вступая


  (вступа́ть) несов. 1
   bước vào, tiến vào, vào
    • ~ в го́род tiến vào thành phố, nhập thành
    • ~ в но́вый пери́од bước vào thời kỳ mới
   (поступать, зачисляться) vào, gia nhập
    • ~ в па́ртию, в профсою́з vào (gia nhập) đảng, công đoàn
   (начинать что-л.) bắt đầu, bước vào; (принамать участие в чём-л.) tham dự, tham gia, dự; (вмешиваться во что-л.) can thiệp
    • ~ в борьбу́ bắt đầu đấu tranh, tham gia cuộc đấu tranh
    • ~ в прергово́ры bắt đầu đàm phán, tiến hành thương lượng
    • ~ в разгово́р bắt đầu nói chuyện
    • ~ в диску́ссию bắt đầu tranh luận, tranh luận
    • ~ в бой с ке́м-л. giao chiến (bắt đầu đánh nhau, bước vào cuộc chiến đấu) với ai
    • ~ в до́лжность nhậm chức
    • ~ во владе́ние được quyền sở hữu
    • ~ в соглаше́ние thỏa thuận (thỏa hiệp) với ai
    • ~ в сою́з с ке́м-л. liên kết (liên minh) với ai
    • ~ на престо́л đăng quang, lên ngôi
    • ~ в брак kết hôn, thành hôn
    • ~ в си́лу (bắt đầu) có hiệu lực
    • ~ на путь чего́-л. bước vào con đường gì
    • зима́ вступи́ла в свои́ права́ mùa đông thật sự đã bắt đầu
  (Kỹ thuật) (вступа́ть)
   ~ в реа́кцию tham gia phản ứng
   ~ в си́лу phát sinh hiệu lực, có hiệu lực, có giá trị
   ~ в соедине́ние hóa hợp, tham gia liên kết

вступая

вступая деепр. несов. вид неперех. всту-па-я 

+ Thesaurus

Synonymsвходя ступая вваливаясь вкатываясь

Деепричастия совершенного видавступив вступивши

Derivatives - verbвступать