поднимая


  (поднима́ть) несов. 1
   (с земли, с пола) nhặt… (lên), lượm… (lên)
    • ~ плато́к nhặt cái khăn (lên), lượm cái khăn
   (удерживать на весу) nhấc… (lên), nâng… (lên), đưa… lên, cử; (перемещать наверх тж.) chuyển… lên, giơ… (lên), kéo… (lên), vén… (lên), ngẩng… (lên), ngửng… (lên), ngỏng… (lên), ngóc… (lên), ngóc… dậy, rướn… (lên), vươn cao; (рычагом) xeo… lên, bẩy… lên, nạy… lên; (краном) cẩu… lên, trục… lên; (домкратом) đội… lên
    • ~ ги́рю nâng quả tạ (lên), cử tạ tròn
    • подня́ть бага́ж на ли́фте đưa (chuyển) hánh lý lên thang máy
    • ~ флат kéo cờ lên
    • ~ за́навес mở màn, kéo màn lên, khai mạc
    • ~ я́корь nhổ neo, kéo neo
    • подня́ть ру́ку giơ tay (lên)
    • подня́ть го́лову ngẩng (ngửng, ngỏng, ngóc) đầu lên, ngóc đầu dậy, ngẩng (ngửng) cao đầu
    • подня́ть бро́ви rướn (dướn) lông mày
    • ве́тер поднял пыль gió bốc (tung) bụi lên
   (что-л. опрокинувшееся) nâng… dậy, dựng… dậy, đỡ… dậy
    • подня́ть забо́р dựng hàng giậu dậy
   (заставлять встать) bắt đứng lên, bắt… dậy, dựng… dậy; (с постели) đánh thức dậy; (побуждать отправиться) thúc giục… đi, động viên… đi
    • ~ кого́-л. в ата́ку động viên ai xông vào tấn công
   перен. (воодушевлять на что-л.) phát động, cổ vũ, động viên, dấy… lên
    • ~ ма́ссы phát động quần chúng
    • ~ на по́двиг cổ vũ lập chiến công
   (делать более высоким) đắp… cao lên, be… cao lên, tôn… cao lên
    • подня́ть на́сыпь đắp (be, tôn) ụ đất lên cao
   (увеличивать, повышать) nâng cao, tăng… (lên), tăng cường, đề cao
    • ~ производи́тельность труда́ tăng (nâng cao) năng suất lao động
    • ~ квалификацию рабо́чих nâng cao trình độ nghiệp vụ (nâng cao tay nghề) của công nhân
    • ~ дисципли́ну đề cao (tăng cường) kỷ luật
    • ~ це́ны на това́ры tăng giá hàng
    • ~ че́й-л. дух nâng cao tinh thần (của) ai
   в сочетании с некоторыми существительными:
    • подня́ть восста́ние dấy nghĩa, khởi nghĩa, phát động khởi nghĩa
    • подня́ть мяте́ж khởi loạn, dấy nguy
    • ~ трево́гу báo động, báo nguy
    • ~ шум làm ầm lên
    • ~ хо́хот cười ầm lên
    • ~ пыль tung bụi lên, làm bụi bay lên
    • ~ вопро́с nêu vấn đề
   (улучшать что-л. запущенное) chấn hưng, khôi phục, hồi phục, phục hồi
    • ~ хозя́йство chấn hưng kinh tế
   (вспахивать) khai khẩn, khai phá, khai, khẩn, vỡ, phá
    • ~ целину́ khai (khẩn, phá, vỡ) hoang, khai khẩn đất hoang, khai phá hoang rậm
    • подня́ть на кого́-л. глаза́ ngước mắt nhìn ai
    • ~ пе́тли mạng bít tất
    • ~ ру́ку на кого́-л. xúc pham đến ai
    • подня́ть кого́-л. на́ смех chế giễu ai
    • подня́ть на во́здух làm nổ tung lên
    • ~ зна́мя борьбы́ giương cao ngọn cờ đấu tranh

поднимая

поднимая деепр. несов. вид перех. ( вин.п., твор.п., дат.п. ) под-ни-ма-я 

+ Usage: Некоторые собаки, особенно северные, любят петь хором: поднимая головы, они воют в унисон.

+ Thesaurus

Synonymsвзвевая воспламеняя зарождая вздевая вздувая подымая вздымая воздымая воздевая приподнимая взводя возбуждая возводя возвышая вознося вспахивая излечивая исцеляя множа повышая порождая пробуждая растя рождая вызывая подбирая увеличивая умножая воспитывая будя выращивая задирая зажигая распахивая взращивая взметая взвивая взвихривая вскармливая вылечивая

Деепричастия совершенного видаподняв поднявши

Derivatives - verbподнимать