наносить
наносить
наносить
(наноси'ть I) сов. 4c ► mang đến, đem đến, xách đến, vác đến, đưa đến
• ~ бо'чку воды' xách đầy một thùng nước, xách nước đổ đầy một thùng • ~ дров vác củi đến • ~ гру'ду камне'й khuân đến một đống đá, khuân đá đổ một đống
(наноси'ть II) несов. 4c ► (В) (нагромождать) mang đến, dồn đến, cuốn đến; (водой - песок
и т. п.) bồi, bồi lấp, cuốn giạt, cuốn
• вода' нанесла' на бе'рег мно'го бурело'ма nước cuốn giạt vào bờ nhiều củi rều ► безл. cuốn, cuốn giạt, đẩy giạt
• нанесло' мно'го сне'га gió cuốn đến nhiều tuyết ► (В) (обозначать, отмечать) ghi… vào, đánh dấu… vào
• ~ что'-л. на ка'рту đánh dấu (ghi) cái gì vào bản đồ ► (В) (причинять) gây ra
• ~ оскорбле'ние кому'-л. (làm) xúc phạm ai • ра'ну làm bị thương • ~ уще'рб gây (ra) tổn thất, làm thiệt hại • ~ вред кому'-л., чему'-л. làm hại (tác hại) ai, cái gì; gây ra thiệt hại cho ai, cái gì • нанести' визи'т кому'-л. đến thăm ai, viếng thăm ai (Kỹ thuật)
(наноси'ть) ► mang đến, đưa đến; bồi đắp
наносить
(наноси'ть) ► mang đến, đưa đến; bồi đắp
наносить
► mang đến, dồn đến; ghi... vào, đánh dấu... vào; gây ra, giáng, làm
• наносить главный удар — giáng đòn đột kích chủ yếu
• наносить контрудар — phản đột kích
• наносить на карту — đánh dấu vào bản đồ
• наносить поражение — gây sát thương, làm thất bại
• наносить потери — gây tổn thất
• наносить удар — [giáng đòn] đột kích
• наносить удар во фланг — [giáng đòn] đột kích vào bên sườn
• наносить ядерный удар — [giáng đòn] đột kích hạt nhân