ведя
(вести́) несов. 7b ► (В) dẫn, dắt, dẫn dắt, dắt dẫn, đưa
• ~ дете́й на прогу́ку dắt (dẫn, đưa) trẻ con đi chơi • ~ за́ руку dắt tay • ~ слепо́го dắt người mù • ~ аресто́ванного dẫn người bị bắt ► (В) (автомобиль, самолёт, судно
и т. п.) lái
► (В)
перен. (управлять, руководить чем-л.) quản lý, điều khiển, hướng dẫn, dìu dắt, chỉ đạo, lãnh đạo
• ~ семина́р điều khiển buổi thảo luận tổ • ~ дела́ quản lý (điều hành) công việc • ~ собра́ние điều khiển cuộc họp • ~ хозя́йство kinh doanh • ~ дома́шнее хозя́йство làm công việc nội trợ gia đình, điều khiển việc nhà • ~ больно́го (о лечащем враче) điều trị người bệnh ► (Т по Д)
см. води́ть 3
► (к К) (о дороге, двери
и т. п.) đi đến, dẫn tới, đưa đến, vào, ra
• э́та тропи́нка ведёт к ле́су đường mòn này đi đến rừng • куда́ ведёт э́та дверь?cái cửa này vào (ra) đâu? ► (к К)
перен. (приводить) đem lại, đưa đến, dẫn đến, mang đến; (клонить) hướng đến
• э́то не ведёт к добру́ việc này không đem lại điều tốt lành • э́то ни к чему́ не ведёт việc này không đem lại kết quả gì cả • непойму́, к чему́ он (речь) ведёт?tôi không hiểu, anh ấy muốn hướng câu chuyện đến đâu? ► (В) (осуществлять) làm, tiến hành, thực hiện
• ~ протоко́л làm biên bản • ~ счета́ làm sổ sách, làm tính • ~ дневни́к ghi (viết) nhật ký • ~ перегово́ры (tiến hành) đàm phán • ~ войну́ tiến hành chiến tranh • ~ борьбу́ (tiến hành) đấu tranh • ~ каку́юлибо рабо́ту làm công tác nào đó • ~ бой đánh nhau, chiến đấu, giao chiến • ~ бой đánh nhau, chiến đấu • ~ расска́з kể chuyện • ~ разгово́р nói chuyện • ~ счёт чему́-л. tính (đếm) cái gì • ~ свой род от кого́-л. xuất thân từ ai • ~ своё нача́ло от… phát sinh từ…, bắt nguồn từ… • ~ себя́ đối xử, cư xử, xử sự