средство
средство
средство
(сре'дств|о) с. 1a ► (прием, способ действия) phương sách, phương pháp, phương tiện; (эффективное) lợi khí
• все'ми ~ами bằng mọi phương sách (phương pháp, thủ đoạn) • для него' все ~а хороши' nó không từ một thủ đoạn nào cả ► обыкн. мн.: ~а (предметы, приспособление) (các) phương tiện, tư liệu, công cụ
• ~апередвиде'ния (các) phương tiện đi lại • ~а связи (các) phương tiện thông tin liên lạc • ~а произво'дства эк. tư liệu sản xuất ► (лекарство
и т. п.) thuốc chất, dược phẩm
• укрепля'ющее ~ thuốc bổ • перевя'зочные ~а dụng cụ băng bó, đồ băng bó ► мн.: ~а (деньги, материальные ценности) tiền, vốn, tiền bạc, tiền nong, kinh phí, tài lực
• ~а существова'ния tiền để sống, sinh hoạt phí • отпуска'ть большие' де'нежные ~а cấp những món tiền lớn, xuất những kinh phí lớn • оборо'тные ~а vốn luân chuyển • по ~ам hợp túi tiền, vừa túi tiền • не по ~ам không hợp túi tiền, không vừa túi tiền • жить не по ~ам xài phí quá mức mình có; vung tay quá trán (погов.) (Kỹ thuật)
(сре'дство) ► công cụ, phương tiện, trang bị
► phương pháp, biện pháp
► chất
• агломери'рующее ~ chất thiêu kết • антикоррозио'нное ~ chất chống ăn mòn • антисепти'ческое ~ thuốc sát trùng • боево'е ~ qs. phương tiệnchiến đấu • вое'нно-инжене'рное ~ qs. phương tiện công binh • возбужда'ющее ~ chất kích thích • восстанови'тельное ~ chất khử, chất hòan nguyên • высу'шивающее ~ chất làm khô; phương tiện sấy khô • вя'жущее ~ chất kết dính • газообразу'ющее ~ chất tạo khí • дезинфици'рующее ~ thuốc giải độc • зака'ливающее ~ lk. thuốc tôi • заменя'ющее ~ thiết bị thay thế • защи'тное ~ chất bảo vệ, phương tiện bảo vệ • измери'тельное ~ dụng cụ đo lường • изоли'рующее ~ chất cách điện • консерви'рующее ~ chất để ướp • обезво'живающее ~ (chất, thiết bị) khử nước • окисли'тельное ~ chất oxi hóa • осуши'тельное ~ chất làm khô • охлажда'ющее ~ chất làm lạnh • подвижно'е ремо'нтное ~ phương tiện sửa chữa lưu động • порообразу'ющее ~ chất làm nở, chất tạo bọt • предохрани'тельное ~ (chất; thiết bị) bảo hiểm • радиотехни'ческое ~ thiết bị kỹ thuật vô tuyến • раздува'ющее ~ chấp làm (xốp, tơi) • разли'вочное ~ phương tiện rót • раскисля'ющее ~ lk. chất khử oxi • растворя'ющее ~ h. chất làm hòa tan • светотехни'ческое ~ (thiết bị, kỹ thuật) chiếu sáng • связу'щее ~ chất dính • смя'зочное ~ chất bôi trơn • техни'ческое ~ phương tiện kỹ thuật, trang bị kỹ thuật • ~ взрыва'ния phương tiện nổ mìn (Y học)
(сре'дство) ► thuốc, dược phẩm
• антисепти'ческое ~ thuốc sát trùng • болеутоля'ющее ~ thuốc dịu đau, giảm đau • ветрого'нное ~ thuốc trung tiện, thuốc đánh rắm • возбужда'ющее ~ thuốc kích thích • вя'жущее ~ thuốc làm se • глистого'нное ~ thuốc trừ giun, thuốc giun • жаропонижа'ющее ~ thuốc giảm sốt, hạ nhiệt • желчего'нное ~ thuốc thông mật • кровоостана'вливающее ~ thuốc cầm máu • молокого'нное ~ thuốc lợi sữa • мочего'нное ~ thuốc lợi tiểu • нарывно'е ~ thuốc làm giộp da, phổng da • отвлека'ющее ~ thuốc giảm xung huyết và giảm viêm • очисти'тельное ~ thuốc khử lọc • потого'нное ~ thuốc toát mồ hôi, thuốc lợi mồ hôi • прижига'ющее ~ thuốc đốt cháy, ăn da • противогни'льостное ~ thuốc chống thối • противоброди'льное ~ thuốc ~ thuốc kháng men, chống lên men • рво'тное ~ thuốc gây nôn mửa • слаби'тельное ~ thuốc nhuận tràng • снотво'рное ~ thuốc gây ngủ • укрепля'ющее ~ thuốc bổ • универса'льное ~ thuốc vạn ứng, bách bệnh • успока'ивающее ~ thuốc giảm đau, dịu đau • чиха'тельное ~ thuốc gây hắt hơi
средство
(сре'дство) ► công cụ, phương tiện, trang bị
