время

время

время


 
(вре'м|я)
с. 9c
   thì giờ, thời giờ, thời khắc, thời gian, giờ
    • со'лнечное ~ giờ mặt trời
    • промежу'ток ~ени khoảng thời gian
    • ~ лети'т thì giờ trôi nhanh, thời gian thấm thoắt thoi đưa
    • ~ идёт thì giờ (thời gian) trôi qua
    • простра'нство и ~ không gian và thời gian
    • до настоя'щего ~ени (cho) đến nay, đến bây giờ
    • до после'днего ~ени (cho) đến gần đây
    • на бу'дущее ~ trong tương lai, sau này, về sau
    • с того' ~ени từ đó đến nay
    • в свобо'дное ~ lúc rảnh rang, khi rỗi rãi, trong khi rỗi rảnh
    • у меня' есть ~ чита'ть tôi có thì giờ để đọc
    • в э'то ~ lúc đó, khi đó
    • во ~ lúc, khi, trong khi, trong giờ, trong thời gian
    • во ~ рабо'ты trong giờ làm việc
    • за э'то ~ trong thời gian này
    • за коро'ткое ~ trong một thời gian ngắn
    • в то ~ lúc ấy, trong khi đó, trong thời gian ấy
    • в после'днее время, за после'днее ~ (trong thời gian) gần đây
    • (в) пе'рвое ~ lúc đầu, ban đầu, buổi đầu
    • (тепе'рь) не ~ không hợp thời, không đúng lúc
    • не ~ шути'ть đùa không đúng lúc
    • (тепе'рь) са'мое ~ rất hợp thời, rất đúng lúc, rất hợp lúc
    • в то' же ~ cũng trong lúc ấy, đồng thời
    • со ~енем về sau, sau này
    • с тече'нием ~ени với thời gian, dần dần
    • всё ~ luôn luôn, thường xuyên
    • на ~ tạm thời, tạm bợ, tạm
    • в то ~ как trong khi mà…, mặc dù…
    • ~ не ждёт thời gian không chờ đợi
    • ~ пока'жет thời gian sẽ cho biết
   (пора) thời gian, thời kỳ, thời tiết, thời vụ, thời, lúc, buổi, vụ
    • лу'чшее ~ су'ток thời gian tốt nhất trong ngày đêm
    • вече'рнее ~ buổi chiều, buổi tối
    • у'тренее ~ buổi sáng
    • ~ жа'твы vụ gặt, mùa gặt, thời vụ gặt hái
    • дождли'вое ~ tiết trời mưa, mùa mưa
    • нена'стное ~ lúc xấu trời, thời tiết u ám
   (эпоха) thời đại, thời kỳ
    • дух ~ени tinh thần của thời đại
    • в на'ше ~ trong thời đại chúng ta, ngày nay
    • бы'ло время, когда'… đã có thời kỳ (mà) …
    • во ~ена' кого'-л. trong đời của ai
    • в те ~ена' hồi đó, độ ấy, trong thời kỳ ấy
    • во ~ о'но уст. ngày xưa, ngày xửa ngày xưa, cách đây rất lâu, đã lâu rồi
    • во все ~ена' trong thời kỳ nào cũng, trong mọi thời đại, mãi mãi
   грам. thì
    • ~ от ~ени, по ~ена'м chốc chốc, thỉnh thoảng, có lúc, có khi
    • в своё ~ а) (когда-то в прошлом) trước đây, xưa kia, trong quá khứ, trong dĩ vãng; б) (когда будет необходимо) khi nào cần đến
    • в ско'ром ~ени sắp
    • всё в своё ~ mọi sự đều phải hợp lúc
    • всему' своё ~ mọi sự đều phải hợp lúc của nó
 (Kỹ thuật)
(вре'мя)

