заваливать
° зав́аливать несов. 1“сов. завал́ить‚(В)- (засыпать) lấp đầy, đổ đầy; (погрести под собою) vùi, chôn; (загромождать) chất đầy, chất đống, dồn đống, để ngổn ngang
- дор́огу завал́ило сн́егом đường bị tuyết lấp
- ~ ́яму песќом lấp (đổ) cát đầy hố
- платф́орма зав́алена чемод́анами sân ga chất đầy va-li
- разг. (снабжать в изобилии) cung cấp quá nhiều
- магаз́ины зав́алены тов́арами cửa hàng đầy rẫy hàng hóa
- перен. разг. (переобменять) [đổ] dồn
- ~ коѓо-л. дел́ами dồn [nhiều] việc cho ai
- он зав́ален раб́отой nó bị dồn nhiều việc
- разг. (обрушивать) làm đổ, làm sụp, làm sụp đổ
- перен. разг. (проваливать) làm hỏng, làm sụt, làm thất bại; (кого-л. на экзамене) đánh trượt, đánh hỏng, đánh rớt; (экзамен) thi trượt, thi hỏng, [bị] trượt, hỏng thi
заваливать
(зава'ливать) несов. 1 ► (засыпать) lấp đầy, đổ đầy; (погрести под собою) vùi, chôn; (загромождать) chất đầy, chất đống, dồn đống, để ngổn ngang
• доро'гу завали'ло сне'гом đường bị tuyết lấp • ~ я'му песко'м lấp (đổ) cát đầy hố • платфо'рма зава'лена чемода'нами sân ga chất đầy va-li ► разг. (снабжать в изобилии) cung cấp quá nhiều
• магази'ны зава'лены това'рами cửa hàng đầy rẫy hàng hóa ► перен. разг. (переобменять) (đổ) dồn
• ~ кого'-л. дела'ми dồn (nhiều) việc cho ai • он зава'лен рабо'той nó bị dồn nhiều việc ► разг. (обрушивать) làm đổ, làm sụp, làm sụp đổ
► перен. разг. (проваливать) làm hỏng, làm sụt, làm thất bại; (кого-
л. на экзамене) đánh trượt, đánh hỏng, đánh rớt; (экзамен) thi trượt, thi hỏng, (bị) trượt, hỏng thi
(Kỹ thuật)
(зава'ливать) ► mài tù, vát tròn, xếp liệu, lấp đầy
заваливать
(завa'ливать) ► mài tù, vát tròn, xếp liệu, lấp đầy