► phương pháp, biện pháp
► chất
• агломери'рующее средство — chất thiêu kết
• антикоррозио'нное средство — chất chống ăn mòn
• антисепти'ческое средство — thuốc sát trùng
• боево'е средство —
qs. phương tiệnchiến đấu
• вое'нно-инжене'рное средство —
qs. phương tiện công binh
• возбуждa'ющее средство — chất kích thích
• восстанови'тельное средство — chất khử, chất hòan nguyên
• высу'шивающее средство — chất làm khô; phương tiện sấy khô
• вя'жущее средство — chất kết dính
• газообразу'ющее средство — chất tạo khí
• дезинфици'рующее средство — thuốc giải độc
• закa'ливающее средство —
lk. thuốc tôi
• заменя'ющее средство — thiết bị thay thế
• защи'тное средство — chất bảo vệ, phương tiện bảo vệ
• измери'тельное средство — dụng cụ đo lường
• изоли'рующее средство — chất cách điện
• консерви'рующее средство — chất để ướp
• обезво'живающее средство — (chất, thiết bị) khử nước
• окисли'тельное средство — chất oxi hóa
• осуши'тельное средство — chất làm khô
• охлаждa'ющее средство — chất làm lạnh
• подвижно'е ремо'нтное средство — phương tiện sửa chữa lưu động
• порообразу'ющее средство — chất làm nở, chất tạo bọt
• предохрани'тельное средство — (chất; thiết bị) bảo hiểm
• радиотехни'ческое средство — thiết bị kỹ thuật vô tuyến
• раздувa'ющее средство — chấp làm (xốp, tơi)
• разли'вочное средство — phương tiện rót
• раскисля'ющее средство —
lk. chất khử oxi
• растворя'ющее средство —
h. chất làm hòa tan
• светотехни'ческое средство — (thiết bị, kỹ thuật) chiếu sáng
• связу'щее средство — chất dính
• смя'зочное средство — chất bôi trơn
• техни'ческое средство — phương tiện kỹ thuật, trang bị kỹ thuật
• средство взрывa'ния — phương tiện nổ mìn
средство
► công cụ, phương tiện; khí tài; phương pháp, biện pháp; thủ đoạn; chất
• подавлять огневое средство — chế áp phương tiện hỏa lực
• акустико-визуальное средство — phương tiện nghe nhìn
• антикоррозионное средство — biện pháp chống gỉ
• антисептическое средство — thuốc sát trùng
• базовое плавучее средство — tàu căn cứ nổi
• бактериологическое средство — phương tiện vi trùng học
• бактерицидное средство — phương tiện vi trùng học
• безоткатное огневое средство — vũ khí không giật
• беспилотное средство — phương tiện không người lái
• беспилотное средство воздушного нападения — phương tiện không kích không người lái; máy bay tiến công đường không không người lái
• беспилотное средство поражения — phương tiện hủy diệt không người lái
• беспроволочное средство связи — thiết bị thông tin liên lạc không dây; máy thông tin liên lạc vô tuyến
• биологическое средство — phương tiện sinh học
• боевое средство — phương tiện chiến đấu
• боевое средство автоматического — действия phương tiện chiến đấu tự động
• боевое средство малой мощности — phương tiện chiến đấu uy lực nhỏ
• боевое средство одноразового действия — phương tiện chiến đấu sử dụng một lần
• боевое техническое средство — phương tiện kỹ thuật chiến đấu
• боевое химическое средство смертельного действия — chất hóa học quân sự gây tử vong
• бортовое средство [радио] помех — thiết bị gây nhiễu vô tuyến trên thiết bị bay
• бронированное средство — phương tiện bọc thép, xe thiết giáp
• буксирное средство — phương tiện lai dắt
• буксируемое подводное средство — tàu ngầm được lai dắt
• визуальное средство — thiết bị quan sát bằng mắt thường
• военно-инженерное средство — phương tiện công binh
• возбуждающее средство — chất kích thích
• воздушно-десантное боевое средство — phương tiện chiến đấu đổ bộ đường không
• воздушно-транспортное средство — phương tiện vận tải đường không