   thời gian; thời kì; công giờ
    • абсолю'тное ~ thời gian tuyệt đối, giờ tuyệt đối
    • астрономи'ческое ~ giờ thiên văn
    • всеми'рное ~ giờ quốc tế
    • гражда'нское ~ giờ dân dụng
    • гри'нвичское ~ giờ Grinvit
    • маши'нное ~ thời gian máy
    • маши'нно-ручно'е ~ thời gian máy và tay
    • межоперацио'нное ~ thời gian giữa hai nguyên công
    • неперекрыва'ющее ~ thời gian không giao nhau
    • операти'вное ~ thời gian thao tác
    • оптима'льное ~ зажига'ния thời kì đánh lửa (đúng lúc, tối ưu) thời gian cơ bản
    • подготови'тельно-заключи'тельное ~ thời gian chuẩn bị và kết thúc
    • ручно'е ~ thời gian làm bằng tay
    • служе'бное ~ thời gian làm việc
    • туку'щее ~ thời gian (đang trải qua, hiện tại)
    • шту'чное ~ thời gian từng chiếc
    • ~ вы'держки thời gian duy trì (điện, nhiệt)
    • ~ замыка'ния đ thời gian đóng mạch
    • ~ запа'здывания thời gian chậm chễ
    • ~ запомина'ния thời gian nhớ
    • ~ застыва'ния thời gian đông cứng
    • ~ затуха'ния thời gian tắt dần
    • ~ нараста'ния vtđ thời gian tăng trưởng
    • ~ ревербера'ции thời gian vang
 (Y học)
(вре'мя)

   thời gian
    • ~ кровотече'ния thời gian chảy máu

время


 
(вре'мя)

   thời gian; thời kì; công giờ
    
• абсолю'тное время
— thời gian tuyệt đối, giờ tuyệt đối
    
• астрономи'ческое время
— giờ thiên văn
    
• всеми'рное время
— giờ quốc tế
    
• граждa'нское время
— giờ dân dụng
    
• гри'нвичское время
— giờ Grinvit
    
• маши'нное время
— thời gian máy
    
• маши'нно-ручно'е время
— thời gian máy và tay
    
• межоперацио'нное время
— thời gian giữa hai nguyên công
    
• неперекрывa'ющее время
— thời gian không giao nhau
    
• операти'вное время
— thời gian thao tác
    
• оптимa'льное время зажигa'ния
— thời kì đánh lửa (đúng lúc, tối ưu) thời gian cơ bản
    
• подготови'тельно-заключи'тельное время
— thời gian chuẩn bị và kết thúc
    
• ручно'е время
— thời gian làm bằng tay
    
• служе'бное время
— thời gian làm việc
    
• туку'щее время
— thời gian (đang trải qua, hiện tại)
    
• шту'чное время
— thời gian từng chiếc
    
• время вы'держки
— thời gian duy trì(điện, nhiệt)
    
• время замыкa'ния
đ. thời gian đóng mạch
    
• время запa'здывания
— thời gian chậm chễ
    
• время запоминa'ния
— thời gian nhớ
    
• время застывa'ния
— thời gian đông cứng
    
• время затухa'ния
— thời gian tắt dần
    
• время нарастa'ния
vtđ. thời gian tăng trưởng
    
• время реверберa'ции
— thời gian vang

время


   thời gian; thời kỳ; công giờ; giờ
    
• выигрывать время — tranh thủ thời gian;

    
• выигрывать времяи пространство — tranh thủ thời gian và không gian

    
• абсолютное время — thời gian tuyệt đối

    
• астрономическое время — giờ thiên văn

    
• безразмерное время — thời gian không đo được

    
• бортовое время — thời gian trên máy bay; thời gian trên tàu

    
• внеслужебное время — ngoài giờ làm việc

    
• военное время — thời chiến, thời kỳ chiến tranh

    
• всемирное время — giờ quốc tế

    
• вычислительное время — thời gian tính toán

    
• гражданское время — giờ dân dụng

    
• гринвичское время — giờ grinvit

    
• гринвичское гражданское время — giờ dân dụng grinvit

    
• декретное время — thời gian ký sắc lệnh

    
• дневное время — thời gian ban ngày

    
• единое время — thời gian thống nhất

    
• заданное время — thời gian cho trước; thời gian đã định

    
• заранее установленное время — thời gian định trước

    
• зональное время — giờ khu vực

    
• искретное время — thời gian rời rạc

    
• исправленное время — thời gian đã chỉnh

    
• истекшее время — thời gian trôi qua

    
• истинное время — thời gian thực

    
• истинное местное время — giờ địa phương [thực]

    
• истинное солнечное время — giờ mặt trời [thực]

