санитарный

° санит́арн|ый прил.
  • [thuộc về] vệ sinh, vệ sinh phòng bệnh
    • ~ое состо́яние ѓорода tình hình vệ sinh [phòng bệnh] của thành phố
    • ~ врач bác sĩ phòng bệnh, thầy thuốc chuyên khoa vệ sinh
  • (относящийся к медищинской службе в армии) [thuộc về] quân y, cứu thương
    • ~ самолёт máy bay quân y, máy bay cứu thương
    • ~ая маш́ина [xe] ô tô quân y, mày bay cứu thương
    • ~ п́оезд tàu lửa quân y, xe lửa cứu thương
    • ~ пункт trạm quân y, trạm cứu thương
    • ~ баталь́он tiểu đoàn quân y
    • ~ инстр́уктор huấn luyện viên vệ sinh, kiểm tra viên vệ sinh
    • ~ая часть đơn vị quân y, đơn vị cứu thương
    • ~ая сумка [cái] túi cứu thương, túi thuốc

санитарный


 
(санита'рн|ый)
прил.
   (thuộc về) vệ sinh, vệ sinh phòng bệnh
    • ~ое состоя'ние го'рода tình hình vệ sinh (phòng bệnh) của thành phố
    • ~ врач bác sĩ phòng bệnh, thầy thuốc chuyên khoa vệ sinh
   (относящийся к медищинской службе в армии) (thuộc về) quân y, cứu thương
    • ~ самолёт máy bay quân y, máy bay cứu thương
    • ~ая маши'на (xe) ô tô quân y, mày bay cứu thương
    • ~ по'езд tàu lửa quân y, xe lửa cứu thương
    • ~ пункт trạm quân y, trạm cứu thương
    • ~ батальо'н tiểu đoàn quân y
    • ~ инстру'ктор huấn luyện viên vệ sinh, kiểm tra viên vệ sinh
    • ~ая часть đơn vị quân y, đơn vị cứu thương
    • ~ая сумка (cái) túi cứu thương, túi thuốc
 (Kỹ thuật)
(санита'рный)

   vệ sinh
 (Y học)
(санита'рн|ый)

   (thuộc) vệ sinh
    • ~о-гигиени'ческие иссле'дования nghiên cứu y tế-vệ sinh
    • ~ое де'ло công tác vệ sinh-chống dịch
    • ~ое законода'тельство bộ luật vệ sinh
    • ~ая инспе'кция xch. санинспе'кция
    • ~ инстру'ктор huấn luyện viên vệ sinh
    • ~ мешо'к-конве'рт nệm-chăn lưu động
    • ~ ми'нимум mức tối thiểu vệ sinh
    • ~ надзо'р kiểm tra vệ sinh
    • ~ая обрабо'тка (sự) xử lí vệ sinh
    • ~ая охра'на атмосфе'рного во'здуха bảo vệ vệ sinh không khí
    • ~ая охра'на водоёмов bảo vệ vệ sinh nguồn nước
    • ~ая охра'на грани'ц bảo vệ vệ sinh biên giới
    • ~ па'спорт giấy thông hành vệ sinh
    • ~ая пово'зка xe, toa cứu thương
    • ~ая подгото'вка войск huấn luyện cứu thương cho quân đội
    • ~ пост trạm cứu thương
    • ~ые про'бы thử nghiệm vệ sinh
    • ~ пропускни'к cơ sở vệ sinh
    • ~о-пропускно'й пункт trạm vệ sinh-phòng dịch (đường giao thông)
    • ~ое просвеще'ние giáo dục vệ sinh, khổ biến tuyên truyền vệ sinh
    • ~ самолёт máy bay cứu thương
    • ~ое состоя'ние населе'ния tình hình vệ sinh (sức khỏe) của nhân dân
    • ~ая ста'нция trạm vệ sinh
    • ~ая стати'стика thống kê vệ sinh
    • ~ая су'мка túi thuốc
    • ая те'хника kĩ thuật vệ sinh
    • ~ тра'нспорт vận chuyển cứu thương
    • ~ уполномо'ченный đại biểu cứu thương
    • ~ое упрале'ние phòng, cục, vụ vệ sinh
    • ~о-хими'ческая защи'та bảo vệ vệ sinh hóa học
    • ~о-эпидемиологи'ческая организа'ция tổ chức vệ sinh-dịch tễ
    • ~о-эпидемиологи'ческая разве'дка trinh sát (thăm dò) vệ sinh-dịch tễ
    • ~о-эпидемиологи'ческая ста'нция trạm vệ sinh-dịch tễ, vệ sinh-phòng dịch
    • ~о-эпидемиологи'ческое наблюде'ние theo dõi vệ sinh-dịch tễ
    • ~о-эпидемиологи'ческое описа'ние mô tả vệ sinh-dịch tễ

санитарный


 
(санитa'рный)

   vệ sinh

санитарный


   [thuộc] quân y, [thuộc] cứu thương; [thuộc] tài thương; [thuộc] vệ sinh, [thuộc] vệ sinh phòng bệnh

санитарный

САНИТАРНЫЙ -ая, -ое. 1. см. санитария. 2. Осуществляющий мероприятия по санитарии; связанный с требованиями санитарии. С. надзор. С. врач. Санитарное состояние города. 3. В армии: относящийся к медицинской службе. Санитарная часть. С. пункт. С. поезд. С. инструктор. 4. Оздоровительный, очищающий. Санитарная рубка леса. * Санитарная техника - 1) название отраслей техники, обеспечивающих благоустройство жилищ, помещений, территорий, отвечающее требованиям санитарии; 2) собир; технические средства водоснабжения, канализации, теплоснабжения, газоснабжения, очистки населённых мест.

санитарный прил. са-ни-тар-ный 

Позитивная форма
муж.р. ед.ч. жен.р. ед.ч. ср.р. ед.ч. мн.ч.
им.п. caнитapный caнитapнaя caнитapнoe caнитapныe
род.п. caнитapнoгo caнитapнoй caнитapнoгo caнитapныx
твор.п. caнитapным caнитapнoй, caнитapнoю caнитapным caнитapными
вин.п. неодуш. caнитapный caнитapную caнитapнoe caнитapныe
вин.п. одуш. caнитapнoгo caнитapныx
дат.п. caнитapнoму caнитapнoй caнитapнoму caнитapным
предл.п. caнитapнoм caнитapнoй caнитapнoм caнитapныx

+ Thesaurus

Derivatives - nounсанитар санитария