• вспомогательное средство — phương tiện hỗ trợ
• вспомогательное огневое средство — phương tiện hỏa lực hỗ trợ
• гусеничное средство — bánh xích, xe bánh xích
• дальнобойное огневое средство — phương tiện hỏa lực tầm xa, hỏa khí tầm xa
• дегазационное средство — khí tài khử độc, khí tài tiêu tẩy
• дежурное боевое средство — phương tiện trực chiến
• дезактивирующее средство — phương tiện tẩy xạ, khí tài tiêu tẩy
• дезинфицирующее средство — chất tẩy uế, chất tiêu tẩy
• десантно-высадочное средство — phương tiện hạ cánh đổ bộ; (hq) tàu chở quân đổ bộ
• десантно-переправочное средство — phương tiện vượt sông đổ bộ
• десантное средство — phương tiện đổ bộ
• десантное плавучее средство для перевозки автобронетанковой техники — tàu đổ bộ chuyên chở thiết bị kỹ thuật cơ giới tăng thiết giáp
• десантное плавучее средство для перевозки предметов снабжения — tàu đổ bộ chuyên chở hàng tiếp tế
• дымообразующее средство — chất tạo khói; phương pháp tạo khói
• зажигательное средство — chất cháy, công cụ mồi cháy
• защитное средство — phương tiện phòng chống; chất bảo vệ
• зенитное средство — phương tiện phòng không
• зенитное огневое средство — phương tiện hỏa lực phòng không
• зенитное ракетное средство — phương tiện tên lửa phòng không, tên lửa phòng không
• имитационное средство — phương tiện mô phỏng
• индивидуальное средство защиты — phương tiện bảo vệ cá nhân
• индивидуальное средство радиопомех — phương tiện tạo nhiễu vô tuyến cá nhân
• инженерно-техническое средство — phương tiện kỹ thuật công binh
• инженерное средство — phương tiện công binh
• инфракрасное средство — khí tài hồng ngoại
• коллективное средство — phương tiện [phòng chống] tập thể; vũ khí khẩu đội
• космическое средство — phương tiện vũ trụ
• космическое средство нападения — phương tiện tiến công vũ trụ
• космическое боевое средство — phương tiện chiến đấu vũ trụ
• ложное боевое средство — phương tiện chiến đấu giả
• малокалиберное огневое средство — phương tiện hỏa lực cỡ nhỏ
• маскировочное средство — phương tiện ngụy trang
• межконтинентальное средство нападения — phương tiện tiến công xuyên lục địa
• механизированное средство заправки — phương tiện tiếp liệu được cơ giới hóa
• морское транспортное средство — phương tiện vận tải biển, tàu vận tải biển
• мостостроительное средство — phương tiện xây dựng cẩu
• мощное боевое средство — phương tiện chiến đấu uy lực lớn
• моющее средство — chất rửa, chất tẩy
• надводное плавучее средство — tàu mặt nước, tàu nổi
• наземное средство — phương tiện mặt đất, thiết bị mặt đất
• наземное средство химического нападения — phương tiện tiến công hóa học trên mặt đất
• наземное навигационное средство — phương tiện dẫn đường mặt đất
• наземное радиолокационное средство — rađa mặt đất
• нарезное огневое средство — phương tiện hỏa lực nòng có rãnh xoắn, pháo nòng dài
• неавтоматическое огневое средство — phương tiện hỏa lực không tự động
• небронированное противотанковое огневое средство — phương tiện hỏa lực chống tăng không bọc thép
• обезболивающее средство — thuốc gây tê, thuốc mê
• оборонительное средство — phương tiện phòng thủ, phương tiện phòng ngự
• обычное средство борьбы — phương tiện chiến đấu thông thường, phương tiện chiến đấu phi hạt nhân
• обычное средство поражения — phương tiện tiêu diệt thông thường
• огневое средство — hỏa lực, phương tiện hỏa lực
• огневое средство ближнего боя — phương tiện hỏa lực đánh gần
• огневое средство настильного огня — phương tiện hỏa lực bắn thẳng, hỏa khí bắn là là mặt đất
