момент
° мом́ент м. 1a- (миг) [một] chốc, lát, lúc, chốc lát; (время соврешения действия) thời điểm thời gian, lúc, khi; (этап) giai đoạn
- уд́обный ~ lúc (thời gian) thuận tiện
- насто́ящий ~ lúc này
- в тот ~, когд́а trong khi [mà], trong lúc [mà]
- в [один] ~ trong chốc lát, ngay lập tức
- в д́анный ~ trong thời gian này, trong lúc này
- в люб́ой ~ bất cứ (bất kỳ, bất kể) lúc nào, bao giờ cũng được
- (отдельная сторона какого-л. явления) điểm, điều, khía cạnh, phương diện, nhân tố, yếu tố
- в́ажный ~ в раб́оте yếu tố (khía cạnh, phương diện, điểm) quan trọng trong công việc
момент
(моме'нт) м. 1a ► (миг) (một) chốc, lát, lúc, chốc lát; (время соврешения действия) thời điểm thời gian, lúc, khi; (этап) giai đoạn
• удо'бный ~ lúc (thời gian) thuận tiện • настоя'щий ~ lúc này • в тот момент, когда' trong khi (mà), trong lúc (mà) • в (один) ~ trong chốc lát, ngay lập tức • в да'нный ~ trong thời gian này, trong lúc này • в любо'й ~ bất cứ (bất kỳ, bất kể) lúc nào, bao giờ cũng được ► (отдельная сторона какого-
л. явления) điểm, điều, khía cạnh, phương diện, nhân tố, yếu tố
• ва'жный ~ в рабо'те yếu tố (khía cạnh, phương diện, điểm) quan trọng trong công việc ► физ. mômen
(Kỹ thuật)
(момент) ► mômen
► thời điểm
• аэродинами'ческий ~ mômen khí động • веду'щий ~ mômen dẫn (động) • ветрово'й ~ mômen do gió gây ra • виртуа'льный ~ mômen ảo • восстана'вливающий ~ mômen hồi phục • враща'ющий ~ mômen quay • гироскопи'ческий ~ mômen con quay • гла'вный ~ ине'рции mômen quán tính chính • демпфи'рующий ~ mômen cản, mômen giảm chấn • динами'ческий ~ mômen động lực • дипо'льный ~ mômen lưỡng cực • изгиба'ющий ~ mômen uốn • изги'бно-крути'льный ~ mômen uốn xoắn • кабри'рующий ~ hk. mômen ngóc • квадрупо'льный ~ mômen bốn cực • кинети'ческий ~ mômen động • коне'чный ~ thời điểm cuối • концево'й ~ mômen mút • криво'й ~ mômen cong • крути'льный ~ xem крутя'щий момент • крутя'щий ~ mômen xoắn • лома'ющий ~ mômen gãy • магни'тный ~ mômen từ • максима'льный ~ mômen cực đại • махово'й ~ mômen bánh đà • набега'ющий ~ mômen góp • номина'льный ~ mômen định mức • опо'рный ~ mômen gối tựa • опроки'дывающий ~ mômen lật • орбита'льный ~ mômen quỹ đạo • осево'й ~ ине'рции mômen quán tính đối với trục • отрица'тельный ~ mômen âm • положи'тельный ~ mômen dương • поля'рный ~ mômen (độc) cực • поля'рный ~ ине'рции mômen quán tính độc cực • поля'рный ~ сопротивле'ния mômen kháng độc cực • преде'льный ~ mômen giới hạn • приведённый ~ mômen quy đổi • противоде'йствующий ~ mômen phản tác dụng • пусково'й ~ mômen khởi động • равноде'йствующий ~ mômen tổng, mômen hợp lực • радиа'льный ~ mômen hướng tâm • разруша'ющий ~ mômen phá hỏng • расчётный ~ mômen tính toán • реакти'вный ~ mômen phản tác dụng • реакти'вный враща'ющий ~ mômen quay ngược • результи'рующий ~ mômen tổng, mômen hợp lực • секториа'льный ~ ине'рции mômen quán tính hình quạt • секториа'льный стати'ческий ~ mômen tĩnh (hình) quạt • синхронизи'рующий ~ mômen (làm đồng bộ, điều bộ) • скру'чивающий ~ mômen xoắn • спи'новый ~ mômen spin • среднеквадрати'чный ~ mômen quán phương • стабилизи'рующий ~ mômen ổn định • стати'ческий ~ mômen tĩnh • тормозно'й ~ mômen phanh, mômen hãm • уде'рживающий ~ mômen giữ, mômen duy trì • факториа'льный ~ mômen giai thừa • фикти'вный ~ mômen ảo • центра'льный ~ ине'рции mômen quán tính trung tâm • центробе'жный ~ mômen ly tâm • центробе'жный ~ ине'рции mômen quán tính ly tâm • шарни'рный ~ mômen khớp nối, mômen bản lề • экваториа'льный ~ ине'рции mômen quán tính xích đạo • эквивале'нтный ~ mômen tương đương • электри'ческий ~ mômen điện • я'дерный ~ mômen hạt nhân • ~ впры'ска thời điểm phun • ~ вре'мени thời điểm • ~ втя'гивания mômen kéo vào • ~ выпаде'ния mômen kéo ra • ~ вы'стрела thời điểm bắn • ~ дипо'ля mômen lưỡng cực • ~ диффере'нции mômen chênh • ~ зажига'ния thời điểm đánh lửa • ~ защемле'ния mômen ngàm • ~ и'мпульса mômen xung lượng • ~ ине'рции mômen quán tính • ~ ине'рции враща'ющихся масс mômen quán tính của khối lượng quay • ~ коли'чества движе'ния mômen động lượng • ~ кре'на mômen lật nghiêng • ~ махово'го колеса' mômen bánh đà • ~ па'ры сил mômen ngẫu lực • ~ сдви'га mômen cắt • ~ си'лы mômen của lực • ~ скру'чивания mômen xoắn • ~ сопротивле'ния mômen cản • ~ сопротивле'ния при изги'бе mômen chống uốn • ~ сопротивле'ния при круче'нии mômen chông xoắn • ~ тре'ния mômen ma sát • ~ усто'йчивости mômen ổn định
момент
(момент) ► mômen
► thời điểm
• аэродинами'ческий момент — mômen khí động
• веду'щий момент — mômen dẫn (động)
• ветрово'й момент — mômen do gió gây ra
• виртуa'льный момент — mômen ảo
• восстанa'вливающий момент — mômen hồi phục
• вращa'ющий момент — mômen quay
• гироскопи'ческий момент — mômen con quay
• глa'вный момент ине'рции — mômen quán tính chính
• демпфи'рующий момент — mômen cản, mômen giảm chấn
• динами'ческий момент — mômen động lực
• дипо'льный момент — mômen lưỡng cực
• изгибa'ющий момент — mômen uốn
• изги'бно-крути'льный момент — mômen uốn xoắn
• кабри'рующий момент —
hk. mômen ngóc
• квадрупо'льный момент — mômen bốn cực
• кинети'ческий момент — mômen động
• коне'чный момент — thời điểm cuối
• концево'й момент — mômen mút
• криво'й момент — mômen cong
• крути'льный момент — xem thêm
крутя'щий момент
• крутя'щий момент — mômen xoắn
• ломa'ющий момент — mômen gãy
• магни'тный момент — mômen từ
• максимa'льный момент — mômen cực đại
• махово'й момент — mômen bánh đà
• набегa'ющий момент — mômen góp
• номинa'льный момент — mômen định mức
• опо'рный момент — mômen gối tựa
• опроки'дывающий момент — mômen lật
• орбитa'льный момент — mômen quỹ đạo
• осево'й момент ине'рции — mômen quán tính đối với trục
• отрицa'тельный момент — mômen âm
• положи'тельный момент — mômen dương
• поля'рный момент — mômen (độc) cực
• поля'рный момент ине'рции — mômen quán tính độc cực
• поля'рный момент сопротивле'ния — mômen kháng độc cực
• преде'льный момент — mômen giới hạn
• приведённый момент — mômen quy đổi
• противоде'йствующий момент — mômen phản tác dụng
• пусково'й момент — mômen khởi động
• равноде'йствующий момент — mômen tổng, mômen hợp lực
• радиa'льный момент — mômen hướng tâm
• разрушa'ющий момент — mômen phá hỏng
• расчётный момент — mômen tính toán
• реакти'вный момент — mômen phản tác dụng
• реакти'вный вращa'ющий момент — mômen quay ngược
• результи'рующий момент — mômen tổng, mômen hợp lực
• секториa'льный момент ине'рции — mômen quán tính hình quạt
• секториa'льный стати'ческий момент — mômen tĩnh (hình) quạt
• синхронизи'рующий момент — mômen (làm đồng bộ, điều bộ)
• скру'чивающий момент — mômen xoắn
• спи'новый момент — mômen spin
• среднеквадрати'чный момент — mômen quán phương
• стабилизи'рующий момент — mômen ổn định
• стати'ческий момент — mômen tĩnh
• тормозно'й момент — mômen phanh, mômen hãm
