доверяя
(доверя́ть) несов. 1 ► (Д) (верить) tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởng
► (В Д) (поручать) giao… (cho), giao phó, ký thác, ủy thác; (сообщать) cho… biết
• ~ кому-л. свего́ ребёнка giao phó con mình cho ai • ~ кому-л. тайну cho ai biết chuyện bí mật