автомат

° автом́ат м. 1a
  • (машина) [cái] máy tự động
  • (о человеке) người máy
  • (оружие) súng tiểu liên

автомат


 
(автома'т)
м. 1a
   (машина) (cái) máy tự động
   (о человеке) người máy
   (оружие) súng tiểu liên
 (Kỹ thuật)
(автома'т)

   d. (máy, thiết bị) tự động, ôtômat
   đ bộ cắt điện tự động, ôtômat, cầu dao tự động
   qs. súng tiểu liên
    • болтоко'вочный ~ máy rèn đinh ốc tự động
    • быстроде'йствующий ~ bộ cắt điện tự tác động nhanh; cầu dao tự động tác động nhanh
    • винторе'зный ~ máy cắt ren tự động
    • вы'садочно-обрезно'й ~ máy dập cắt tự động
    • ги'бочный ~ máy uốn tự động
    • зуборе'зный ~ máy cắt răng tự động
    • клепа'льный ~ máy tán đinh tự động
    • контро'льный ~ máy kiểm tra tự động
    • кузне'чно-пре'ссовый ~ máy rèn dập tự động
    • лине'йный ~ bộ cắt điện đường dây tự động
    • листоштампо'вочный ~ máy dập tấm tự động
    • носо'чный ~ d. máy dệt bít tất ngắn tự động
    • нулево'й ~ bộ cắt điện tự động không tải
    • обрезно'й ~ máy cắt tự động
    • обто'чный ~ máy tiện mặt ngoài tự động
    • однопо'люсный ~ bộ cắt điện tự động một cực
    • одношпи'ндельный ~ máy tiện tự động một trục chính
    • пробо'рный ~ d. máy luồn (khổ, bìa) tự động
    • пружи'нный ~ máy cuộn lò xo tự động
    • расфасо'вочный ~ máy phân lượng tự động
    • револьве'рный ~ máy tiện tự động rêvônve
    • ротацио'нный ре'зательный ~ máy cắt phôi tự động kiểu quay
    • сва'рочный ~ máy hàn tự động
    • сверли'льный ~ máy khoan tự động
    • секцио'нный ~ bộ cắt điện tự động phân đoạn
    • телефо'нный ~ máy điện thoại tự động công cộng
    • тока'рный ~ máy tiện tự động
    • трубосва'рочный ~ máy hàn ống tự động
    • уто'чно-мота'льный ~ d. máy đánh suốt ngang tự động
    • фасо'нно-отрезно'й ~ máy cắt định hình tự động
    • формо'вочный ~ lk. máy làm khuôn tự động
    • холодновы'садочный ~ máy chồn nguội tự động
    • четырёхшпи'ндельный ~ máy tiện tự động bốn trục chính
    • щёточный ~ d. máy chải lông tự động
    • этикети'ровочный ~ in. máy dán nhãn tự động
    • ~ гаше'ния магни'тного по'ля đ thiết bị khử trường từ tự động
    • ~ для штампо'вки ша'риков máy dập bi tự động
    • ~ для сме'ны пласти'нок bộ thay đĩa hát tự động
    • ~ де'мпфером đ bộ cắt điện tự động kiểu cản

автомат


 
(автомa'т)

   ck. (máy, thiết bị) tự động, ôtômat
   đ. bộ cắt điện tự động, ôtômat, cầu dao tự động
   qs. súng tiểu liên
    
• болтоко'вочный автомат
— máy rèn đinh ốc tự động
    
• быстроде'йствующий автомат
— bộ cắt điện tự tác động nhanh; cầu dao tự động tác động nhanh
    
