(учи́ться) несов. 4c ► (Д) học, tập, học tập • ~ му́зыке học nhạc • ~ вьетна́мскому языку́ học tiếng Việt • ~ игре́ на гита́ре học (tập) đánh đàn ghi ta ► (где-л.) học, theo học; (за границей) lưu học, du học • ~ в университе́те học ở trường đại học • он у́чится в Москве́ anh ấy theo học ở Matxcơva • век живи́ - век учи́сь посл. còn sống còn học • ~ на со́бственных оши́бках học được qua sai lầm bản thân