• огневое средство, установленное на машине — trang bị hỏa lực đặt trên xe
• огневое противотанковое средство — phương tiện hỏa lực chống tăng
• огнегасительное средство — chất dập lửa
• огнеметно-зажигательное средство — phương tiện mồi cháy - phun lửa
• огнеметное средство — phương tiện phun lửa, súng phun lửa
• огнестрельное противотанковое средство — phương tiện bắn đạn cháy chống tăng
• огнетушительное средство — chất dập lửa; phương tiện dập lửa
• осветительное средство — thiết bị chiếu sáng
• паромно-переправочное средство — phương tiện vượt sông
• перевозочное средство — phương tiện vận tải
• переправочное средство — phương tiện vượt sông
• пиротехническое средство — phương tiện hỏa thuật
• плавучее средство — phương tiện nổi, tàu nổi
• плавучее средство для высадки десанта на необорудованный берег — tàu đổ quân lên bờ không được thiết bị
• подводное средство — phương tiện ngầm dưới nước, tàu ngầm
• поддерживающее огневое средство — phương tiện chi viện hỏa lực
• подвижное средство заправки — phương tiện tiếp nhiên liệu cơ động
• подвижное средство снабжения — xe tiếp tế cơ động
• подвижное ремонтное средство — phương tiện sửa chữa cơ động
• подручное переправочное средство — phương tiện vượt sông có sẵn trong tay
• полугусеничное средство — phương tiện cơ động bán xích; xe bán xích
• посадочное средство — phương tiện hạ cánh
• предохранительное средство — phương tiện bảo hiểm, thiết bị an toàn
• предохранительное средство взрывания — thiết bị an toàn nổ
• противопожарное средство — phương tiện cứu hỏa
• противоракетное средство — phương tiện chống tên lửa
• противотанковое средство — phương tiện chống tăng
• противотанковое огневое средство — vũ khí chống tăng, phương tiện hỏa lực chống tăng
• радиолокационное средство — phương tiện rađa, rađa
• радионавигационное средство — phương tiện dẫn đường vô tuyến
• радиоразведывательное средство — phương tiện trinh sát vô tuyến
• радиорелейное средство связи — phương tiện chuyển tiếp thông tin liên lạc vô tuyến
• разведывательное средство — phương tiện trinh sát
• ракетное средство — tên lửa
• ремонтное средство — phương tiện sửa chữa, dụng cụ sửa chữa, công cụ sửa chữa
• ручное противотанковое огневое средство — vũ khí chống tăng cầm tay
• самозарядкое огневое средство — vũ khí tự động nạp đạn, phương tiện hỏa lực tự động nạp đạn
• самоходное средство — phương tiện tự hành
• самоходное переправочное средство — phương tiện vượt sông tự hành
• светотехническое средство — phương tiện kỹ thuật chiếu sáng
• светящее средство навигационного оборудования — phương tiện chiếu sáng của thiết bị dẫn đường
• смазочное средство — chất bôi trơn; dụng cụ bôi trơn
• спасательное средство — phương tiện giải cứu, phương tiện cứu hộ
• спасательное плавучее средство — tàu cứu hộ, tàu giải cứu
• специальное техническое средство — phương tiện kỹ thuật chuyên dụng
• табельное средство — khí tài trong biên chế
• табельное переправочное средство — phương tiện vượt sông trong biên chế
• тактическое средство ядерного нападения — phương tiện tiến công hạt nhân chiến thuật, phương tiện tiến công hạt nhân chiến trường, phương tiện tiến công hạt nhân tầm gần
• танко-десантное плавучее средство — phương tiện lội nước đổ bộ xe tăng, tàu đổ bộ xe tăng
• телевизионное средство — phương tiện vô tuyến truyền hình
• телеуправляемое средство — phương tiện điều khiển từ xa
• техническое средство — phương tiện kỹ thuật, trang bị kỹ thuật
• техническое разведывательное средство — phương tiện trinh sát kỹ thuật
