выведение
° вывед́ение с. 7a- (исключение) [sự] đưa ra, đuổi ra, loại ra, khai trừ
- (из какого-л. состояния, положения) [sự] đưa ra
- (формулы, заключения) [sự] rút ra, chứng minh
- (высищивание - птенцов) [sự] ấp nở
- (искорение, уничтожение) [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ, trừ tiệt, tẩy sạch
выведение
(выведе'ние) с. 7a ► (исключение) (sự) đưa ra, đuổi ra, loại ra, khai trừ
► (из какого-
л. состояния, положения) (sự) đưa ra
► (формулы, заключения) (sự) rút ra, chứng minh
► (высищивание - птенцов) (sự) ấp nở
► (выращивание) (sự) gây
► (искорение, уничтожение) (sự) trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ, trừ tiệt, tẩy sạch
(Kỹ thuật)
(выведе'ние) ► sự lấy ra, sự rút ra, sự loại bỏ, sự khử
► vtđ sự phân tách; sự chọn lọc
► t. sụ tính ra, sự suy ra
выведение
(выведе'ние) ► sự lấy ra, sự rút ra, sự loại bỏ, sự khử
► vtđ. sự phân tách; sự chọn lọc
► t. sụ tính ra, sự suy ra
выведение
► sự đuổi ra, sự loại ra; sự đưa ra; sự trừ, sự diệt, sự tẩy, sự khử, sự loại bỏ; sự phân tích, sự chọn lọc
выведение
► sự nuôi, sự trồng; sự ấp nở; sự gây giống, sự tạo giống
• выведение сорта — sự gây giống, sự tạo giống