встречая
(встреча́ть) несов. 1 ► gặp, gặp mặt, gặp gỡ, hội ngộ; (увидеть) thấy; (получать-поддержку
и т. п.) gặp (phải)
• случа́йно встре́тить кого́-л. tình cờ gặp ai • встре́тить всео́бщее одобре́ние được mọi người tán thành (hoan nghênh) • встре́тить тёплый приём được đón tiếp niềm nở • встре́тить отпо́р gặp (phải) sự kháng cự, bị chống lại ► (выходить навстречу, принимать) đón tiếp, tiếp đón, nghênh tiếp, đón rước, đón, tiếp; (приветствовать) đón chào, chào mừng, hoan nghênh
• ~ кого́-л. на а эродро́ме đón ai ở sân bay • ~ гостей tiếp khách, tiếp tân • ~ делега́цию tiếp đón phái đoàn, đón tiếp đoàn đại biểu • ~ аплодисме́нтами vỗ tay hoan nghênh • ~ Но́вый год đón mừng Năm mới; (по лунному календарю) đón giao thừa, ăn Tết Nguyên đán, đón xuân