• транспортно-десантное воздушное средство — phương tiện vận tải đổ bộ đường không
• транспортное средство — phương tiện vận tải, xe vận tải
• транспортное средство для подвоза мин — phương tiện vận tải tiếp tế mìn
• транспортное средство повышенной проводимости — phương tiện vận tải có tính năng việt dã cao, phương tiện vận tải chạy trên mọi địa hình
• штатное средство — phương tiện trong biên chế, khí tài trong biên chế, trang bị trong biên chế
• электрическое средство воспламенения — dụng, cụ phát lửa điện, phương tiện mồi lửa [bằng] điện
• электронное средство звуковой разведки — (pb) phương tiện trinh sát âm thanh điện tử
• ядерное средство — phương tiện hạt nhân
• ядерное противолодочное средство — phương tiện hạt nhân chống tàu ngầm
• средство активной маскировки — biện pháp ngụy trang chủ động
• средство биологического нападения — phương tiện tiến công sinh học
• средство биологической разведки — phương tiện trinh sát sinh học
• средство боевого применения оружия токсического действия — phương tiện sử dụng chất độc trong chiến đấu
• средство борьбы — phương pháp đấu tranh
• средство верховного главнокомандующего — phương tiện điều hành của tổng tư lệnh tối cao
• средство взрывания — phương tiện gây nổ mìn
• средство воздушного нападения — phương tiện không kích, phương tiện tiến công đường không
• средство воздушной разведки — thiết bị thám không, phương tiện trinh sát trên không
• средство воспламенения — chất bắt lửa
• средство дегазации — khí tài khử độc, khí tài tiêu tẩy
• средство дезактивации — phương tiện tẩy xạ, khí tài tiêu tẩy
• средство для борьбы с танками — phương tiện chống tăng
• средство для визуальной ориентации самолетов — thiết bị định hướng bằng mắt thường của máy bay
• средство для истребления танков — phương tiện diệt xe tăng
• средство для транспортировки — phương tiện vận chuyển
• средство для удаления ржавчины — chất tẩy gỉ
• средство для форсирования водной преграды — phương tiện vượt vật cản nước
• средство для чистки — thiết bị làm sạch
• средство дозиметрического контроля — phương tiện kiểm tra liều lượng [phóng xạ]
• средство доставки ядерного оружия к цели — phương tiện mang vũ khí hạt nhân liến công mục tiêu
• средство заграждения — thiết bị vật cản, vật cản, vật chướng ngại
• средство задымления — thiết bị phun khói
• средство заправки — phương tiện tiếp liệu
• средство защиты — phương tiện bảo vệ; chất bảo vệ
• средство звуковой разведки — phương tiện trinh sát âm thanh
• средство имитации — phương tiện mô phỏng
• средство искусственного освещения — khí tài chiếu sáng nhân tạo
• средство коллективной защиты — phương tiện bảo vệ tập thể
• средство кораблевождения — thiết bị lái tàu
• средство массового поражения — phương tiện tiêu diệt hàng loạt, vũ khí sát thương hàng loạt
• средство наблюдения — phương tiện quan sát, khí tài quan sát
• средство нападения — phương tiện tiến công
• средство обнаружения — phương tiện phát hiện
• средство обозначения района сбора парашютного десанта после выброски — phương tiện đánh dấu khu vực tập kết quân dù sau khi thả xuống
• средство обороны — phương tiện phòng ngự
• средство огневой поддержки — phương tiện chi viện hỏa lực
• средство оповещения — phương tiện báo động
• средство опознавания цели — phương tiện nhận biết mục tiêu
• средство освещения — thiết bị chiếu sáng
• средство освещения местности — phương tiện chiếu sáng địa hình
• средство ослепления — phương tiện gây lóa mắt
• средство очистки горючего и масел — chất làm sạch dầu mỡ và nhiên liệu
