũ khí vũ trụ
• крупнокалиберное оружие — vũ khí cỡ lớn
• лазерное оружие — vũ khí laze
• легкое оружие — vũ khí hạng nhẹ
• легкое огнестрельное оружие — hỏa khí hạng nhẹ
• легкое противотанковое оружие — vũ khí hạng nhẹ chống tăng
• личное оружие — vũ khí cá nhân, vũ khí phòng thân
• личное огнестрельное оружие — hỏa khí cá nhân
• лодочное оружие — vũ khí trên tàu ngầm
• ложное оружие — vũ khí giả
• лучевое оружие — súng bắn tia lửa
• магазинное оружие — vũ khí có hộp tiếp đạn
• малокалиберное оружие — vũ khí cỡ nhỏ
• мегатонное ядерное оружие — vũ khí hạt nhân mêgatôn
• метательное оружие — vũ khí phóng
• меткое оружие — vũ khí chính xác
• минное оружие — mìn
• многозарядное оружие — vũ khí nhiều liều nổ
• многомегатонное ядерное оружие — vũ khí hạt nhân nhiều mêgatôn
• многоствольное оружие — vũ khí nhiều nòng
• многоцелевое оружие — vũ khí nhiều mục đích; vũ khí nhiều mục tiêu
• морское оружие — vũ khí hải quân
• наземное управляемое оружие — vũ khí mặt đất có điều khiển
• нарезное оружие — vũ khí có nòng rãnh xoắn
• наступательное оружие — vũ khí tiến công
• неавтоматическое оружие — vũ khí không tự động
• нейтронное оружие — vũ khí nơtron
• неядерное оружие — vũ khí phi hạt nhân, vũ khí thông thường
• номинальное атомное оружие — vũ khí nguyên tử định danh
• номинальное ядерное оружие — vũ khí hạt nhân định danh
• носимое оружие на пояском ремне — vũ khí đeo hông
• носимое противотанковое оружие — vũ khí chống tăng xách tay
• абордажное оружие — vũ khí áp mạn
• оборонительное оружие — vũ khí phòng ngự, vũ khí phòng thủ
• обычное оружие — vũ khí thông thường (khác với vũ khí giết người hàng loạt)
• огневое оружие — hỏa khí (súng, lựu đạn...), vũ khí nóng
• огнестрельное оружие — hỏa khí (bắn đạn cháy)
• огнестрельное противотанковое оружие — hỏa khí chống tăng
• однозарядное оружие — vũ khí nạp đạn từng viên, súng bắn phát một
• однородное оружие — vũ khí cùng loại
• оперативно-тактическое атомное оружие — vũ khí nguyên tử cấp chiến dịch - chiến thuật
• орбитальное оружие — vũ khí quỹ đạo
• основное оружие — vũ khí cơ bản, vũ khí chính
• отравленное оружие — vũ khí [chất] độc
• переносное противотанковое оружие — vũ khí mang vác chống tăng
• пехотное оружие — vũ khí bộ binh
• пехотное стрелковое оружие — súng bộ binh
• подводное оружие — vũ khí ngầm dưới nước
• полнокалиберное оружие — vũ khí bằng cỡ
• противолодочное оружие — vũ khí chống tàu ngầm
• противоминное оружие — vũ khí chống mìn
• противопехотное оружие — vũ khí chống bộ binh
• противоракетное лучевое оружие — súng tia chống tên lửa
• противотанковое оружие — vũ khí chống tăng
• противотанковое неуправляемое ракетное оружие — tên lửa không điều khiển chống tăng
• противотанковое ракетное оружие — tên lửa chống tăng, vũ khí phản lực chống tăng
• пучковое оружие — vũ khí chùm hạt, vũ khí chùm tia
• пятизарядное оружие — vũ khí nạp năm viên đạn
• радиологическое оружие — vũ khí phóng xạ
• ракетно-ядерное оружие — tên lửa mang đầu đạn hạt nhân, vũ khí phản lực hạt nhân
• ракетное оружие — vũ khí phản lực, tên lửa
• ракетное оружие оперативного назначения — tên lửa chiến dịch
• ракетное оружие стратегического назначения — tên lửa chiến lược
• ракетное оружие тактического назначения — tên lửa chiến thuật, tên lửa chiến trường
• реактивное оружие — vũ khí phản lực
• рубящее оружие — vũ khí chém (dao, kiếm), khí giới
• ручное оружие — súng xách tay, vũ khí cầm tay
• ручное оружие с прикладом — vũ khí xách tay có báng gập
• ручное огнестрельное оружие — hỏa khí xách tay
• ручное противотанковое оружие — vũ khí chống tăng xách tay
• самозарядное оружие — vũ khí tự lên đạn, súng tự động nạp đạn, súng bán tự động
• самонаводящее оружие — vũ khí tự ngắm
