зло
° зло I с. 1*b- тк. ед. (всё дурное) điều xấu, điều ác
- не п́омнить зла không để bụng thù
- причин́ять ~ ком́у-л. làm điều xấu, (điều ác) cho ai
- (несчастье, непиятность) [mối] tai họa, tai nạn, điều không may
- жел́ать ком́у-л. зла mong cho ai gặp tai họa (điều không may)
- из двух зол выбир́ать м́еньшее trong hai điều hại thì chọn điều ít hại hơn
- разг. (досада) [sự] bực tức, bực mình, tức mình
- ~ берёт tức mình
- сд́елать чт́о-л. со зл́а làm cái gì vì bực tức
° зло II нареч.
- [một cách] độc ác
- ~ подшут́ить над ќем-л. đùa ác với ai
- ~ посм́еиваться chế nhạo một cách độc ác
зло
(зло I) с. 1*b ► тк. ед. (всё дурное) điều xấu, điều ác
• не по'мнить зла không để bụng thù • причиня'ть ~ кому'-л. làm điều xấu, (điều ác) cho ai ► (несчастье, непиятность) (mối) tai họa, tai nạn, điều không may
• жела'ть кому'-л. зла mong cho ai gặp tai họa (điều không may) • из двух зол выбира'ть ме'ньшее trong hai điều hại thì chọn điều ít hại hơn ► разг. (досада) (sự) bực tức, bực mình, tức mình
• ~ берёт tức mình • сде'лать что'-л. со зла' làm cái gì vì bực tức
(зло II) нареч. ► (một cách) độc ác
• ~ подшути'ть над ке'м-л. đùa ác với ai • ~ посме'иваться chế nhạo một cách độc ác