• средство ПВО — phương tiện phòng không, khí tài phòng không
• средство передвижения — phương tiện di chuyển, phương tiện cơ động
• средство перекачки — thiết bị bơm chuyển xăng dầu
• средство подавления — phương tiện chế áp
• средство подавления фортификационных сооружений — phương tiện chế áp công sự kiên cố
• средство поддержки — phương tiện chi viện, phương tiện yểm trợ
• средство подогрева и слива мазута и масел — phương tiện sấy nóng và xả dầu mỡ
• средство поражения — phương tiện tiêu diệt, phương tiện hủy diệt
• средство проделывания проходов в заграждениях — phương tiện mở cửa mở qua chướng ngại vật
• средство противорадиолокационной маскировки — phương tiện ngụy trang chống rađa
• средство противохимической защиты — phương tiện phòng hóa
• средство радиационной разведки — phương tiện trinh sát phóng xạ
• средство радиологической защиты — phương tiện phòng chống phóng xạ
• средство радиолокационного наблюдения — phương tiện quan sát bằng rađa, rađa quan sát
• средство радиолокационной маскировки — phương tiện ngụy trang rađa
• средство радиопомех — phương tiện gây nhiễu vô tuyến
• средство радиотехнической разведки — phương tiện trinh sát kỹ thuật vô tuyến
• средство разграждения — phương tiện gỡ vật cản
• средство разминирования — phương tiện dò gỡ mìn
• средство разрушения — phương tiện phá hủy
• средство разрушения фортификационных сооружений — phương tiện phá hủy công sự kiên cố
• средство связи — phương tiện thông tin liên lạc, máy thông tin liên lạc
• средство сигнализации — phương tiện phát tín hiệu, máy phát tín hiệu
• средство скрытой связи — phương tiện thông tin liên lạc bí mật
• средство создания радиопомех — phương tiện tạo nhiễu vô tuyến, máy tạo nhiễu vô tuyến
• средство сообщения — phương tiện giao thông
• средство сопровождения — phương tiện hộ tống
• средство стратегического назначения — phương tiện chiến lược, vũ khí chiến lược
• средство телевизионной разведки — phương tiện trinh sát vô tuyến truyền hình
• средство технического обеспечения — phương tiện bảo đảm kỹ thuật
• средство технической разведки — phương tiện trinh sát kỹ thuật
• средство транспортировки нефтепродуктов — phương tiện vận chuyển xăng dầu
• средство тяги — phương tiện kéo, rơmoóc
• средство управления — phương tiện chỉ huy, thiết bị điều khiển
• средство усиления — phương tiện tăng cường
• средство установления контакта — phương tiện tiếp xúc
• средство химической защиты — thiết bị phòng hóa, phương tiện phòng chống hóa học
• средство химической разведки — phương tiện trinh sát hóa học
• средство эвакуации — phương tiện cứu kéo
• средство ядерного нападения — phương tiện tiến công hạt nhân
средство
► thuốc
• антивирулентное средство — thuốc chống độc
• антисептическое средство — thuốc khử trùng
• снтитоксическое средство — chất kháng độc
• бактерицидное средство — chất diệt khuẩn
• возбудающее средство — chất kích thích
• дезактивационное средство — chất khử hoạt hóa
• дезинфицирующее средство — chất tẩy trùng
• защитное средство — chất bảo vệ
• осветляющее средство — chất phát sáng
• просветляющее средство — chất phát sáng
• противоинфекционое средство — chất chống nhiễm trùng
• прстивопаразитарное средство — chất kháng axit
• раздражающее средство — chất kích thích
• спороубивающее средство — chất diệt bào tử
• стимулирующее средство — chất kích thích
• тормозящее средство — chất hãm
• укрепляющее средство — chất trợ lực
• успокаивающее средство — thuốc giảm đau
• фиксирующее средство — chất định hình