    
• календарное время — thời gian theo lịch

    
• летнее время — thời gian mùa hè

    
• летное время — thời gian bay

    
• машинное время — thời gian chạy máy

    
• местное время — giờ địa phương

    
• местное истинное время — giờ địa phương thực

    
• мирное время — thời bình, thời gian hòa bình

    
• мировое время — giờ quốc tế

    
• наблюдательное время — thời gian quan sát

    
• непродуктивное время — thời gian vô hiệu;thời gian chưa ra sản phẩm

    
• нерабочее время — thời gian không làm việc, ngoài giờ làm việc

    
• ночное время — thời gian ban đêm

    
• общее время — работы tổng thời gian làm việc [tổ hợp máy]

    
• оперативное время — thời gian thao tác

    
• ориентировочное время — thời gian định hướng

    
• орудийное время — công giờ vũ khí, tuổi thọ vũ khí

    
• относительное время — thời gian tương đối

    
• полезное время — thời gian có ích

    
• полетное время — thời gian bay

    
• полетное время снаряда — thời gian bay của đầu đạn

    
• полное время полета — toàn bộ thời gian bay

    
• потребное время полета — thời gian bay cần có

    
• поясное время — múi giờ

    
• поясное время порта — giờ quốc tế của cảng

    
• предельное время срабатывания взрывателя — thời gian giới hạn kích hoạt ngòi nổ

    
• предполагаемое время прибытия — thời gian đến theo dự kiến

    
• принятое время — thời gian thông qua

    
• пусковое время — thời gian phóng

    
• путевое время — thời gian hành trình

    
• работное время — thời gian làm việc, thời gian hoạt động

    
• рабочее время — công giờ, thời gian hoạt động

    
• располагаемое время — thời gian đề nghị

    
• расчетное время — thời gian tính toán

    
• расчетное время вылета — thời gian cất cánh theo tính toán

    
• расчетное время полета — thời gian bay theo tính toán

    
• расчетное время прибытия — thời gian đến theo tính toán

    
• реальное время — thời gian thực

    
• резервное время — thời gian dự trữ

    
• резервное время спасения — thời gian dự trữ cấp cứu

    
• ремонтное время — thời gian sửa chữa

    
• светлое время — thời gian sáng [của ban ngày]

    
• свободное время от вахты — thời gian không phải canh gác

    
• служебное время — thời gian phục vụ

    
• среднее время — thời gian trung bình

    
• среднее время безотказной работы — thời gian trung bình làm việc không bị hỏng hóc

    
• среднее время между отказами — thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc

    
• среднее время смертельного поражения при облучении — thời gian trung bình bị hủy diệt khi bức xạ

    
• среднее гринвическое время — giờ grinvit trung bình

    
• стандартное время — thời gian chuẩn

    
• стартовое время — thời gian xuất phát

    
• табличное время — thời gian theo bảng biểu

    
• темное время — thời gian tối

    
• точное время — thời gian chính xác

    
• уборки время — thời gian thu [càng, cánh tà...]

    
• упредительное время — thời gian bắn đón

    
• условное время — giờ quy ước

    
• установленное время — thời gian ổn định

    
• фактическое время — thời gian thực tế

    
• фактическое время вылета — thời gian thực tế cất cánh

    
• фактическое время прибытия — thời gian thực đến, thời gian thực tế khi đến

    
• фактическое время полета — thời gian thực bay, thời gian thực tế khi bay

    
• характеристическое время — thời gian đặc trưng

    
• ходовое время — thời gian chạy [máy,...]

    
• штилевое время — thời gian lặng gió

    
• ядерное время — công giờ hạt nhân

    
• время атаки — giờ tiến công; thời gian tiến công

    
• время бездействия — thời gian không hoạt động

    
• время безотказной работы технического объекта — thời gian làm việc tốt của đối tượng kỹ thuật

    
• время безошибочной работы — thời gian làm việc không sai sót

    
• время взведения — thời gian dự kích, thời gian chờ nổ

    
• время взлета — thời gịan cất cánh

    
• время взрыва — thời gian nổ

    
• время возврата в свою часть после ремонта — thời gian trả lại đơn vị sau khi sửa chữa [thiết bị kỹ thuật]

    
• время возвращения — thời gian trở về, thời gian hoàn lại

    
• время воздействия — thời gian tác động

    
• время воспроизведения — thời gian khôi phục, thời gian tái tạo [số liệu]

    
• время восстановления — thời gian khôi phục [chi tiết]

    
• время восстановления чувствительности — thời gian khôi phục độ nhạy [máy thu]

    
• время встречи с целью — thời gian chạm mục tiêu

    
• время выбега — thời gian chạy đà

    
• время выборки данных — thời gian lựa chọn phần tử, thời gian thu thập số liệu

    
• время выброски — thời gian thả, thời gian ném [bom]

    
• время выгорания топлива — thời gian cháy hết nhiên liệu

    
• время выдачи информации — thời gian cấp thông tin

    
• время вылета — thời gian cất cánh

    
• время выпуска — thời gian mở [càng, cánh tà, v.v...]

