заходя
(заход|и́ть) несов. 4c ► (в, на В) ghé vào, ghé lại, tạt vào, rẽ vào; (входить) (đi) vào; (проникать) chui vào; (к Д) ghé vào thăm, tạt vào, rẽ vào thăm, quá bộ lại chơi
• ~ в магази́н ghé vào cửa hàng • по пути́ зайти́ к дру́гу tiện đường ghé (tạt, rẽ) vào thăm bạn • ~ по де́лу ghé (tạt) vào có việc • ~и́те к нам в го́сти mời anh quá bộ lại chơi • не ~я́ домо́й không ghé lại nhà • не ~я́ в дом không vào nhà • коза́ зашла́ в огоро́д con dê chui vào vườn rau • ры́ба захо́дит сюда́ нерести́ться cá thường vào đây đẻ trứng ► (за Т) đi đón, đến đón, đi tìm, đi lấy, đến lấy
• ~и́те за мной anh hãy đến đón tôi • ~ в библиоте́ку за кни́гами đến thư viện mượn sách ► (в В) (уходить далеко) đi xa; (попадать не туда, куда следует) lạc
• ~ далеко́ в лес đi sâu vào rừng • зайти́ в незнако́мое ме́сто lạc vào một chỗ lạ • куда́ мы зашли́?chúng ta đã lạc đến chỗ nào đây nhỉ? ► (подходить со стороны) đi vòng
• зайти́ с друго́й стороны́ маши́ны đi (vòng) sang phía bên kia ô tô • зайти́ в тыл проти́внику luồn vào địch hậu ► (за В) (сворачивать за что-л.) rẽ; (скрываться за чем-л.) đi vào sâu, khuất
• зайти́ за́ угол rẽ sau góc • зайти́ за́ ши́рму đi vào sau bình phong • со́лнце зашло́ за ту́чу mặt trời khuất sau đám mây đen ► (о небесных светилах) lặn
• разгово́р зашёл о нём câu chuyện đã đề cập đến anh ấy • зашёл спор cuộc tranh cãi đã nảy ra