думая
(ду́м|ать) несов. 1 ► (над Т, о П) nghĩ, suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng
• ~ пробле́мой suy nghĩ (nghĩ, nghĩ ngợi) về vấn đề • о ком вы ~али?anh đã nghĩ đến ai? • об э́том сле́дует поду́мать nên suy nghĩ về việc này ► тк. несов. (полагать, считать) nghĩ, cho, tưởng, thiết tưởng, thiết nghĩ
• вы так ~аете?anh nghĩ như thế à? • я ~аю, что э́то непра́вильно tôi cho là việc này không đúng • не зна́ю, что об э́том и ~ tôi không biết nghĩ gì về việc này ► тк. несов. (+инф.) (намереваться сделать что-л.) định, dự định, có ý định
• когда́ вы ~аете е́хать в дере́вню?khi nào anh định về quê? ► (о П) (заботиться, беспокиться) nghĩ, quan tâm, để ý, lưu tâm
• он ~ает то́лько о себе́ nó chỉ nghĩ (quan tâm) đến mình mà thôi • он постоя́чнно ~ает о свои́х де́тях anh ta luôn luôn nghĩ đến con cái • я ~аю! (конечно) tất nhiên!, lẽ dĩ nhiên!, nhất định! • не ~аю! (едвали) chắc gì!, không chắc! • и не ~аю! (вовсе нет) hoàn toàn không! • мно́го ~ о себе́ đánh giá mình quá cao • не до́лго ~ая không ngần ngại, không suy nghĩ mhiều, ngay, ngay tức khắc