    
• время выруливания — thời gian lái [máy bay] ra

    
• время высадки — thời gian hạ cánh

    
• время высадки десанта — thời gian đổ bộ

    
• время выступления — thời gian trình diễn, thời gian tiến công

    
• время выхода — thời gian xuất kích

    
• время выхода [двигателя] на режим... — thời gian chuyển [động cơ] sang chế độ...

    
• время года — mùa [trong năm]

    
• время горения — thời gian cháy

    
• время горения зажигательной трубки — thời gian cháy của ngòi phát lửa

    
• время горения трассирующего состава — thời gian cháy của thành phần thuốc vạch đường

    
• время готовности — thời gian chuẩn bị xong, thời gian sẵn sàng

    
• время готовности к открытию огня — thời gian chuẩn bị phát hỏa, thời gian sán sàng nổ súng

    
• время движения цели с момента залпа до встречи с торпедой — thời gian chuyển động của mục tiêu từ khi bắn loạt đến gặp ngư lôi

    
• время действия — thời gian hoạt động

    
• время до взведения взрывателя — thời gian dự kích ngòi nổ

    
• время до получения — thời gian đến khi nhận được

    
• время до укомплектования личного состава — thời gian trước khi bổ sung đủ quân số [theo biền chế thời chiến]

    
• время догона — thời gian đuổi kịp

    
• время доставки — thời gian chuyển đến

    
• время жизни — tuổi thọ [của vũ khí], thời hạn sử dụng [của trang bị]

    
• время заблаговременного предупреждения — thời gian cảnh báo trước

    
• время задержки — thời gian giữ chậm

    
• время замедления — thời gian giữ chậm

    
• время запаздывания — thời gian chậm, thời gian trễ

    
• время запаздывания выстрела — thời gian bắn chậm, thời gian trễ của phát bắn

    
• время записи — thời gian ghi

    
• время запуска — thời gian khởi động [động cơ]

    
• время зарядки — thời gian nạp điện

    
• время затухания — thời gian tắt dần

    
• время захода на посадку — thời gian vào hạ cánh

    
• время ионизации — thời gian ion hóa

    
• время исследования технического объекта — thời gian nghiên cứu đối tượng kỹ thuật

    
• время кадровой развертки — thời gian quét mành

    
• время колебаний — thời gian dao động

    
• время коррекции [корректирования] — thời gian hiệu chỉnh

    
• время локализации неисправного элемента — thời gian tìm ra yếu tố hỏng hóc, thời gian tìm ra bộ phận hỏng hóc

    
• время маневра — thời gian cơ động

    
• время на замену двигателя — thời gian thay động cơ

    
• время на маршруте — thời gian hành quân

    
• время на обнаружение — thời gian phát hiện

    
• время на перехват цели — thời gian đánh chặn mục tiêu

    
• время на принятие оперативно-тактического решения — thời gian ra quyết định chiến dịch - chiến thuật, thời gian hạ quyết tâm chiến dịch - chiến thuật

    
• время на принятие решения — thời gian ra quyết định, thời gian hạ quyết tâm (chiến đấu)

    
• время на развертывание — thời gian triển khai (thiết bị kỹ thuật quân sự)

    
• время на ремонт и обслуживание — thời gian sửa chữa và bảo dưỡng

    
• время наблюдения — thời gian quan sát

    
• время набора высоты — thời gian lấy độ cao

    
• время наибольшего сближения — thời gian tiếp cận gần nhất

    
• время наката — (pb) thời gian đẩy lên

    
• время налета — thời gian oanh kích, số giờ đã bay

    
• время нанесения ядерного удара — thời gian giáng đòn tiến công hạt nhân

    
• время наработки — thời gian làm việc, thời gian chạy máy

    
• время наработки после переборки [ремонта] — thời gian làm việc sau khi sửa chữa

