электрон
° электр́он м. 1a‚физ.
электрон
(электро'н) м. 1a ► điện tử, êlectrôn
(Kỹ thuật)
(электро'н) ► vl. êlectron, điện tử
► lk. hợp kim êlectron
• бомбардиру'ющий ~ êlectron bắn phá • бы'стрый ~ êlectron có vận tốc lớn • вале'тный ~ êlectron hóa trị • вне'шний ~ êlectron lớp ngoài • внея'дерный ~ êlectron ngoài hạt nhân • вну'тренний ~ êlectron lớp trong • возбужда'ющий ~ êlectron kích thích • возбуждённый ~ êlectron bị kích thích • враща'бщий ~ êlectron quay • втори'чный ~ êlectron thứ cấp • вы'битый ~ êlectron bật ra • горя'чий ~ êlectron nóng • жёсткий ~ êlectron cứng • захва'ченный ~ êlectron bị bắt • избы'точный ~ êlectron (dôi, dư) • излуча'ющий ~ êlectron phát xạ • ионизи'рующий ~ êlectron gây ion hóa • класси'ческий ~ êlectron cổ điển • коле'блющийся ~ êlectron dao động • компто'новский ~ êlectron Compton • конверсио'нный ~ êlectron biến hoán • магни'тный ~ êlectron từ • непа'рный ~ êlectron lẻ cặp • несвя'занный ~ êlectron không liên kết • оболо'ченный ~ êlectron ở vỏ • одино'чный ~ êlectron lẻ loi • опти'ческий ~ êlectron quang • орбита'льный ~ êlectron quỹ đạo • отрица'тельный ~ êlectron âm • па'дающий ~ êlectron tới • перви'чный ~ êlectron sơ cấp • перифери'йный ~ êlectron lớp ngoài • пла'зменный ~ êlectron plasma • планета'рный ~ êlectron hành tinh • поко'ящийся ~ êlectron nghỉ • положи'тельный ~ êlectron dương • релятиви'стский ~ tương đối tính • свобо'дный ~ êlectron tự do • свя'занный ~ êlectron liên kết • тяжё'лый ~ êlectron nặng • ~ а'тома êlectron nguyên tử • ~ бе'та-распа'да êlectron phân hủy bêta • ~ большой эне'ргии êlectron năng lượng cao • ~ малой эне'ргии êlectron năng lượng thấp • ~ Оже' êlectron Oje • ~ отда'чи êlectron giật lùi • ~ проводи'мости êlectron dẫn (điện) • ~ распа'да êlectron phân hủy • ~ свя'зи êlectron liên kết (Y học)
(электро'н) ► điện tử
электрон
(электро'н) ► vl. êlectron, điện tử
► lk. hợp kim êlectron
• бомбардиру'ющий электрон — êlectron bắn phá
• бы'стрый электрон — êlectron có vận tốc lớn
• вале'тный электрон — êlectron hóa trị
• вне'шний электрон — êlectron lớp ngoài
• внея'дерный электрон — êlectron ngoài hạt nhân
• вну'тренний электрон — êlectron lớp trong
• возбуждa'ющий электрон — êlectron kích thích
• возбуждённый электрон — êlectron bị kích thích
• вращa'бщий электрон — êlectron quay
• втори'чный электрон — êlectron thứ cấp
• вы'битый электрон — êlectron bật ra
• горя'чий электрон — êlectron nóng
• жёсткий электрон — êlectron cứng
• захвa'ченный электрон — êlectron bị bắt
• избы'точный электрон — êlectron (dôi, dư)
• излучa'ющий электрон — êlectron phát xạ
• ионизи'рующий электрон — êlectron gây ion hóa
• класси'ческий электрон — êlectron cổ điển
• коле'блющийся электрон — êlectron dao động
• компто'новский электрон — êlectron Compton
• конверсио'нный электрон — êlectron biến hoán
• магни'тный электрон — êlectron từ
• непa'рный электрон — êlectron lẻ cặp
• несвя'занный электрон — êlectron không liên kết
• оболо'ченный электрон — êlectron ở vỏ
• одино'чный электрон — êlectron lẻ loi
• опти'ческий электрон — êlectron quang
• орбитa'льный электрон — êlectron quỹ đạo
• отрицa'тельный электрон — êlectron âm
• пa'дающий электрон — êlectron tới
• перви'чный электрон — êlectron sơ cấp
• перифери'йный электрон — êlectron lớp ngoài
• плa'зменный электрон — êlectron plasma
• планетa'рный электрон — êlectron hành tinh
• поко'ящийся электрон — êlectron nghỉ
• положи'тельный электрон — êlectron dương
• релятиви'стский электрон — tương đối tính
• свобо'дный электрон — êlectron tự do
• свя'занный электрон — êlectron liên kết
• тяжё'лый электрон — êlectron nặng
• электрон a'тома — êlectron nguyên tử
• электрон бе'та-распa'да — êlectron phân hủy bêta
• электрон большой эне'ргии — êlectron năng lượng cao
• электрон малой эне'ргии — êlectron năng lượng thấp
• электрон Оже' — êlectron Oje
• электрон отдa'чи — êlectron giật lùi
• электрон проводи'мости — êlectron dẫn (điện)
• электрон распa'да — êlectron phân hủy
• электрон свя'зи — êlectron liên kết
электрон
► electron
• возбуждённый электрон — electron kích thích
• выбитый электрон — electron xua đẩy
• одиночный электрон — electron đơn
• свободный электрон — electron tự do