предоставлять
° предоставл́ять несов. 1“сов. предост́авить- (В Д) (давать) cho, trao [cho], giao [cho], cấp [cho], ban [cho]
- ~ в распоряж́ение giao (trao) cho sử dụng
- ~ ком́у-л. пр́аво trao (giao) quyền cho ai, trao (giao) cho ai quyền
- ~ ком́у-л. ́отпуск cho ai nghỉ phép
- предост́авить возм́ожность tạo khả năng, tạo điều kiện, cho phép
- (Д + инф.) (давать возможность) để cho, cho phép, nhường cho
- предост́авьте реш́ать ́это мне anh hãy để cho (cho phép) tôi giải quyết việc ấy
- ~ ком́у-л. сл́ово nhường lời cho ai
- ~ чт́о-л. на чьё-л. усмотр́ение để cho ai suy xét cái gì, giao cái gì cho ai xử lý
- ~ самом́у себ́е а) cho tự do hành động, cho toàn quyền xử lý; б) (оставлять без присмотра) bỏ mặc, phó mặc, bỏ bẵng, bỏ liều, buông xuôi, không chăm sóc đến
предоставлять
(предоставля'ть) несов. 1 ► (В Д) (давать) cho, trao (cho), giao (cho), cấp (cho), ban (cho)
• ~ в распоряже'ние giao (trao) cho sử dụng • ~ кому'-л. пра'во trao (giao) quyền cho ai, trao (giao) cho ai quyền • ~ кому'-л. о'тпуск cho ai nghỉ phép • предоста'вить возмо'жность tạo khả năng, tạo điều kiện, cho phép ► (Д + инф.) (давать возможность) để cho, cho phép, nhường cho
• предоста'вьте реша'ть э'то мне anh hãy để cho (cho phép) tôi giải quyết việc ấy • ~ кому'-л. сло'во nhường lời cho ai • ~ что'-л. на чьё-л. усмотре'ние để cho ai suy xét cái gì, giao cái gì cho ai xử lý • ~ самому' себе' а) cho tự do hành động, cho toàn quyền xử lý; б) (оставлять без присмотра) bỏ mặc, phó mặc, bỏ bẵng, bỏ liều, buông xuôi, không chăm sóc đến
предоставлять
► giao cho, cấp cho, cho phép, tạo điều kiện