    
• время нарастания — thời gian tăng lên

    
• время нарастания давления — thời gian tăng áp suất

    
• время нарастания импульса — thời gian tâng xung lượng

    
• время нарастания порыва — thời gian tăng cơn gió

    
• время нарастания тяги — thời gian tăng lực đẩy

    
• время наступления — thời gian tiến công

    
• время нахождения в мастерской до возвращения в войска — thời gian ở xưởng đến khi quay trở lại đơn vị, thời gian sửa chữa xong (trang bị kỹ thuật)

    
• время нахождения на боевом патрулировании — thời gian cảnh giới chiến đấu

    
• время начала действия прогноза — thời gian có hiệu lực của dự báo

    
• время начала наступления — thời gian bắt đầu tiến công

    
• время обнаружения — thời gian phát hiện (mục tiêu)

    
• время обнуления — thời gian quy không

    
• время оборота — thời gian quay vòng

    
• время обратного хода — thời gian hành trình ngược (khi quét)

    
• время обслуживания — thời gian bảo dưỡng

    
• время общей мобилизации — giờ tổng động viên, thời gian tổng động viên

    
• время огневого налета — giờ tập kích hỏa lực, thời gian tập kích hỏa lực

    
• время ожидания — thời gian chờ (đợi)

    
• время отката — (pb) thời gian giật lùi, thời gian lùi, thời gian đẩy lùi

    
• время отпускания — thời gian nhả (rơle)

    
• время отрыва — thời gian cách quãng

    
• время отсечки — thời gian ngắt

    
• время отсчета — thời điểm tính, thời điểm đo

    
• время, отсчитываемое перед пуском — thời gian được đếm trước khi phóng

    
• время, отсчитываемое с момента пуска — thời gian tính từ lúc phóng

    
• время отхода — thời gian rút lui, thời gian lui quân, thời gian rời khỏi trận đánh

    
• время падения — thời gian rơi

    
• время падения бомбы — thời gian rơi của bom

    
• время патрулирования — thời gian tuần tiễu

    
• время перевода из походного положения на боевое — thời gian chuyển từ tư thế hành quân sang tư thế chiến đấu

    
• время перевода орудия из боевого положения в походное — thời gian chuyển pháo từ tư thế chiến đấu sang tư thế hành quân

    
• время передачи — thời gian truyền, thời gian phát

    
• время перезаряжания — thời gian nạp

    
• время переключения — thời gian chuyển mạch

    
• время переноса огня — thời gian di chuyển hỏa lực

    
• время перехода на другую орбиту — thời gian chuyển sang quỹ đạo khác

    
• время поворота — thời gian quay vòng

    
• время погружения — thời gian xếp tải

    
• время погрузки — thời gian bốc xếp

    
• время подготовки — thời gian chuẩn bị

    
• время подрыва боевой части — thời gian nổ của đầu nổ, thời gian nổ của phần chiến đấu

    
• время поездки — thời gian chạy tàu, giờ chạy tàu

    
• время поиска и спасения — thời gian tìm kiếm và cứu hộ, thời gian tìm - cứu

    
• время покидания — thời gian rời khỏi

    
• время полета — thời gian bay

    
• время полета до цели — thời gian bay đến mục tiêu

    
• время полета ракеты — thời gian bay của tên lửa

    
• время получения — thời gian nhận (thông báo)

    
• время посадки — thời gian hạ cánh, thời điểm hạ cánh

    
• время послесвечения — thời gian dư quang

    
• время пребывания — thời gian lưu lại (của bộ đội ở khu vực nhiễm)

    
• время пребывания в воздухе — thời gian lưu lại trên không

    
• время пребывания на земле — thời gian lưu lại trên mặt đất

    
• время пребывания на орбите — thời gian lưu lại trên quỹ đạo

    
• время [предварительного] прогрева — thời gian sấy nóng sơ bộ

    
• время предупреждения — thời gian cảnh báo

    
• время прерывания связи — thời gian gián đoạn thông tin liên lạc

    
• время прибытия — thời gian đến

    
• время приведения в боевую готовность — thời gian chuyển sang sẵn sàng chiến đấu

    
• время приведения оружия в действие — thời gian đưa vũ khí vào hoạt động

    
• время приработки — thời gian chạy rà

    
• время прицеливания — thời gian ngắm bắn

    
• время пробега — thời gian chạy hãm dù

    
• время пробега по автоматической характеристике — thời gian chạy hãm dù theo đặc tính tự động