• самопроизвольно-стреляющее оружие — vũ khí tự bắn
• самоходное оружие — vũ khí tự hành
• секретное оружие — vũ khí bí mật
• скорострельное оружие — vũ khí bắn nhanh
• снайперское оружие — súng bắn tỉa
• специальное оружие — vũ khí chuyên dụng, vũ khí đặc chủng
• специальное оружие ВМФ — vũ khí đặc chủng của hải quân
• среднекалиберное оружие — vũ khí cỡ trung
• ствольное оружие — vũ khí có nòng
• стратегические наступательные оружиея — vũ khí tiến công chiến lược
• стратегическое оружие — vũ khí chiến lược
• стратегическое ядерное оружие — vũ khí hạt nhân chiến lược
• стрелковое оружие — vũ khí bộ binh, vũ khí hạng nhẹ, súng bộ binh
• стрелковое оружие ВМФ — vũ khí bộ binh của hải quân
• тактическое оружие — vũ khí chiến thuật
• тактическое ядерное оружие — vũ khí hạt nhân chiến thuật
• телеуправляемое оружие — vũ khí điều khiển từ xa
• термоядерное оружие — vũ khí nhiệt hạch
• токсикологическое оружие — vũ khí độc hại; vũ khí ô nhiễm
• торпедное оружие — vũ khí ngư lôi, ngư lôi
• трофейное оружие — vũ khí chiến lợi phẩm
• тяжелое оружие — vũ khí hạng nặng
• тяжелое ядерное оружие — vũ khí hạt nhân hạng nặng
• универсальное оружие — vũ khí thông dụng
• управляемое оружие — vũ khí có điều khiển
• управляемое ракетное оружие — tên lửa có điều khiển
• управляющее оружие — vũ khí có điều khiển
• учебное оружие — vũ khí huấn luyện, vũ khí học tập
• ХБР оружие — vũ khí hóa học, sinh học và phóng xạ, vũ khí hóa - sinh - phóng xạ
• химическое оружие — vũ khí hóa học
• холодное оружие — khí giới, vũ khí lạnh, vũ khí thô sơ, gươm giáo
• холодное оружие колющего действия — binh khí tác dụng đâm chém
• шестизарядное оружие — vũ khí nạp đạn sáu viên, súng lục
• штатное оружие — vũ khí trong biên chế
• штурмовое оружие — vũ khí công kích
• этническое оружие — vũ khí của dân tộc thiểu số
• ядерное оружие — vũ khí hạt nhân
• ядерное оружие в малых калибрах — vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ
• ядерное оружие, взрываемое на большой высоте — vũ khí hạt nhân nổ ở độ cao lớn
• ядерное оружие взрывного действия — vũ khí hạt nhân tác dụng nổ
• ядерное оружие второго поколения — vũ khí hạt nhân thế hệ hai
• ядерное оружие малой мощности — vũ khí hạt nhân uy lực nhỏ
• ядерное оружие мощностью в мегатонну — vũ khí hạt nhân công suất mêgatôn
• ядерное оружие мощностью в 1 кт — vũ khí hạt nhân [công suất] 1 kilôtôn
• ядерное оружие оперативного назначения — vũ khí hạt nhân chiến dịch
• ядерное оружие первого поколения — vũ khí hạt nhân thế hệ một
• ядерное оружие с ограниченным радиоактивным воздействием — vũ khí hạt nhân có tác dụng phóng xạ hạn chế
• ядерное оружие стратегического назначения — vũ khí hạt nhân chiến lược
• ядерное оружие тактического назначения — vũ khí hạt nhân chiến thuật
• ядерное оружие третьего поколения — vũ khí hạt nhân thế hệ ba
• оружие ближнего боя — vũ khí đánh gần, vũ khí đánh giáp lá cà
• оружие большой разрушительной силы — vũ khí uy lực phá hủy lớn
• оружие,ведущее огонь по площади — vũ khí bắn theo ô tọa độ
• оружие взрывного действия с зарядом из антивещества — hỏa khí có liều nổ phá hủy trang bị khí tài
• оружие водяного охлаждения — vũ khí được làm mát bằng nước
• оружие воздушного охлаждения — vũ khí được làm mát bằng không khí
• оружие газового действия — súng phun khí độc
• оружие,готовое к немедленному применению — vũ khí sẵn sàng đưa ngay vào sử dụng
• оружие дальнего действия — vũ khí tầm xa, vũ khí hoạt động tầm xa
• оружие для нанесения ответного удара — vũ khí phản kích, vũ khí giáng trả
• оружие для стрельбы прямой наводкой — vũ khí ngắm bắn thẳng
• оружие для стрельбы с плеча — vũ khí bắn tỳ vai
• оружие для стрельбы с упреждением — vũ khí bắn đón
• оружие для уничтожения спутников — vũ khí hủy diệt vệ tinh
