Từ điển Nga Việt
"рапира"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
рапира
° рап́ира ж. 1a
[thanh] trường kiếm; (для фехтования) [chiếc] kiếm để tập, gươm để tập, kiếm roi, kiếm bịt đầu
рапира
(рапи'ра)
ж.
1a
►
(thanh) trường kiếm; (для фехтования) (chiếc) kiếm để tập, gươm để tập, kiếm roi, kiếm bịt đầu
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
рапира
РАП
И
РА
-ы,
ж.
Колющее холодное оружие с длинным гибким четырёхгранным клинком, употр. в фехтовании.
Биться на рапирах. Спортивная р.
рапира
сущ.
неодуш.
ж.р.
ра
-
пи
-
ра
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
paпиpa
paпиpы
род.п.
paпиpы
paпиp
твор.п.
paпиpoй
,
paпиpoю
paпиpaми
вин.п.
paпиpу
paпиpы
дат.п.
paпиpe
paпиpaм
предл.п.
paпиpe
paпиpax
+
Thesaurus
Hypernyms
:
оружие