    
• время прогрева — thời gian tăng nhiệt

    
• время пролета — thời gian bay qua, thời điểm bay qua

    
• время простоя — thời gian dừng nghỉ

    
• время прохождения — thời gian đi qua (của tín hiệu)

    
• время прохождения перигея — thời gian đi qua điểm cận địa

    
• время прохождения через меридиан — thời gian đi qua kinh tuyến

    
• время пуска — thời gian phóng

    
• время разбега — thời gian chạy đà

    
• время развертывания — thời gian triển khai

    
• время развертывания трубопровода — thời gian triển khai đường ống dẫn

    
• время разворота — thời gian lượn vòng

    
• время разгона — thời gian tăng tốc (máy bay)

    
• время раскачивания контуров — thời gian dao động của mạch cộng hưởng

    
• время раскрутки гироскопа — thời gian khởi động con quay

    
• время раскрытия — thời gian mở (dù)

    
• время распада — thời gian phân rã

    
• время распространения — thời gian lan truyền (tín hiệu)

    
• время реагирования — thời gian phản ứng lại

    
• время реакции — thời gian phản ứng, thời gian phản xạ

    
• время реакции водителя — thời gian phản xạ của lái xe

    
• время реакции летчика — thời gian phản xạ của phi công

    
• время реверберации — thời gian tạo rung

    
• время рекомбинации — thời gian tái hợp

    
• время релаксации — thời gian hồi phục trễ

    
• время ремонта — thời gian sửa chữa

    
• время руления — thời gian lái

    
• время с момента выстреливания бомбы до взрыва — thời gian tính từ thời điểm phóng bom đến khi nổ

    
• время сближения с целью — thời gian tiếp cận mục tiêu

    
• время сборки — thời gian lắp ráp

    
• время сборки и разборки — thời gian tháo - lắp

    
• время сбрасывания парашютистов — thời gian thả lính dù

    
• время свертывания — thời gian vận hồi, thời gian thu hồi lại

    
• время свободного полета — thời gian bay tự do

    
• время связи — thời gian liên lạc

    
• время складного хранения — thời gian bảo quản trong kho

    
• время снижения — thời gian hạ thấp độ cao

    
• время сохранения плавучести — thời gian duy trì sự nổi

    
• время спада импульса — thời gian giảm xung

    
• время спада порыва — thời gian giảm cơn gió

    
• время спада тяга — thời gian giảm lực đẩy

    
• время срабатывания — thời gian kích hoạt

    
• время срабатывания взрывателя — thời gian kích hoạt ngòi nổ

    
• время старта — thời gian xuất phát

    
• время стоянки — thời gian đậu

    
• время стоянки у причала — thời gian đậu ở bến

    
• время суток — một ngày đêm

    
• время считывания — thời gian đọc (số liệu...)

    
• время технического обслуживания — thời gian bảo dưỡng kỹ thuật

    
• время торможения — thời gian hãm, thời gian phanh

    
• время убытия — thời gian đi qua

    
• время формирования — thời gian hình thành, thời gian thành lập

    
• время формирования частей — thời gian hình thành các đơn vị

    
• время хода торпеды — thời gian chạy của ngư lôi

    
• время хранения — thời gian bảo quản

    
• время цикла стрельбы — thời gian của một chu kỳ bắn, chu kỳ bắn

    
• время цикличности — thời gian chu kỳ

    
• время эксплуатации технического объекта — thời gian khai thác đối tượng kỹ thuật

    
• время экспозиции — thời gian lộ sáng

время


   thời gian, thời kỳ
    
• биологическое время
— thời gian sinh học
    
• возбудительное время
— thời gian hưng phấn
    
• действительное время
— thời gian sống thực tế
    
• естественное время
— thời gian sống tự nhiên
    
• мёртвое время
— thời gian chết
    
• полезное время
— thời gian có ích, thời gian hữu hiệu
    
• солнечное время
— thời gian chiếu sáng
    
• скрытое время
— thời gian ẩn, thời gian tiềm tàng
    
• среднее время жизни
— thời gian sống trung bình
    
• время вылупления
— thời kỳ trứng nở (côn trùng)
    
