входя
(входи́ть) несов. 4c ► vào, đi vào, bước vào
• он вошёл anh ấy đã vào • ~ в ваго́н vào (lên) toa • ~ в порт vào cảng ► (в состав, в долю
и т. п.) vào, dự vào, tham dự, tham gia, có chân; (становиться членом) gia nhập
• войти́ в спи́сок được ghi vào danh sách • войти́ в соста́в прави́тельства tham gia chính phủ, có chân trong chính phủ ► (быть составной частью) có, là bộ phận, là thành phần
• расска́зы, воше́дшие в э́тот том những chuyện in trong tập này ► (вмещаться) vào lọt, vào gọn, xếp gọn, bỏ vào được
• все ве́щи вошли́ в чемода́н tất cả đồ đạc xếp gọn trong va-li • не вхо́дит không vào được, không vừa, không bỏ vào được, không ăn khớp • в э́ту буты́лку вхо́дит литр вина́ chai này chứa được một lít rượu ► (вникать) vào sâu, đi vào, đi sâu vào
• войти́ в суть де́ла vào sâu (đi sâu vào) thực chất vấn đề • войти́ в дове́рие к кому́-л. được ai tín nhiệm • ~ в мо́ду thành mốt, được thịnh hành • войти́ в исто́рию được ghi vào lịch sử • ~ в чьи́-л. наме́рения phù hợp với ý định của ai • ~ в положе́ние thông cảm, hiểu thấu tình cảm • ~ в погово́рку thành ngạn ngữ • ~ в привы́чку thành thói quen • ~ в пра́ктику được áp dụng • ~ в си́лу có hiệu lực • войти́ в соглаше́ние с ке́м-л. thỏa thuận với ai • ~ в подро́бности đi sâu vào chi tiết • войти́ в употребле́ние được sử dụng, bắt đầu sử dụng • э́то не вхо́дит в мои́ расчёты đó là điều mà tôi không tính đến, tôi không có ý định làm điều đó