ведение

° в́едени|е с. 7a
  • thẩm quyền, phạm vi quyền hạn, quyền phụ trách
    • наход́иться в ~и коѓо-л. thuộc thẩm quyền của ai, trong phạm vi quyền hạn của ai
    • не в моём ~и không thuộc thẩm quyền của tôi, tôi không có thẩm quyền, không thuộc quyền phụ trách của tôi
    • ° вед́ение с. 7a
  • [sự] điều khiển, quản lý, quản trị; (проведение) [sự] tiến hành
    • ~ бухѓалтерских книг [sự] làm sổ kế toán
    • ~ хоз́яйства [sự] kinh doanh, quản lý kinh tế
    • ~ дом́ашнего хоз́яйства [sự] trông nom việc gia đình
    • ~ дел sự quản lý (điều khiển) công việc
    • ~ огн́я [sự] bắn
    • ~ перегов́оров [sự] tiến hành đàm phán
    • поруч́ить ком́у-л. ~ собр́ания ủy nhiệm ai điều khiển cuộc họp
    • поруч́ить ком́у-л. ~ протоќола giao ai lập (viết) biên bản

ведение


 
(ве'дени|е)
с. 7a
   thẩm quyền, phạm vi quyền hạn, quyền phụ trách
    • находи'ться в ~и кого'-л. thuộc thẩm quyền của ai, trong phạm vi quyền hạn của ai
    • не в моём ~и không thuộc thẩm quyền của tôi, tôi không có thẩm quyền, không thuộc quyền phụ trách của tôi
 
(веде'ние)
с. 7a
   (sự) điều khiển, quản lý, quản trị; (проведение) (sự) tiến hành
    • ~ бухга'лтерских книг (sự) làm sổ kế toán
    • ~ хозя'йства (sự) kinh doanh, quản lý kinh tế
    • ~ дома'шнего хозя'йства (sự) trông nom việc gia đình
    • ~ дел sự quản lý (điều khiển) công việc
    • ~ огня' (sự) bắn
    • ~ перегово'ров (sự) tiến hành đàm phán
    • поручи'ть кому'-л. ~ собра'ния ủy nhiệm ai điều khiển cuộc họp
    • поручи'ть кому'-л. ~ протоко'ла giao ai lập (viết) biên bản
 (Kỹ thuật)
(веде'ние)

   sự tiến hành
    • ~ рабо'т xd. sự thi công
    • ~ рабо'т подрядным спо'собом sự thi công bằng phương pháp thầu
    • ~ рабо'т хозя'йственным спо'собом sự thi công bằng phương pháp tự doanh
 (Y học)
(веде'ние)

   thái độ xử trí
   cách xử lí

ведение


 
(веде'ние)

   sự tiến hành
    
• ведение рабо'т
xd. sự thi công
    
• ведение рабо'т подрядным спо'собом
— sự thi công bằng phương pháp thầu
    
• ведение рабо'т хозя'йственным спо'собом
— sự thi công bằng phương pháp tự doanh

ведение


   sự tiến hành, sự thực hiện, sự thực hành; sự điều khiển, sự quản lý, sự quản trị; thẩm quyền, phạm vi quyền hạn
    
• ведение боя — tiến hành trận đánh, chiến đấu

    
• ведение военных действий — thực hành tác chiến, tiến hành các hoạt động quân sự

    
• ведение войны — tiến hành chiến tranh

    
• ведение дел — quản lý công việc

    
• ведение дорожных работ — làm đường

    
• ведение наступления — tiến công

    
• ведение огня — bắn, tiến hành bắn, thực hành bắn

    
• ведение огня по неплановым целям — bắn mục tiêu ngoài kế hoạch, bắn mục tiêu xuất hiện bất ngờ

    
• ведение огня по плановым целям — bắn mục tiêu trong kế hoạch; bắn mục tiêu có chuẩn bị trước

    
• ведение огня при быстром развертывании и перемешении — bắn khi di chuyển và triển khai chiến đấu nhanh

    
• ведение огня с коротких остановок — bắn có dừng ngắn, bắn tạm dừng, tạm dừng bắn


ведение

ВЕДЕНИЕ -я, ср., кого, чьё (офиц.). Сфера деятельности, управления. Эти дела не в его ведении. Принять в своё в.

ведение сущ. неодуш. ср.р. ве-де-ни-е 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.вeдeниe
род.п.вeдeния
твор.п.вeдeниeм
вин.п.вeдeниe
дат.п.вeдeнию
предл.п.вeдeнии

+ Usage: Тратить силы на ведение войн. Его уполномочили для ведения переговоров. Наш университет находится в ведении министерства просвещения. Тридцать шесть приёмов ведения войны.

+ Thesaurus

Antonymsневедение

Derivatives - participleведущий

Derivatives - verbвести ведать повести вестись