• время генерации
— đời một thế hệ
    
• время года
— mùa
    
• время кругооборота
— vòng tuần hoàn
    
• время поколения
— đời một thế hệ

время


   thời
    
• в. долгого
— độ dài của âm dài
    
• в. краткого
— độ dài của âm ngắn

время

ВРЕМЯ -мени, мн. -мена, -мён, -менам, ср. 1. Одна из форм (наряду с пространством) существования бесконечно развивающейся материи - последовательная смена её явлений и состояний. Вне времени и пространства нет движения материи. 2. Продолжительность, длительность чего-н., измеряемая секундами, минутами, часами. Сколько времени (который час?). 3. Промежуток той или иной длительности, в к-рый совершается что-н., последовательная смена часов, дней, лет. Отрезок времени. Хорошо провести в. В. не ждёт (надо торопиться). В. терпит (еще можно ждать). В. покажет (будет видно в будущем). В. работает на нас. Продолжительное в. На короткое в. Выиграть в. 4. Определённый момент, в который происходит что-н. Назначить в. заседания. В. обеда. В любое в. дня. 5. (мн. в одном знач. с ед.). Период, эпоха. Во время (времена) Петра I. Суровое время (суровые времена). С незапамятного времени (с незапамятных времён). Во все времена (всегда). На все времена (навсегда). 6. Пора дня, года. Вечернее в. В. детское (взрослым ещё рано ложиться спать; разг.). Дождливое в. Времена года (зима, весна, лето, осень). 7. в знач. сказ., с неопр. Подходящий, удобный срок, благоприятный момент. Не в. сидеть сложа руки. Самое в. обедать. 8. Период или момент, не занятый чем-н., свободный от чего-н. Свободное в. Есть в. поговорить. Нет времени для прогулок. 9. В грамматике: категория глагола, специальными формами относящая действие в план настоящего, прошлого или будущего. Настоящее, прошедшее, будущее в. Причастие настоящего, прошедшего времени. 10. времён кого-чего, в знач. предлога с род. п. В период, вовремя существования кого-чего-н. (о ком-чём-н. бывшем в отдалённом прошлом). Писатели времён классицизма. Оружие времён гражданской войны. * Во время чего, предлог с род. п. - в то время, когда что-н. происходит. Шум во время лекции. (В) первое время - в начальный период чего-н., вначале. В первое время на работе уставал. (В) последнее время - незадолго до настоящего момента и сейчас. В последнее время получаю много писем. Время от времени - иногда. Всё время - не переставая, постоянно. Всему своё время - всё должно делаться вовремя, своевременно. В своё время - 1) когда-то, в прошлом. В своё время хорошо играл в футбол; 2) когда нужно, своевременно. В своё время всё узнаешь. В скором времени - скоро, в ближайшем будущем. В то время как (когда), союз - 1) присоединяет предложение со знач. одновременности. В то время как она отдыхала, он приготовил обед; 2) то же, что тогда как (в 1 знач.). Бездельничает, в то время как завтра экзамен. (И, а, но) в то же время, союз - (и, а, но) одновременно, наряду с этим. Осторожен, (и, а, но) в то же время расчётлив. До времени или до поры до времени - пока, до какого-н. момента. До сего времени - до сих пор, до этого времени, момента. Ко времени (разг.) - к сроку, вовремя. Этот разговор не ко времени (несвоевременен). На время - на какой-н. срок, ненадолго. На первое время - на ближайшее будущее. Одно время - в течение нек-рого времени в прошлом. Одно время не ладилось с учёбой. По временам - то же, что иногда. По временам. скучает. Раньше времени - то же, что преждевременно. Со временем - по прошествии нек-рого времени. Со временем, остепенится. Тем временем - одновременно с этим, именно в это же время. II уменъш. времечко, -а, ср. (к 3, 4, 6,7 и 8 знач.). II прил. временной, -ая, -ое (к 1, 2 и 9 знач.).

время сущ. неодуш. ср.р. мод. вре-мя 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.вpeмявpeмeнa
род.п.вpeмeнивpeмён
твор.п.вpeмeнeмвpeмeнaми
вин.п.вpeмявpeмeнa
дат.п.вpeмeнивpeмeнaм
предл.п.вpeмeнивpeмeнax

+ Usage: Берегите своё время. Во время орошения. Антонио прошел проверку временем. У меня нет времени. У нас осталось мало времени. У него нет времени. Уборка хлеба - самое горячее время в деревне. Через некоторое время он перестал писать. Эта работа отнимает много времени. Полезно провести время.

+ Thesaurus

Diminutivesвремечко

Synonymsчас времена часы момент период срок пора минута эпоха

Derivatives - adjectiveвременной

Derivatives - nounвремечко