Từ điển Nga Việt
"божок"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
божок
° бож́ок м. 3*b
(статуэтка) ngẫu tượng, thần tượng, tượng thờ
(о человеке) thần tượng, người được sùng bái
божок
(божо'к)
м.
3*b
►
(статуэтка) ngẫu tượng, thần tượng, tượng thờ
►
(о человеке) thần tượng, người được sùng bái
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
божок
БОЖ
О
К
-жка,
м. 1.
Небольшой идол.
Деревянный б.
2.
перен.
Кумир (во 2 знач.), любимец (ирон.).
Сделать из сына божка.
божок
сущ.
одуш.
муж.р.
бо
-
жок
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
бoжoк
бoжки
род.п.
бoжкa
бoжкoв
твор.п.
бoжкoм
бoжкaми
вин.п.
бoжкa
бoжкoв
дат.п.
бoжку
бoжкaм
предл.п.
бoжкe
бoжкax
+
Thesaurus
Synonyms
:
фетиш
кумир
идол
божество