• уде'рживающий момент — mômen giữ, mômen duy trì
• факториa'льный момент — mômen giai thừa
• фикти'вный момент — mômen ảo
• центрa'льный момент ине'рции — mômen quán tính trung tâm
• центробе'жный момент — mômen ly tâm
• центробе'жный момент ине'рции — mômen quán tính ly tâm
• шарни'рный момент — mômen khớp nối, mômen bản lề
• экваториa'льный момент ине'рции — mômen quán tính xích đạo
• эквивале'нтный момент — mômen tương đương
• электри'ческий момент — mômen điện
• я'дерный момент — mômen hạt nhân
• момент впры'ска — thời điểm phun
• момент вре'мени — thời điểm
• момент втя'гивания — mômen kéo vào
• момент выпаде'ния — mômen kéo ra
• момент вы'стрела — thời điểm bắn
• момент дипо'ля — mômen lưỡng cực
• момент диффере'нции — mômen chênh
• момент зажигa'ния — thời điểm đánh lửa
• момент защемле'ния — mômen ngàm
• момент и'мпульса — mômen xung lượng
• момент ине'рции — mômen quán tính
• момент ине'рции вращa'ющихся масс — mômen quán tính của khối lượng quay
• момент коли'чества движе'ния — mômen động lượng
• момент кре'на — mômen lật nghiêng
• момент махово'го колесa' — mômen bánh đà
• момент пa'ры сил — mômen ngẫu lực
• момент сдви'га — mômen cắt
• момент си'лы — mômen của lực
• момент скру'чивания — mômen xoắn
• момент сопротивле'ния — mômen cản
• момент сопротивле'ния при изги'бе — mômen chống uốn
• момент сопротивле'ния при круче'нии — mômen chông xoắn
• момент тре'ния — mômen ma sát
• момент усто'йчивости — mômen ổn định
момент
► thời điểm, thời gian; mômen
• в момент выстрела — vào thời điểm bắn
• в момент развертывания — vào thời điểm triển khai
• благоприятный момент — thời điểm thuận lợi
• карбируюший момент — mômen ngóc
• крутящий пусковой момент — mômen xoắn khởi động
• пикирующий момент — thời điểm chúc góc, thời điểm bổ nhào
• разрушающий момент — mômen phá hủy; thời điểm phá hủy
• решительный момент — thời điểm quyết định
• ударный момент — thời điểm tiến công
• управляющий момент — mômen điều khiển
• ядровый момент — mômen hạt nhân
• момент боя — thời điểm trận đánh; thời gian của trận đánh
• момент воспламенения — thời điểm bắt lửa
• момент вспышки — thời điểm bắt lửa
• момент, вызывающий отрыв колес от дороги — (kq) thời điểm nhấc bánh khỏi mặt đường
• момент вылета снаряда — thời điểm bay ra của đầu đạn
• момент действительного падения — thời điểm thực rơi (của đầu đạn)
• момент зажигания — thời điểm đánh lửa
• момент затухания — thời điểm tắt dần
• момент карбирования — mômen ngóc, thời điểm ngóc lên (máy bay)
• момент крыла — mômen cánh
• момент наступления детонации — thời điểm bắt đầu kích nổ
• момент открытия — mômen mở (pháo không giật), thời điểm mở (khóa nòng không giật)
• момент подрыва боевой части — thời điểm nổ của phần chiến đấu
• момент приземления — thời điểm tiếp đất
• момент производства выстрела — thời điểm [thực hiện phát] bắn, thời gian bắn
• момент развертывания — thời điểm triển khai
• момент руля — mômen cánh lái
• момент рыскания — mômen đảo lái
• момент сброса бомб — thời điểm cắt bom
• момент снятия с вооружения — thời điểm loại khỏi trang bị
• момент столкновения — thời điểm va chạm (tên lửa với mục tiêu)
• момент тангажа — mômen chòng chành (tàu, máy bay), mômen chúc ngóc
• момент удара — thời điểm va đập
момент
► giai đoạn; thời kỳ; momen
• абсолютный момент — momen tuyệt đối (trắc sinh học)
• факторный момент — momen giai thừa (trắc sinh học)