веря
(ве́р|ить) несов. 4a ► (в В) tin, tin tưởng
• мы ~им в успе́х борьбы́ chúng tôi tin tưởng vào thắng lợi của cuộc đấu tranh • ~ в правоту́ своего́ де́ла tin tưởng vào tính chất đúng đắn của sự nghiệp mình • ~ в бу́дущее tin tưởng ở tương lai ► (быть религиозным) tin, tín ngưỡng
• ~ в бо́га tin chúa, tin trời, tin vào chúa trời ► (в В, Д) (принимать за истину) tin
• е́сли мо́жно ~ слу́хам… nếu có thể tin tiếng đồn thì… • хоти́те ве́рьте, ходи́те нет tin hay không tùy ý, dù tin hay không ► (Д) (доверять) tin, tin cậy, tín nhiệm
• я вам и так ~ю tôi tin anh cơ mà, không cần nói gì nữa tôi cũng tin anh • ~ на́ слово кому́-л. tin lời ai • не ~ свои́м глаза́м (уша́м) hết sức ngạc nhiên, không tin chính mắt (tai) mình