• винторе'зный автомат
— máy cắt ren tự động
    
• вы'садочно-обрезно'й автомат
— máy dập cắt tự động
    
• ги'бочный автомат
— máy uốn tự động
    
• зуборе'зный автомат
— máy cắt răng tự động
    
• клепa'льный автомат
— máy tán đinh tự động
    
• контро'льный автомат
— máy kiểm tra tự động
    
• кузне'чно-пре'ссовый автомат
— máy rèn dập tự động
    
• лине'йный автомат
— bộ cắt điện đường dây tự động
    
• листоштампо'вочный автомат
— máy dập tấm tự động
    
• носо'чный автомат
d. máy dệt bít tất ngắn tự động
    
• нулево'й автомат
— bộ cắt điện tự động không tải
    
• обрезно'й автомат
— máy cắt tự động
    
• обто'чный автомат
— máy tiện mặt ngoài tự động
    
• однопо'люсный автомат
— bộ cắt điện tự động một cực
    
• одношпи'ндельный автомат
— máy tiện tự động một trục chính
    
• пробо'рный автомат
d. máy luồn (khổ, bìa) tự động
    
• пружи'нный автомат
— máy cuộn lò xo tự động
    
• расфасо'вочный автомат
— máy phân lượng tự động
    
• револьве'рный автомат
— máy tiện tự động rêvônve
    
• ротацио'нный ре'зательный автомат
— máy cắt phôi tự động kiểu quay
    
• свa'рочный автомат
— máy hàn tự động
    
• сверли'льный автомат
— máy khoan tự động
    
• секцио'нный автомат
— bộ cắt điện tự động phân đoạn
    
• телефо'нный автомат
— máy điện thoại tự động công cộng
    
• токa'рный автомат
— máy tiện tự động
    
• трубосвa'рочный автомат
— máy hàn ống tự động
    
• уто'чно-мотa'льный автомат
d. máy đánh suốt ngang tự động
    
• фасо'нно-отрезно'й автомат
— máy cắt định hình tự động
    
• формо'вочный автомат
lk. máy làm khuôn tự động
    
• холодновы'садочный автомат
— máy chồn nguội tự động
    
• четырёхшпи'ндельный автомат
— máy tiện tự động bốn trục chính
    
• щёточный автомат
d. máy chải lông tự động
    
• этикети'ровочный автомат
in. máy dán nhãn tự động
    
• автомат гаше'ния магни'тного по'ля
đ. thiết bị khử trường từ tự động
    
• автомат для штампо'вки шa'риков
— máy dập bi tự động
    
• автомат для сме'ны пласти'нок
— bộ thay đĩa hát tự động
    
• автомат де'мпфером
đ. bộ cắt điện tự động kiểu cản

автомат


   súng tiểu liên; thiết bị tự động, ôtômát
    
• артиллерийский автомат — bộ phận tự động của pháo, thiết bị tự động của pháo

    
• барометрический автомат — thiết bị tự động kiểu khí ấp

    
• башенный автомат стрельбы — thiết bị tự động bắn của tháp pháo

    
• боевой автомат — súng tiểu liên

    
• навигационный автомат — bộ tự động dẫn đường

    
• парашютный барометрический автомат — ôtômát khí áp kế dù, thiết bị tự động điếu khí áp kế dù

    
• противопожарный автомат — ôtômát chống cháy, thiết bị chống cháy tự động

    
• противопомпажный автомат — bộ tự động chống mất ổn định

    
• сварочный автомат — máy tự động hàn

    
• селективный автомат — bộ tự động chọn

    
• специальный автомат — bộ tự động chuyên dụng; súng tiểu liên chuyên dụng

    
• торпедный автомат стрельбы — bộ tự động phóng ngư lôi

    
• установочный автомат — bộ tự động ổn lập

    
• учебный автомат — súng tiểu liên huấn luyện

    
• центральный автомат стрельбы — bộ tự động súng bắn chỉnh; bộ tự động bắn trung tâm

    
• читающий автомат — máy đọc tự động

    
• автомат боковой наводки — thiết bị tự động ngắm bắn về hướng; thiết bị tự động ngắm bắn bên sườn

    
• автомат взаимного маневрирования — tự động điều phối lẫn nhau

    
• автомат вывода из пикирования — bộ tự động ra khỏi quỹ đạo bổ nhào, máy tự động thoát khỏi chế độ bổ nhào

    
• автомат горизонтальной наводки — bộ tự động ngắm bắn về hướng

    
• автомат давления — bộ điều tiết áp suất tự động

    
• автомат дальности — thiết bị định tầm ôtômát, thiết bị tự động đo cự ly

    
• автомат для сбрасывания дипольных отражателей — máy tự thả nhiễu [ngẫu cực]