• оружие, заряжаемое обоймой — vũ khí nạp đạn bằng dây băng
• оружие, заряжающееся с казенной части — vũ khí nạp đạn từ khóa nòng, súng nạp đạn bằng khóa nòng
• оружие защиты — vũ khí bảo vệ, vũ khí tự vệ
• оружие, изготовленное в военное время — vũ khí sản xuất trong thời chiến
• оружие класса “воздух-воздух” — vũ khí “không đối không”
• оружие класса “воздух-поверхность” — vũ khí “không đối đất”, vũ khí không đối mặt đất - biển
• оружие класса “воздух-поверхность”, запускаемое вне зоны ПВО — vũ khí loại “không đối đất” được phóng ở ngoài vùng phòng không, vũ khí loại “không đối mặt đất - biển” được phóng ở ngoài vùng phòng không
• оружие класса “поверхность-воздух” — vũ khí loại “đất đối không”, vũ khí loại “mặt đất - biển đối không”
• оружие класса “поверхность-поверхность” — vũ khí loại “đất đối đất”, vũ khí loại “mặt đất - biển đối mặt đất - biển”
• оружие колющего и рубящего действия — vũ khí tác dụng đâm chém
• оружие кругового обстрела — vũ khí bắn vòng quanh
• оружие магазинного заряжания — vũ khí nạp đạn bằng hộp tiếp đạn
• оружие малой мощности — vũ khí uy lực nhỏ
• оружие малых калибров — vũ khí cỡ nhỏ
• оружие массового поражения — vũ khí hủy diệt lớn, vũ khí giết người hàng loạt
• оружие массового уничтожения — vũ khí giết người hàng loạt
• оружие многоцелевого назначения — vũ khí nhiều chức năng, vũ khí vạn năng
• оружие навесного огня — vũ khí bắn cầu vồng
• оружие настильного огня — vũ khí bắn là mặt đất
• оружие непосредственной поддержки — vũ khí chi viện trực tiếp
• оружие, обеспечивающее вероятность попадания, близкую к единице — vũ khí đảm bảo xác suất 100% trúng đích, vũ khí đảm bảo xác suất tuyệt đối trúng đích
• оружие общей поддержки — vũ khí chi viện chung
• оружие ограниченного действия — vũ khí tác dụng bị hạn chế
• оружие одноразового действия — vũ khí sử dụng một lần
• оружие одностороннего действия — vũ khí tác dụng một phía
• оружие оперативного назначения — vũ khí chức năng chiến dịch
• оружие ПВО — vũ khí phòng không
• оружие под винтовочный патрон — vũ khí bắn bằng đạn súng trường
• оружие приведенное к нормальному бою — vũ khí đưa vào trận đánh thông thường
• оружие пробивного действия — vũ khí tác dụng xuyên
• оружие против наземных целей — vũ khí chống mục tiêu mặt đất
• оружие прямой наводки — vũ khí ngắm thẳng.súng ngắm bắn trực tiếp
• оружие разового действия — vũ khí sử dụng một lần
• оружие ручного заряжания — vũ khí nạp đạn bằng tay
• оружие с автоматическим выбрасыванием гильз — vũ khí tự động hất vỏ đạn
• оружие с большим радиусом поражения — vũ khí có bán kính sát thương lớn
• оружие с водяным охлаждением — vũ khí làm mát bằng nước
• оружие с воздушным охлаждением — vũ khí làm mát bằng không khí
• оружие с дистанционным управлением — vũ khí điều khiển từ xa
• оружие с коническим стволом — vũ khí nòng hình côn
• оружие с откатывающимся стволом — vũ khí có nòng giật lùi
• оружие с пареными стволами — vũ khí hai nòng
• оружие с постоянной начальной скоростью — vũ khí có sơ tốc đầu đạn không đổi
• оружие с учетом — vũ khí có máy tính
• оружие самозащиты — vũ khí tự vệ
• оружие серийного производства — vũ khí sản xuất hàng loạt
• оружие сопровождения — vũ khí hộ tống
• оружие, состоящее на вооружении — vũ khí có trong trang bị
• оружие специального назначения — vũ khí chuyên dụng, vũ khí công dụng đặc biệt
• оружие, способное нести ядерные заряды — vũ khí có khả năng mang liều nổ hạt nhân
• оружие среднего калибра — vũ khí cỡ trung
• оружие стратегического назначения — vũ khí chiến lược
• оружие тактического назначения — vũ khí chiến thuật
• оружие точного боя — vũ khí chính xác
• оружие уничтожения — vũ khí hủy diệt
• оружие устрашения — vũ khí đe dọa, vũ khí răn đe