пистолет
° пистол́ет м. 1a- [khẩu] súng lục, súng sáu; súng ngắn, chó lửa (разг.)
- ~-пулемёт [khẩu] súng lục liên thanh
- ~-автом́ат [khẩu] súng lục tự động
- бесш́умный ~ [khẩu] súng lục không kêu
- ст́артовый ~ спорт. [khẩu] súng hiệu, súng lệnh xuất phát
пистолет
(пистоле'т) м. 1a ► (khẩu) súng lục, súng sáu; súng ngắn, chó lửa (
разг.)
• пистолет-пулемёт (khẩu) súng lục liên thanh • пистолет-автома'т (khẩu) súng lục tự động • бесшу'мный ~ (khẩu) súng lục không kêu • ста'ртовый ~ спорт. (khẩu) súng hiệu, súng lệnh xuất phát (Kỹ thuật)
(пистоле'т) ► đầu phun (sơn), mỏ (hàn), máy xì (sơn)
► súng ngắn
• запра'вочный ~ súng tra dầu • пружи'нный ~ súng ngắn kiểu lò xo (thử bêtông) • сва'рочный ~ mỏ hàn • сигна'льный ~ súng tín hiệu • ~ для заби'вки шпи'лек búa đóng đinh giày • ~ для металлиза'ции đầu phun mạ kim loại
пистолет
(пистоле'т) ► đầu phun (sơn), mỏ (hàn), máy xì (sơn)
► súng ngắn
• запрa'вочный пистолет — súng tra dầu
• пружи'нный пистолет — súng ngắn kiểu lò xo (thử bêtông)
• свa'рочный пистолет — mỏ hàn
• сигнa'льный пистолет — súng tín hiệu
• пистолет для заби'вки шпи'лек — búa đóng đinh giày
• пистолет для металлизa'ции — đầu phun mạ kim loại
пистолет
► [khẩu] súng lục, súng ngắn, súng sáu, chó lửa
• автоматический пистолет — súng ngắn tự động
• бесшумный пистолет — súng ngắn giảm thanh
• боевой пистолет — súng ngắn quân dụng
• заправочный пистолет — súng tra dầu, vòi nạp nhiên liệu
• полуавтоматический пистолет — súng ngắn bán tự động, súng ngắn nạp đạn tự động
• пружинный пистолет — súng ngắn kiểu lò xo
• ракетный пистолет — súng ngắn bắn pháo hiệu
• самозарядный пистолет — súng ngắn tự lên đạn