    
• автомат загрузки — bộ tự động xếp tải

    
• автомат запуска — bộ tự động khỏi động, ôtômát khởi động

    
• автомат защиты сети — cầu dao tự động bảo vệ mạng điên

    
• автомат крена — thiết bị tự động chòng chành

    
• автомат курса — bộ tự động điều hướng

    
• автомат курса и глубины — thiết bị tự động điẻu hướng và độ sâu

    
• автомат нагрузки — bộ tự động tạo tải

    
• автомат наддува — bộ tự động tăng áp

    
• автомат опережения зажигания — bộ điều chỉnh đánh lửa sớm

    
• автомат перезарядки — cơ cấu tự nạp đạn; thiết bị lên đạn

    
• автомат перекоса — bộ tự điều nghiêng quạt nâng

    
• автомат пикирования — ôtômát bổ nhào, bộ tự động bổ nhào

    
• автомат питания — bộ tự nạp nguồn

    
• автомат повышения устойчивости — bộ tự động tăng tính ổn định

    
• автомат подачи сигналов — thiết bị tự động phát tín hiệu

    
• автомат подачи топлива — bộ điều tiết nhiên liệu tự động

    
• автомат подрыва — thiết bị tự động gây nổ

    
• автомат приемистости — bộ tự động tăng tốc

    
• автомат разгрузки — bộ tự động dỡ tải

    
• автомат раскрытия парашюта — ôtômát mở dù, bộ tự động mở dù

    
• автомат расторможивання — bộ tự động nhả phanh

    
• автомат регулировки температуры — bộ tự động điều chỉnh nhiệt độ

    
• автомат сброса бомб — bộ tự động thả bom

    
• автомат сброса топлива — bộ tự động xả nhiên liệu, thiết bị giảm nhiên liệu tự động

    
• автомат сброса фотоосветительных ракет — bộ tự động thả tên lừa chiếu sáng chụp ảnh

    
• автомат снижения нагрузок от прывов — bộ tự động giảm tải gió

    
• автомат снижения оборотов — bộ tự động giảm vòng quay

    
• автомат стабилизации — bộ tự động ổn định, thiết bị ổn định tự động

    
• автомат стабилизации высоты — bộ tự động ổn định độ cao

    
• автомат тангажа — bộ tự động ổn định chòng chành

    
• автомат торможения — bộ tự động phanh

    
• автомат тяги — bộ tự động kéo

    
• автомат управления дальностью — bộ tự động điều khiển cự ly

    
• автомат управления огнем — bộ tự động điều khiển hỏa lực, thiết bị tự động điều khiển bắn


автомат

АВТОМАТ -а, м. 1. Аппарат (машина, прибор, устройство), после включения самостоятельно выполняющий ряд заданных операций. Станки-автоматы. Игровые автоматы. Работать как а. (точно, ритмично). 2. Индивидуальное автоматическое стрелковое оружие с надевающимся штыком-ножом. II прил. автоматный, -ая, -ое-

автомат сущ. неодуш. муж.р. ав-то-мат 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.aвтoмaтaвтoмaты
род.п.aвтoмaтaaвтoмaтoв
твор.п.aвтoмaтoмaвтoмaтaми
вин.п.aвтoмaтaвтoмaты
дат.п.aвтoмaтуaвтoмaтaм
предл.п.aвтoмaтeaвтoмaтax

+ UsageАвтомат может выполнять задачи быстро, точно либо аккуратно. Автомат сможет выполнять задачи быстро либо аккуратно. Автомат может выполнять задачи быстро, точно и аккуратно. Автомат может выполнять задачи быстро, точно или аккуратно. Автомат сможет выполнять задачи быстро, точно, да и аккуратно. Автомат сможет выполнять задачи быстро, да и аккуратно. Автомат сможет выполнять задачи быстро и аккуратно. Автомат сможет выполнять задачи быстро или аккуратно. Кроме матраца, в вагончике были стол и несгораемый шкаф, в котором лежало много денег и стояла замысловатая модель автомата Калашникова с подствольным гранатометом.

+ Thesaurus

Synonymsмашина

Derivatives - adjectiveавтоматный автоматический

Derivatives - adverbавтоматично