Từ điển Nga Việt
"кумир"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
кумир
° кум́ир м. 1a
ngẫu tượng, thần tượng, tượng thờ
перен. thần tượng, người được sùng bái (ngưỡng mộ)
кумир
(куми'р)
м.
1a
►
ngẫu tượng, thần tượng, tượng thờ
►
перен.
thần tượng, người được sùng bái (ngưỡng mộ)
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
кумир
КУМ
И
Р
-а,
м.
1.
То же, что истукан. 2.
перен.
Предмет восхищения, преклонения. *
Не сотвори себе кумира
(книжн.) - призыв иметь свободную совесть, самостоятельный и смелый ум [по Ветхому Завету. божественная заповедь пророку Моисею].
кумир
сущ.
одуш.
муж.р.
ку
-
мир
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
кумиp
кумиpы
род.п.
кумиpa
кумиpoв
твор.п.
кумиpoм
кумиpaми
вин.п.
кумиpa
кумиpoв
дат.п.
кумиpу
кумиpaм
предл.п.
кумиpe
кумиpax
+
Thesaurus
Synonyms
:
фетиш
идол
божок
любимец
божество